NEW
Font size
WorksheetsBÀI KIỂM TRA 12 SỐ 2
Total questions: 20
Worksheet time: 17mins
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K.
B. Na, Ba.
C. Be, Al.
D. Ca, Ba.
Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
A. ns2.
B. ns2np1.
C. ns1.
D. ns2np2.
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s22s2 2p63s1.
B. 1s22s2 2p6.
C. 1s22s2 2p63s23p1.
D. 1s22s2 2p63s2.
Câu 5: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R2O.
B. RO2.
C. RO.
D. R2O3.
Câu 6: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao khan.
B. thạch cao sống.
C. đá vôi.
D. thạch cao nung.
Câu 7: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A. dùng Na khử Ca2+ trong dd CaCl2.
B. điện phân CaCl2 nóng chảy.
C. điện phân dd CaCl2.
D. nhiệt phân CaCl2.
Câu 8: Dung dịch chất nào sau đây phản ứng với CaCO3 giải phóng khí CO2 ?
A. C2H5OH.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. CH3COOH.
Câu 9: Chất X tác dụng được với dung dịch HCl. Khi chất X tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 sinh ra kết tủa. Chất X là
A. Ca(HCO3)2.
B. BaCl2.
C. AlCl3.
D. CaCO3.
Câu 10: Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat thì có kết tủa xuất hiện. Tổng các hệ số tỉ lượng trong phương trình hóa học của phản ứng là
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 11: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na.
B. Ba.
C. Be.
D. Ca.
Câu 12: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
A. Be, Na, Ca.
B. Na, Ba, K.
C. Na, Fe, K.
D. Na, Cr, K.
Câu 13: Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
A. bọt khí và kết tủa trắng.
B. bọt khí bay ra.
C. kết tủa trắng xuất hiện.
D. kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
Câu 14: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A. Rb.
B. Li.
C. Na.
D. K.
Câu 15: Hoà tan m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 100ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là
A. 6,9 gam.
B. 4,6 gam.
C. 9,2 gam.
D. 2,3 gam.
Câu 16: Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 (đktc). Số gam mỗi muối ban đầu là
A. 2,0 gam và 6,2 gam.
B. 6,1 gam và 2,1 gam.
C. 4,0 gam và 4,2 gam.
D. 1,48 gam và 6,72 gam.
Câu 17: Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 20 gam.
B. 30 gam.
C. 40 gam.
D. 25 gam.
Câu 18: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có
A. kết tủa trắng xuất hiện.
B. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần.
C. khí thoát ra.
D. bọt khí và kết tủa trắng.
Câu 19: Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
A. KNO3.
B. HCl.
C. NaNO3.
D. KCl.
Câu 20: Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
A. thạch cao khan.
B. đá vôi.
C. thạch cao sống.
D. vôi tôi.
