Worksheetshoá xong về nhà
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Câu 74. Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành các phân tử lớn (polime) đồng thời loại ra các phân tử nhỏ như H2O, NH3, HCl… được gọi là
A. sự tổng hợp
B. sự polime hóa
C. sự trùng hợp
D. sự trùng ngưng
Câu 75. Số mắt xích cấu trúc lặp lại trong phân tử polime được gọi là
A. số monome
B. hệ số polime hóa
C. bản chất polime
D. hệ số trùng hợp
Câu 76. Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
Câu 77 Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
A. poli(vinyl clorua).
B. polietilen
C. polimetyl metacrylat.
D. polistiren.
Câu 78. Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
3
1
4
2
Câu 79. Chất nào sau đây trùng hợp tạo thành PVC?
A. CH2=CHCl.
B. CH2=CH2.
C. CHCl=CHCl
D. CH≡CH.
Câu 80. Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
A. Nilon-6,6.
B. Polibutađien.
C. Polietilen.
D. Poli(vinyl clorua)
Câu 81. Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo
A. Poliacrilonitrin
B. Polistiren.
C. Poli(metyl metacrylat)
D. Polietilen.
Câu 82. Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poliacrilonitrin.
B. poli(metyl metacrylat).
C. poli(vinyl clorua)
D. polietilen.
Câu 83. Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
A. tơ visco
B. tơ nilon-6,6
C. tơ tằm
D. tơ capron.
Câu 84. Tơ capron thuộc loại
A. tơ poliamit.
B. tơ visco
C. tơ polieste.
D. tơ axetat.
Câu 85. Tơ axetat không thuộc loại
A. tơ hóa học
B. tơ tổng hợp
C. tơ bán tổng hợp
D. tơ nhân tạo.
Câu 86. Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
A. (C5H8)n
B. (C4H8)n
C. (C4H6)n
D. (C2H4)n
Câu 87.Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
A. Penta-1,3-đien.
B. Buta-1,3-đien.
C. 2-metylbuta-1,3-đien.
D. But-2-en.
Câu 88. Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
A. nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(vinyl clorua).
B. polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
C. poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
D. polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
Câu 89. Cho các loaị tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp
4
5
3
2
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A. axit ađipic và glixerol.
B. axit ađipic và hexametylenđiamin.
C. etylen glicol và hexametylenđiamin.
D. axit ađipic và etylen glicol.
Câu 91. Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
B. CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
C. CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
D. CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
Câu 92. Nhóm các chất nào sau đây đều là polime thiên nhiên?
A. Cao su thiên nhiên, PVC, xenlulozơ, protit.
B. Cao su thiên nhiên, xenlulozơ, tơ tằm, tinh bột.
C. Cao su buna, PVC, xenlulozơ, nilon-6,6.
D. Nhựa P.E, PVC, cao su buna, nilon-6,6.
Câu 93. Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trung bình trong phân tử của loại tơ này gần nhất là:
A. 145.
B. 133.
C. 118.
D. 113.
Câu 94. Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
A. 113 và 152.
B. 121 và 114.
C. 113 và 114.
D. 121 và 152.
Câu 95. Polime X có hệ số trùng hợp là 1500 và phân tử khối là 42000. Công thức một mắt xích của X là
A. –CH2–CHCl–.
B. –CH2–CH2–.
C. –CCl=CCl–.
D. –CHCl–CHCl–.
