WorksheetsHÓA 12-AMINOAXIT-ĐỀ 2
Total questions: 30
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Cho quì tím vào dung dịch phenyl alanin trong nước,sẽ có hiện tượng quỳ tím:
a)
Hoá đỏ
b)
Hoá xanh
c)
Không đổi màu
d)
Kết tủa
2.
Trong các nhận xét sau đây, nhận xét nào đúng?
a)
Dung dịch các amino axit có thể làm đổi màu quỳ tím sang đỏ hoặc sang xanh hoặc không làm đổi màu quỳ tím.
b)
Dung dịch các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
c)
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang xanh.
d)
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím sang đỏ.
3.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Dung dịch các amino axit đều làm đổi màu quỳ tím
b)
Các amino axit đều là chất rắn ở nhiệt độ thường
c)
Dung dịch của các amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.
d)
Phân tử các aminoaxit chỉ có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH.
4.
pH của dung dịch cùng nồng độ mol của 3 chất NH2CH2COOH (1), CH3CH2COOH (2) và CH3[CH2]3NH2 (3) tăng theo trật tự nào sau đây ?
a)
(3) < (1) < (2)
b)
(2) < (1) < (3).
c)
(1) < (2) < (3)
d)
(2) < (3) < (1)
5.
Dung dịch của chất nào trong các chất dưới đây không làm đổi màu quỳ tím ?
a)
CH3NH2.
b)
H2N-CH2-COOH.
c)
HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH.
d)
CH3COONa.
6.
Phát biểu nào sau đây đúng :
a)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, trong phân tử vừa có nhóm –CHO ,vừa có nhóm –COOH.
b)
Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức, trong phân tử vừa có nhóm –NH2 ,vừa có nhóm–COOH.
c)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức , trong phân tử chứa đồng thời 2 loại nhóm chức khác nhau là nhóm amino và nhóm cacboxyl.
d)
Amino axit là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có chứa một nhóm amino và một nhóm cacboxyl.
7.
Axit amino axetic có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện đầy đủ):
a)
C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2.
b)
C2H5OH, HCl, KOH, ddBr2 .
c)
HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3.
d)
C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 .
8.
Cho axit amino axetic tác dụng với NaOH, muối sinh ra có tên là:
I/ Muối Natri của glyxin.
II/ Natri amino axetat.
I/ Muối Natri của glyxin.
II/ Natri amino axetat.
a)
I đúng, II sai.
b)
I sai, II đúng.
c)
I, II đều sai.
d)
I, II đều đúng.
9.
Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Glyxin tác dụng được với những chất nào ?
a)
Cu, KOH, Na2SO3,HCl, HNO2, CH3OH/khí HCl.
b)
C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl , Cu.
c)
HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/HCl.
d)
Tất cả các chất trên.
10.
Ứng dụng nào của amino axit dưới đây được phát biểu không đúng ?
a)
Các aminoaxit ( có nhóm –NH2 ở vị trí số 6,7…) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
b)
Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh.
c)
Muối dinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
d)
Amino axit thiên nhiên ( hầu hết là aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
11.
Cho các chất: X1: C6H5NH2 ;
X2: CH3NH2 ; X3: H2NCH2COOH;
X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ;
X5: H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
X2: CH3NH2 ; X3: H2NCH2COOH;
X4: HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH ;
X5: H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH.
Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
X1; X3.
b)
X2; X5.
c)
X1; X2; X5
d)
X2; X3; X4.
12.
Điền vào các vị trí (1) và (2) các từ thích hợp:
I- Tất cả các aminoaxit tác dụng được với axit và baz, nên chúng có tính …(1)….
II- Alanin và glyxin không làm đổi màu quỳ tím nên chúng có tính ….(2)….
I- Tất cả các aminoaxit tác dụng được với axit và baz, nên chúng có tính …(1)….
II- Alanin và glyxin không làm đổi màu quỳ tím nên chúng có tính ….(2)….
a)
(1): trung tính ; (2) : lưỡng tính.
b)
(1) và (2) : trung tính.
c)
(1) : lưỡng tính
; (2) : trung tính
; (2) : trung tính
d)
(1) và (2) : lưỡng tính
13.
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng với HCl trong dung dịch là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.
Có các dung dịch riêng biệt sau: phenylamoniclorua (C6H5NH3Cl);
ClH3NCH2COOH;
H2NCH2COONa ;
H2NCH2CH2CH(NH2)-COOH;
HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.
