
Kiểm tra giữa kỳ - Bài tập định khoản kế toán
Authored by Han Gia
Business
University
Used 1+ times

AI Actions
Add similar questions
Adjust reading levels
Convert to real-world scenario
Translate activity
More...
Content View
Student View
40 questions
Show all answers
1.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Nhận giấy báo Có của kho bạc về kinh phí (hoạt động dự án) được cấp kinh phí cấp ngân sách bằng tiền 100.000.000 đ.
Nợ TK 1121/ Có TK 515: 100.000.000; đồng thời ghi Nợ TK 01121: 100.000.000
Nợ TK 1121/ Có TK 1351: 100.000.000; đồng thời ghi Nợ TK 01121: 100.000.000
Nợ TK 1121/ Có TK 511: 100.000.000; đồng thời ghi Nợ TK 01121: 100.000.000
Nợ TK 1121/ Có TK 711: 100.000.000; đồng thời ghi Nợ TK 01121: 100.000.000
2.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Xuất kho CCDC dùng cho hoạt động quản lý SXKD có trị giá 300.000đ.
Nợ TK 6112 / Có TK 153: 300.000; đồng thời ghi Nợ TK 003: 300.000
Nợ TK 6412 / Có TK 153: 300.000; đồng thời ghi Nợ TK 003: 300.000
Nợ TK 6122 / Có TK 153: 300.000; đồng thời ghi Nợ TK 003: 300.000
Nợ TK 6422 / Có TK 153: 300.000; đồng thời ghi Nợ TK 003: 300.000
3.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền cho nhà cung cấp, giá mua chưa thuế là 6.000.000đ, thuế GTGT 10% (theo phương pháp khấu trừ).
Nợ TK 152: 6.000.000, Nợ TK 1331: 600.000 / Có TK 331: 6.600.000
Nợ TK 153: 6.000.000, Nợ TK 1331: 600.000 / Có TK 331: 6.600.000
Nợ TK 156: 6.000.000, Nợ TK 1331: 600.000 / Có TK 331: 6.600.000
Nợ TK 155: 6.000.000, Nợ TK 1331: 600.000 / Có TK 331: 6.600.000
4.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Ở một đơn vị HCSN cuối tháng 03/N tiến hành kiểm kê quỹ phát hiện thừa 5.000.000đ không rõ nguyên nhân.
Nợ TK 1121 / Có TK 1381: 5.000.000
Nợ TK 1111 / Có TK 1381: 5.000.000
Nợ TK 1121 / Có TK 3381: 5.000.000
Nợ TK 1111 / Có TK 3381: 5.000.000
5.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Mua hàng hóa nhập kho chưa trả tiền cho nhà cung cấp, giá mua chưa thuế là 6.000.000đ, thuế GTGT 10% (theo phương pháp trực tiếp).
Nợ TK 153: 6.000.000, Nợ TK 1331: 600.000 / Có TK 331: 6.600.000
Nợ TK 156: 6.000.000, Nợ TK 1331: 600.000 / Có TK 331: 6.600.000
Nợ TK 153: 6.000.000 / Có TK 331: 6.600.000
Nợ TK 156: 6.600.000 / Có TK 331: 6.600.000
6.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Rút dự toán (được giao tự chủ tài chính) chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 20.000.000đ.
Nợ TK 1111 / Có TK 1351: 20.000.000; đồng thời Ghi Có TK 008222: 20.000.000
Nợ TK 1111 / Có TK 1121: 20.000.000; đồng thời Ghi Có TK 008222: 20.000.000
Nợ TK 1111 / Có TK 1351: 20.000.000; đồng thời Ghi Có TK 008212: 20.000.000
Nợ TK 1111 / Có TK 1121: 20.000.000; đồng thời Ghi Có TK 008212: 20.000.000
7.
MULTIPLE CHOICE QUESTION
30 sec • 1 pt
Dịch vụ do bên ngoài cung cấp trả bằng tiền gửi ngân hàng 3.300.000 đồng trong đó thuế GTGT 300.000 đồng tính vào chi phí bán hàng 1.800.000 đồng, số còn lại tính vào chi phí quản lý.
Nợ TK 6422: 1.800.000, Nợ TK 641: 1.200.000, Nợ TK 1331: 300.000 / Có TK 1121: 3.300.000
Nợ TK 641: 1.800.000, Nợ TK 6422: 1.200.000, Nợ TK 1331: 300.000 / Có TK 1121: 3.300.000
Nợ TK 641: 1.800.000, Nợ TK 6122: 1.200.000, Nợ TK 1331: 300.000 / Có TK 1111: 3.300.000
Nợ TK 6112: 1.800.000, Nợ TK 6122: 1.200.000, Nợ TK 1331: 300.000 / Có TK 1121: 3.300.000
Access all questions and much more by creating a free account
Create resources
Host any resource
Get auto-graded reports

Continue with Google

Continue with Email

Continue with Classlink

Continue with Clever
or continue with

Microsoft
%20(1).png)
Apple
Others
Already have an account?