wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chinh phục Hóa học 8

Total questions: 20

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Hỗn hợp khí hidro và oxi theo tỉ lệ thể tích nào là hỗn hợp nổ ?

a)

1 : 1

b)

1 : 2

c)

2 : 1

d)

2 : 2

2.

Hidro có thể khử được tất cả các oxit kim loại.

Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Trong phòng thí nghiệm, khí hidro được điều chế bằng cách nào?

a)

Cho sắt phản ứng với khí oxi

b)

Cho sắt phản ứng với dung dịch muối

c)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit clohidric HCl

d)

Cho sắt phản ứng với dung dịch axit sunfuric đặc

4.

Phản ứng thế là:

a)

phản ứng hóa học giữa hidro và chất khác

b)

phản ứng hóa học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới.

c)

phản ứng hóa học giữa đơn chất và hợp chất, nguyên tử của đơn chất thay thế nguyên tử của một nguyên tố trong hợp chất.

d)

phản ứng hóa học trong đó chỉ một chất mới được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu.

5.

Cho 6,5 gam Zn phản ứng hết với dung dịch axit HCl. Thể tích khí H2 thu được (đktc) là ... lít.

(a)  

6.

Cho khí hidro qua hỗn hợp đồng (II) oxit và sắt (III) oxit đun nóng. Sau phản ứng thu được 6,00 gam hỗn hợp 2 kim loại, trong đó có 2,80 gam sắt. Thể tích khí hidro (H2) vừa đủ cần dùng để khử đồng (II) oxit và sắt (III) oxit là ... lít (ở đktc).

(a)  

7.

Cho các kim loại kẽm, nhôm; sắt lần lượt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng. Cho cùng một khối lượng các kim loại trên tác dụng hết với axit dư thì kim loại nào cho nhiều khí H2 nhất?

a)

Các kim loại cho lượng hidro bằng nhau.

b)

Kẽm

c)

Nhôm

d)

Sắt

8.

Dẫn luồng khí H2 (dư) đi qua ống đựng hỗn hợp gồm có 3,2 gam CuO và 2,23 gam PbO ở nhiệt độ cao.


Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được.

a)

2,56 gam

b)

4,63 gam

c)

2,07 gam

d)

3,64 gam

9.

Cho hidro khử 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3, trong đó oxit của đồng chiếm 25%. Tổng thể tích hidro đã tham gia phản ứng là ... lít ở đktc.

(a)  

10.

Hòa tan chất nào sau đây vào nước thu được dung dịch bazơ ?

a)

Fe2O3Fe_2O_3

b)

Fe(OH)3Fe\left(OH\right)_3

c)

Na2ONa_2O

d)

P2 O5P_2\ O_5

11.

Có các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng thế ?

a)

    SO2  +  H2O   H2SO3\ \ SO_2\ \ +\ \ H_2O\ \rightarrow\ \ H_2SO_3  

b)

 CaO  +  H2O    Ca(OH)2 CaO\ \ +\ \ H_2O\ \ \ \rightarrow\ Ca\left(OH\right)_2\   

c)

 P2O5    +   3H2O     2H3PO4P_2O_5\ \ \ \ +\ \ \ 3H_2O\ \ \ \rightarrow\ \ 2H_3PO_4  

d)

 Fe   +   CuSO4    FeSO4   +  CuFe\ \ \ +\ \ \ CuSO_4\ \ \rightarrow\ \ FeSO_4\ \ \ +\ \ Cu  

12.

 Đốt hỗn hợp gồm 10 m1 khí H2 và 10 ml khí O2. Khí nào còn dư sau phản ứng

a)

H2 dư 

b)

O2 dư

c)

2 Khí vừa hết 

d)

Không xác định được

13.

Kim loại nào không tác dụng với H2SO4 loãng ?

a)

Cu

b)

Zn

c)

Al

d)

Fe

14.

Tính m(g) H2O khi cho 22,4(l) H2 tác dụng với 22,4(l) O2 (đktc)

A.

B.

C.

D.

a)

14 g

b)

16 g

c)

18 g

d)

20 g

15.

Cho thanh Zn ngâm vào dung dịch axit clohidric thấy có khí bay lên. Xác định khí đó

a)

Cl2

b)

H2O

c)

NH3

d)

H2

16.

Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?

a)

Fe, Zn, Li, Sn

b)

K, Na, Ca, Ba

c)

Cu, Pb, Rb, Ag

d)

Al, Hg, Cs, Sr

17.

Xét các phát biểu:

1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.

3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.

4. Hiđro tan rất ít trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Có 3 lọ bị mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên dễ dàng nhất?

a)

Hơi thở.

b)

Que đóm

c)

Que đóm đang cháy

d)

Nước vôi trong

19.

Đốt cháy pirit sắt FeS2 trong khí oxi, phản ứng xảy ra theo phương trình: FeS2 + O2 -> Fe2O3 + SO2 Sau khi cân bằng hệ số của các chất là phương án nào sau đây ?

a)

4, 11, 2, 8

b)

2, 3, 2, 4

c)

4, 12, 2, 6

d)

4, 10, 3, 7

20.

Axit là những chất làm cho quì tím chuyển sang màu nào trong số các màu cho dưới đây?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Tím

d)

Không xác định được