Số lượng các dung dịch có pH<7 là
ClH3NCH2COOH;
H2NCH2COONa ;
H2NCH2CH2CH(NH2)-COOH;
HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.
Số lượng các dung dịch có pH<7 là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
15.
Cho chất X có công thức CH3-CH(NH2)-COOH. Phát biểu nào sau đây không đúng về chất trên ?
a)
Tham gia phản ứng trùng ngưng tạo polime dạng poliamit.
b)
Tác dụng được với HCl, NaOH, Na
c)
Dung dịch không làm đổi màu quỳ tím
d)
Tên là axit 2- amino propanoic hay axit α- amino propionic hoặc alanin
16.
Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím :
a)
Glixin (CH2NH2-COOH)
b)
Lizin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH)
c)
Axit glutamic HOOCCH2CHNH2COOH
d)
Natriphenolat (C6H5ONa)
17.
Phát biểu không đúng là:
a)
Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin.
b)
Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
c)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
d)
Trong dd H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-.
18.
X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH, thu được muối C2H4O2NNa. Công thức cấu tạo của X là
a)
CH3-NH-CH2-COOH.
b)
H2N-CH(CH3)-COOH.
c)
H2N-CH2-CH2-COOH.
d)
H2N-CH2-COOCH3.
19.
Chỉ ra nội dung sai :
a)
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
b)
Amino axit có vị hơi ngọt.
c)
Amino axit ít tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ.
d)
Amino axit là những chất rắn, kết tinh.
20.
Axit amino axetic không tác dụng với chất :
a)
CaCO3
b)
H2SO4 loãng
c)
CH3OH
d)
KCl
21.
Những kết luận nào sau đây không đúng về Dung dịch Axit aminoaxetic:
a)
Phản ứng với dung dịch muối ăn
b)
Là chất lưỡng tính
c)
Không làm đổi màu quỳ tím
d)
Không dẫn điện
22.
Để phân biệt Axit axetic và Axit aminoaxetic có thể dùng:
a)
Quỳ tím
b)
Dung dịch NaOH
c)
C2H5OH
d)
Na2O
23.
Chọn câu phát biểu sai:
a)
Dung dịch của các amino axit đều làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
b)
Công thức tổng quát của amin no, mạch hở, đơn chức là CnH2n + 3N (n≥1).
c)
Tính bazơ của C6H5NH2 yếu hơn NH3.
d)
Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức.
24.
Chọn câu đúng về Hợp chất amino axit
a)
Có tính lưỡng tính.
b)
Có tính chất bazơ.
c)
Có tính chất axít.
d)
Tất cả đều sai.
25.
Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo thu gọn:
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
Tên gọi của X là
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH.
Tên gọi của X là
a)
axit glutamic.
b)
glyxin.
c)
alanin.
d)
axit ađipic.
26.
Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất sau:
CH3OH; Ba(OH)2; H2N - CH2 - COOH;
HCl, Cu, CH3NH2,
C2H5OH, Na2SO4, H2SO4. ?
CH3OH; Ba(OH)2; H2N - CH2 - COOH;
HCl, Cu, CH3NH2,
C2H5OH, Na2SO4, H2SO4. ?
a)
8
b)
5
c)
6
d)
7
27.
Cho các nhận định sau:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Axit Ɛ-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6.
Số nhận định đúng là:
(1) Alanin làm quỳ tím hóa xanh.
(2) Axit Glutamic làm quỳ tím hóa đỏ.
(3) Lysin làm quỳ tím hóa xanh.
(4) Axit Ɛ-amino caporic là nguyên liệu để sản xuất nilon–6.
Số nhận định đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
28.
Điều khẳng định nào sau đây là đúng ?
a)
Phân tử khối của một amino axit H2N-R-COOH luôn là số lẻ.
b)
Hợp chất amin phải có tính lưỡng tính
c)
Dung dịch amino axit làm giấy quì tím đổi màu
d)
Các amino axit đều tan trong nước
29.
Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
a)
Y, Z, T.
b)
X, Y, Z, T.
c)
X, Y, T.
d)
X, Y, Z.
30.
Chất X có công thức phân tử C4H9O2N . Biết :
X + NaOH → Y + CH4O
Y + HCl (dư) → Z + NaCl.
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
X + NaOH → Y + CH4O
Y + HCl (dư) → Z + NaCl.
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
a)
CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH
b)
H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
c)
H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
d)
CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH
100 %
