
Nam001
Quiz
•
Mathematics
•
12th Grade
•
Practice Problem
•
Easy
Nam Hà
Used 5+ times
FREE Resource
Enhance your content in a minute
44 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh viên cần điền đầy đủ thông tin về mình trước khi làm bài. Mã lớp Mạng máy tính: ________
20222IT6083002
20222IT6083003
20222IT6083004
20222IT6083005
Answer explanation
Mã lớp Mạng máy tính là mã định danh cho lớp học. Trong các lựa chọn, 20222IT6083002 là mã chính xác cho lớp này, do đó đây là câu trả lời đúng.
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh viên cần điền đầy đủ thông tin về mình trước khi làm bài. Tên sinh viên: ________
Xuân
Lan
Minh
Hùng
Answer explanation
Tên sinh viên được yêu cầu điền là 'Xuân', đây là lựa chọn đúng trong các đáp án. Các tên khác như 'Lan', 'Minh', và 'Hùng' không phải là câu trả lời chính xác cho câu hỏi.
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh viên cần điền đầy đủ thông tin về mình trước khi làm bài. Mã sinh viên: ________
2021605089
2021605090
2021605088
2021605091
Answer explanation
Mã sinh viên 2021605089 là lựa chọn đúng vì nó đáp ứng yêu cầu điền thông tin chính xác. Các mã khác không đúng với thông tin cần thiết.
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Sinh viên cần điền đầy đủ thông tin về mình trước khi làm bài. Họ và đệm sinh viên: ________
Nguyễn Đức
Trần Văn
Lê Minh
Phạm Quang
Answer explanation
Trong câu hỏi, sinh viên cần điền họ và đệm. 'Nguyễn Đức' là một tên đầy đủ hợp lệ, bao gồm họ 'Nguyễn' và đệm 'Đức', phù hợp với yêu cầu. Các lựa chọn khác không đáp ứng yêu cầu này.
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tầng nào trong mô hình TCP/IP hiệu chỉnh (điều khiển) dòng dữ liệu và hiệu chỉnh lỗi (flow control, and error correction)?
Application
Network
Transport
Internet
Answer explanation
Tầng Transport trong mô hình TCP/IP chịu trách nhiệm điều khiển dòng dữ liệu và hiệu chỉnh lỗi. Nó đảm bảo dữ liệu được truyền đúng cách và đầy đủ giữa các ứng dụng, khác với các tầng khác như Application hay Network.
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Một hệ thống mạng của một cơ quan gồm có 150 máy tính nằm trong một tòa nhà trong đó có 3 máy chủ. Tất cả các máy tính đều có thể truy cập lẫn nhau và lấy được tài nguyên trên mạng. Hệ thống trên có tên gọi là gì?
WAN
GAN
LAN
MAN
Answer explanation
Hệ thống mạng với 150 máy tính trong một tòa nhà và có khả năng truy cập lẫn nhau được gọi là LAN (Local Area Network). WAN, GAN và MAN không phù hợp vì chúng đề cập đến mạng lớn hơn hoặc khác biệt về địa lý.
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Tầng nào trong mô hình OSI cung cấp kết nối và chọn đường đi giữa hai hệ thống cuối mà ở đó có xảy ra sự định tuyến (routing)?
Network layer
Physical layer
Transport layer
Data link layer
Answer explanation
Tầng mạng (Network layer) trong mô hình OSI chịu trách nhiệm cung cấp kết nối và định tuyến giữa các hệ thống cuối. Nó xác định đường đi cho dữ liệu qua mạng, khác với các tầng khác như vật lý, liên kết dữ liệu và vận chuyển.
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?
Similar Resources on Wayground
40 questions
Circle Arc
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
các số đo đặc trưng
Quiz
•
10th Grade - Professi...
40 questions
LOGS review
Quiz
•
9th - 12th Grade
40 questions
SAS MATEMATIKA KELAS 8 SEMESTER GANJIL T.A 2024/2025
Quiz
•
8th Grade - University
42 questions
Toạ Độ - Tích Có Hướng - Lần 2
Quiz
•
9th - 12th Grade
49 questions
Toạ Độ - Lần 3
Quiz
•
9th - 12th Grade
45 questions
CR: Retake unit 4/5
Quiz
•
9th - 12th Grade
41 questions
Multiples and Factors
Quiz
•
4th Grade - University
Popular Resources on Wayground
15 questions
Fractions on a Number Line
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
3rd Grade
25 questions
Multiplication Facts
Quiz
•
5th Grade
22 questions
fractions
Quiz
•
3rd Grade
20 questions
Main Idea and Details
Quiz
•
5th Grade
20 questions
Context Clues
Quiz
•
6th Grade
15 questions
Equivalent Fractions
Quiz
•
4th Grade
20 questions
Figurative Language Review
Quiz
•
6th Grade
Discover more resources for Mathematics
12 questions
Add and Subtract Polynomials
Quiz
•
9th - 12th Grade
13 questions
Model Exponential Growth and Decay Scenarios
Quiz
•
9th - 12th Grade
27 questions
7.2.3 Quadrilateral Properties
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
Key Features of Quadratic Functions
Interactive video
•
8th - 12th Grade
11 questions
Exponent Quotient Rules A1 U7
Quiz
•
9th - 12th Grade
18 questions
Integer Operations
Quiz
•
5th - 12th Grade
15 questions
Exponential Growth and Decay Word Problems
Quiz
•
9th - 12th Grade
10 questions
complementary and Supplementary angles
Quiz
•
9th - 12th Grade
