wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

Total questions: 15

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

 Mol nước chứa số phân tử là:

a)

24,08.1023

b)

18,06.1023

c)

12,04.1023

d)

6,02.1023

2.

Nếu hai chất khí khác nhau mà có thể tích bằng nhau ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất thì:

a)

Chúng có cùng khối lượng

b)

Chúng có cùng tính chất vật lý

c)

Chúng có cùng số mol

d)

Chúng có cùng tính chất hóa học

3.

Biết rằng khối lượng của Sắt là 28 gam, khối lượng của Magie là 12 gam. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Sắt và Magie có cùng số mol

b)

Số mol Magie gấp đôi số mol Sắt

c)

Số mol Sắt nhiều gấp 2,333 lần số mol của Magie

d)

Số mol Magie nhiều gấp 2,333 lần số mol của Sắt

4.

Cho số mol của Nitơ là 0,5 mol. Số mol của Oxi là 0,5 mol. Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Khối lượng của nitơ là 16

b)

Khối lượng của oxi là 14

c)

Nitơ và oxi có thể tích bằng nhau ở đktc

d)

Nitơ và oxi có khối lượng bằng nhau

5.

Hãy cho biết khối lượng của 2 mol SO2 là bao nhiêu gam? Biết khối lượng mol của SO2 là 64 g/mol

a)

128 g

b)

12,8g

c)

64 g

d)

1280 g

6.

Biết 0,2 mol kim loại A có khối lượng  là 5,4g .Tính khối lượng mol và xác định tên của kim loại A.

 

a)

2,7g/mol và kim loại Al

b)

27g/mol và kim loại Al

c)

24 g/mol và kim loại mg

d)

40g/mol và kim loại Ca

7.

Nếu đặt n là số mol chất, M là khối lượng mol chất và m là khối lượng chất, ta có công thức chuyển đổi sau:

a)

m = n x M (g)

b)

n = mM (mol)n\ =\ \frac{m}{M}\ \left(mol\right)  

c)

M = mn (gmol)M\ =\ \frac{m}{n}\ \left(\frac{g}{mol}\right)  

d)

M = n x m (g/mol)

8.

Nếu đặt n là số mol chất khí, V là thể tích chất khí (đktc), ta có công thức chuyển đổi:

a)

V = 22,4 x n (l)

b)

n= V22,4(mol)n=\ \frac{V}{22,4}\left(mol\right)  

c)

n = V x 22,4 (mol)

d)

V = 22,4n (l)V\ =\ \frac{22,4}{n}\ \left(l\right)  

9.

Tính khối lượng (g) của những lượng chất sau: 0,1mol S; 0,25 mol C; 0,6 mol Mg

a)

3,2g S; 3,6g C; 14,4g Mg

b)

3,4g S; 3g C, 14,4g Mg

c)

3,2g S; 3g C; 14,4g Mg

d)

3,2g S; 3g C; 14 g Mg

10.

Thể tích của 280g khí Nitơ ở đktc là

a)

336 lít

b)

168 lít

c)

224 lít

d)

112 lít

11.

Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lượng chất sau: 15g  CaCO3; 9,125g HCl; 100g CuO

a)

0,15 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO

b)

0,15 mol CaCO3; 0,75 mol HCl; 1,25 mol CuO

c)

0,25 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO

d)

0,35 mol CaCO3; 0,25 mol HCl; 1,25 mol CuO

12.

Tính thể tích ở đktc của các khí gồm 4g H2; 2,8g N2; 6,4g O2; 22g CO2 lần lượt là:

a)

4,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít  CO2

b)

44,8 lít H2; 2,24 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

c)

44,8 lít H2; 2,4 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

d)

44,8 lít H2; 22,4 lít N2; 4,48 lit O2; 11,2 lít CO2

13.

Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO

a)

2,6.1023 phântử

b)

3,0.1023 phântử

c)

4,2.1023 phântử

d)

3,6.1023 phântử

14.

Hãy tính số mol của 10g CaCO3

a)

0,1 mol

b)

1 mol

c)

10 mol

d)

0,01 mol

15.

Số mol nguyên tử hiđro có trong 36g nước là:

a)

2mol

b)

4mol

c)

1mol

d)

1,5mol