wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn ghk2 21-22

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch CuSO4 tạo thành Cu?

a)

Zn

b)

Na

c)

Ba

d)

Ag

2.

Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để điều chế kim loại

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Ba

3.

Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?

a)

Li

b)

K

c)

Ba

d)

Be

4.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là

a)

ns1

b)

ns2

c)

ns2np1

d)

(n – 1)dxns1

5.

Trong các hợp chất, K có số oxi hóa là

a)

0 và +1

b)

+1

c)

+1 và +2

d)

+1 và -1

6.

Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng toàn phần của nước?

a)

NaOH

b)

Ca(OH)2

c)

Ba(OH)2

d)

Na2CO3

7.

Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?

a)

Na

b)

Sr

c)

Fe

d)

Al

8.

Công thức của hiđroxit kim loại kiềm thổ là

a)

ROH

b)

R(OH)2

c)

RO

d)

R(OH)3

9.

Bazơ nào sau đây không tan trong nước?

a)

Al(OH)3

b)

Ba(OH)2

c)

KOH

d)

NaOH

10.

Công thức hóa học của vôi tôi là

a)

CaCO3

b)

CaSO4

c)

CaO

d)

Ca(OH)2

11.

Nước cứng tạm thời chứa hợp chất nào sau đây?

a)

CaCl2

b)

MgSO4

c)

Mg(HCO3)2

d)

Ba(NO3)2

12.

Chất nào sau đây không có khả năng làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

K2CO3

b)

K3PO4

c)

Na2SO4

d)

Ba(OH)2

13.

Chất nào sau đây tan tốt trong nước?

a)

AlCl3

b)

Al2O3

c)

Al(OH)3

d)

Al

14.

Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là sai?

a)

Màu trắng bạc

b)

Là kim loại nhẹ

c)

Dẫn điện và nhiệt tốt hơn kim loại Cu

d)

Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

CaSO4.H2O được dùng để nặn tượng

b)

A.  CaCO3 được dùng để bó bột khi gãy xương.

c)

CaSO4 được dùng để sản xuất vôi

d)

Ca(OH)2 được dùng làm vật liệu xây dựng

16.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi cho Mg(HCO3)2 tác dụng với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4

b)

HCl

c)

Na2CO3

d)

KNO3  

17.

Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch HCl có khí thoát ra?

a)

Al2O3

b)

BaO

c)

NaOH

d)

K2CO3

18.

Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2?

a)

Kết tủa tăng đến cực đại và không thay đổi

b)

Dung dịch phân thành hai lớp

c)

Có kết tủa trắng sau đó tan dần

d)

Chỉ có bọt khí trong dung dịch

19.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, MgO ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

a)

Cu, Fe, MgO

b)

Cu, FeO, MgO

c)

Cu, Fe, Mg

d)

CuO, Fe, Mg

20.

Các chất trong dãy nào sau đây đều có thể làm mềm nước cứng tạm thời?

a)

Ca(OH)2, HCl, Na2CO3

b)

Ca(OH)2, K2CO3, K3PO4

c)

NaHCO3, CaCl2, Ca(OH)2

d)

Na3PO4, H2SO4, NaOH

21.

Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước có tính cứng toàn phần?

a)

KOH

b)

NaOH

c)

HCl

d)

K2CO3

22.

Muối nào sau đây dễ bị phân hủy khi đun nóng?

a)

Ca(HCO3)2

b)

Na2SO4

c)

CaCl2

d)

NaCl

23.

Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catôt thu được

a)

Na

b)

NaOH

c)

Cl2

d)

HCl

24.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

a)

[Ar] 4s23d6

b)

[Ar]3d64s2

c)

[Ar]3d8

d)

[Ar]3d74s1

25.

Kim loại sắt bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại M để ngoài không khí ẩm. Vậy M là

a)

Cu

b)

Mg

c)

Al

d)

Zn

26.

Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

a)

HCl

b)

NaNO3

c)

NaOH

d)

H2SO4

27.

Cho các kim loại: Mg, Cu, Al, Ag. Số kim loại điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4