wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa trị 8

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Hóa trị của canxi (Ca) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Số nguyên tử H trong 3 (NH₄)₂CrO₄

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

3.

Công thức đúng của phân tử gồm:

3 H

1 P

4 O

a)

H3PO4

b)

HSO4

c)

H4S3O

d)

H2O

4.

Công thức đúng của phân tử gồm:

3 H

1 P

4 O

a)

H3PO4

b)

HSO4

c)

H4S3O

d)

H2O

5.

Chọn câu sai:

a)

Hóa tri là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố kia

b)

Hoá trị của một nguyên tố được xác định theo hóa trị của H chọn làm đơn vị và hóa trị của oxi là 2 đơn vị

c)

Natri chỉ có hóa trị I

d)

Photpho chỉ có hóa trị IV

6.

Dãy chất nào sau đây là đơn chất?

a)

KCl, N2, SO2

b)

Ba, O2, Mg

c)

NaCl, CaO, H2SO4

d)

S, CO2, H2O

7.

Sắt có hóa trị bao nhiêu?

a)

II, III

b)

II

c)

III

d)

I

8.

Nguyên tố Nito (N) có các hóa trị là?

a)

I, III, V

b)

I và III

c)

I, II, III, IV, V

d)

II, IV

9.

Hóa trị của nhóm hiđroxit (OH), nitrat ( NO3) là:

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

10.

Hóa trị của nhóm Sunfat ( SO4) và (CO3) là?

a)

III

b)

I

c)

II

d)

IV

11.

Công thức hóa học của Na O

a)

Na2O

b)

NaO

c)

NaO2

d)

Na2O1

12.

Công thức hóa học của C (IV) O

a)

C2O

b)

CO3

c)

C2O4

d)

CO2

13.

Công thức hóa học của Zn O

a)

Zn2O

b)

ZnO

c)

Zn3O2

d)

Zn2O3

14.

Công thức hóa học của K(SO4)

a)

K2SO4

b)

K (SO4)

c)

KSO4

15.

Công thức hóa học của Fe (III) (NO3)

a)

Fe (NO3)

b)

Fe (NO3)3

c)

Fe (NO3)2