sinh

sinh

12th Grade

43 Qs

quiz-placeholder

Similar activities

Practice Quiz:  Biology Prefixes and Suffixes

Practice Quiz: Biology Prefixes and Suffixes

9th - 12th Grade

40 Qs

ÔN CHƯƠNG 2, 3, 4 L1

ÔN CHƯƠNG 2, 3, 4 L1

12th Grade

47 Qs

Biology 2nd Half Test

Biology 2nd Half Test

11th - 12th Grade

40 Qs

Evolution Quiz

Evolution Quiz

9th Grade - University

41 Qs

End of Year Heredity Review

End of Year Heredity Review

9th - 12th Grade

40 Qs

Transcription, Translation, & Control of Gene Expression

Transcription, Translation, & Control of Gene Expression

9th Grade - University

45 Qs

Unit 5 & 6 AP Biology CED Review

Unit 5 & 6 AP Biology CED Review

9th - 12th Grade

38 Qs

Mitosis and Meiosis Review

Mitosis and Meiosis Review

9th - 12th Grade

40 Qs

sinh

sinh

Assessment

Quiz

Biology

12th Grade

Practice Problem

Medium

Created by

Phương Trần

Used 1+ times

FREE Resource

AI

Enhance your content in a minute

Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...

43 questions

Show all answers

1.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 1. Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là?

 Tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

Bộ ba mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

Nhiều bộ ba cùng xác định một amino acid

 Một bộ ba khác nhau có thể cùng mã hoá cho một amino acid .

2.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 2. Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid. Những mã di truyền nào sau đây không có tính thoái hóa?

5’AUG3’, 5’UGG3’

5’XAG3’, 5’AUG3’

5’UUU3’, 5’AUG3’    

5’UXG3’. 5’AGX3’

3.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 3. Tính đặc hiệu của mã di truyền được thể hiện như thế nào?

. Mọi loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền

Một amino acid thường được mã hóa bởi nhiều bộ ba.

 Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid

Mã di truyền được dọc theo cụm nối tiếp, không gối nhau

4.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 4. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’UGA5’          

 3’GAU5’ ; 3’AAU5’ ; 3’AGU5’

 3’UAG5’ ; 3’UAA5’ ; 3’AGU5’           

3’GAU5’; 3’AAU5’ ; 3’AUG5’

5.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 5. Từ 3 loại nicleotit khác nhau sẽ tạo được nhiều nhất bao nhiêu loại bộ mã khác nhau?

27

48

16

6.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 6: Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 6 chủng đột biến sau đây:

- Chủng I: Đột biến ở gene cấu trúc A làm cho phân tử prôtêin do gene này qui định tổng hợp bị mất chức năng

- Chủng II: Đột biến ở gene cấu trúc Z làm cho phân tử prôtêin do gene này qui định tổng hợp bị mất chức năng

- Chủng III: Đột biến ở gene cấu trúc Y làm cho phân tử prôtêin do gene này qui định tổng hợp bị mất chức năng

- Chủng IV: Đột biến ở gene điều hòa R làm cho phân tử prôtêin do gene này qui định tổng hợp bị mất chức năng

- Chủng V: Đột biến ở gene điều hòa R làm cho gene này mất khả năng phiên mã

- Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động (P) của Operon làm cho vùng này bị mất chức năng.

Khi môi trường có đường lactose, có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã?

3

2

1

4

7.

MULTIPLE CHOICE QUESTION

30 sec • 1 pt

Câu 7: Khi nói về operon Lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây đúng?

Gene điều hòa (R) nằm trong thành phần của opêron Lac.

Khi môi trường có lactose thì các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã với số lần bằng nhau.

Vùng khởi động (P) là nơi prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã.

Khi môi trường không có lactose thì gene điều hòa (R) không phiên mã.

Access all questions and much more by creating a free account

Create resources

Host any resource

Get auto-graded reports

Google

Continue with Google

Email

Continue with Email

Classlink

Continue with Classlink

Clever

Continue with Clever

or continue with

Microsoft

Microsoft

Apple

Apple

Others

Others

Already have an account?