wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

este 15.9

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng của axit với ancol (có H2SO4 đặc, to) tạo thành este được gọi là
a)
A. phản ứng trung hòa.
b)
B. phản ứng kết hợp.
c)
C. phản ứng este hóa.
d)
D. phản ứng ngưng tụ.
2.
Dãy nào sau đây chỉ gồm các axit béo?
a)
A. axit stearic, glutamic, butyric.
b)
B. axit oleic, glutamic, lauric.
c)
C. axit stearic, lauric, oleic.
d)
D. axit panmitic, stearic, oleic.
3.
Số hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C3H6O2 phản ứng với dung dịch NaOH là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
4.
Có tối đa bao nhiêu triglixerit được tạo thành khi cho glixerol với 3 axit béo là axit stearic, axit panmitic, và axit oleic có H2SO4 đặc, đun nóng?
a)
A. 3.
b)
B. 9.
c)
C. 16.
d)
D. 18.
5.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Chất béo tan nhiều trong nước.
b)
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước, tan nhiều trong các dung môi hữu cơ.
c)
C. Thủy phân chất béo trong môi trường axit thu được axit béo và glixerol.
d)
D. Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
6.
Phản ứng este hoá giữa ancol metylic và axit axetic được
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl axetat.
c)
C. axetyl etylat.
d)
D. axyl etylat.
7.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
a)
A. C15H31COONa và etanol.
b)
B. C17H35COOH và glixerol.
c)
C. C15H31COONa và glixerol.
d)
D. C17H35COONa và glixerol.
8.
Cho các chất: HCOOCH3; HCOOCH=CHCH3; HCOOCH=CH2; CH2=CHCOOCH3, số chất tham gia phản ứng tráng bạc là
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
9.
Thủy phân chất X có công thức phân tử C4H8O2 trong dung dịch NaOH, đun nóng thu được CH3COONa, công thức phân tử của X là
a)
A. CH3COOC2H5.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. HCOOC2H5.
d)
D. CH3COOCH3.
10.

Hợp chất X có công thức cấu tạo thu gọn là C2H5OCOCH3, tên gọi của X là

a)

A. etyl axetat.

b)

B. metyl axetat.

c)

C. metyl propionat.

d)

D. propyl axetat.

11.

Khi thuỷ phân CH2=CH-OOC-CH3 trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm là:

a)

CH3-CH2OH và CH3COONa.

b)

CH3-CH2OH và HCOONa.

c)

CH3OH và CH2=CH-COONa.

d)

CH3-CHO và CH3-COONa.

12.

Cho các este: C6H5OCOCH3 (1); CH3COOCH=CH2 (2); CH2=CH-COOCH3 (3); CH3-CH=CH-OCOCH3 (4); (CH3COO)2CH-CH3 (5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?

a)

(1), (2), (4), (5).

b)

(1), (2), (4)

c)

(1), (2), (3).

d)

(1), (2), (3), (4), (5).

13.

Este X có trong hoa nhài có công thức phân tử C9H10O2, khi thủy phân X tạo ra ancol thơm Y. Tên gọi của X là:

a)

Phenyl axetat.

b)

Etyl benzoat.

c)

Benzyl axetat.

d)

Phenyl propionat.

14.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
15.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

16.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

17.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

18.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là?

a)

CH3COOH, C2H5OH

b)

C2H5COOH, C2H5OH

c)

CH3COOH, CH3OH

d)

C2H5COOH, CH3OH

19.

Một số este được ứng dụng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm do:

a)

Mùi thơm

b)

Không độc

c)

Có mùi thơm và không độc

d)

Ít tan trong nước

20.

Tên gọi của este có CTCT thu gọn: CH3COOCH(CH3)2 là:

a)

A. Propyl axetat

b)

B. iso-propyl axetat

c)

C. Sec-propyl axetat

d)

D. Propyl fomat