wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về este

Total questions: 20

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy 6 gam este E thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là:

a)

CH3COOH

b)

HCOOCH3

c)

HCOOC2H5

d)

CH3COOCH3

2.

Hỗn hợp X gồm vinyl axetat, metyl axetat và etyl fomat. Đốt cháy hoàn toàn 3,08 gam X, thu được 2,16 gam H2O. Phần trăm số mol của vinyl axetat trong X là:

a)

75%

b)

25%

c)

72,08%

d)

27,92%

3.

Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam hỗn hợp hai este đồng phân, thu được 6,72 lít CO2(đktc) và 5,4 gam H2O. CTPT của hai este là

a)

C3H6O2

b)

C4H6O2

c)

C4H8O2

d)

C5H8O2

4.

Khi đốt cháy este no, đơn chức mạch hở luôn thu được

a)

nCO2 = nH2O

b)

nCO2 > nH2O

c)

nCO2 < nH2O

d)

nO2 = nH2O

5.

Đốt cháy hoàn toàn một este X, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Công thức phân tử của X có dạng

a)

CnH2nO2

b)

CnH2nO4

c)

CnH2nOx

d)

CnHnO2

6.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 este no, đơn chức mạch hở, sản phẩm cháy dẫn vào bình nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Khối lượng bình nước vôi tăng

a)

6,6 g

b)

9,3 g

c)

15 g

d)

16,2 g

7.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 3 este no, đơn chức mạch hở, sản phẩm cháy dẫn vào bình nước vôi trong dư, thu được 15 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa thu được dung dịch Y. Khối lượng dung dịch Y so với khối lượng dung dịch nước vôi ban đầu

a)

tăng 9,3 g

b)

giảm 15 g

c)

tăng 3,8 g

d)

giảm 3,8 g

8.

Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol 1 este no, đơn chức mạch hở X, thu được 6,72 lít CO2 (đktc). CTPT của X là

a)

C3H4O2

b)

C3H6O2

c)

C3H8O2

d)

C2H4O2

9.

Đốt cháy hoàn toàn 10,56 gam một este X no, đơn chức mạch hở. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình nước vôi trong, thu được 40 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, đun sôi nước lọc lại được tối đa 4 gam kết tủa nữa. CTPT X là

a)

C4H8O2

b)

C3H6O2

c)

C2H4O2

d)

C5H10O2

10.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este đơn chức X, cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi dư, thu được 45 gam kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, khối lượng dung dịch thu được giảm 19,8 gam so với dung dịch nước vôi ban đầu. CTPT của X là

a)

C4H8O2

b)

C3H4O2

c)

C4H6O2

d)

C3H6O2

11.

Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X 2 este đơn chức, thu được 8,4 lít CO2 (đktc) và 6,75 gam H2O. Mặt khác, khi đun X với dung dịch NaOH thu được 2 muối của 2 axit đồng đẳng kế tiếp và 1 ancol. Este có phân tử khối lớn hơn trong X có tên là

a)

etyl fomat

b)

metyl axetat

c)

etyl axetat

d)

vinyl axetat

12.

Đốt cháy hoàn toàn a mol este X cần dùng 3,136 lít O2 thu được 2,688 lít CO2 và 2,16 gam H2O. Mặt khác xà phòng hóa a mol X trên bằng dung dịch NaOH, thu được 3,28 gam muối. Tên X là

a)

Metyl fomat

b)

Etyl axetat

c)

Metyl axetat

d)

metyl propionat

13.

Este X tạo bởi ancol no, đơn chức và axit không no, 1 nối đôi đơn chức đều mạch hở. Đốt cháy a mol X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam nước. Giá trị a là

a)

0,04

b)

0,02

c)

0,015

d)

0,05

14.

Đốt cháy hoàn toàn 12 gam este X đơn chức, thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 8,64 gam H2O. CTPT X là

a)

C3H4O2

b)

C2H4O2

c)

C4H6O2

d)

C5H8O2

15.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm etyl axetat và metylfomat thu được CO2 và m gam H2O. Dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư được 25 gam kết tủa. Giá trị m là

a)

4,5

b)

5,4

c)

3,6

d)

6,3

16.

Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat trong 150 ml dung dịch NaOH 1,0M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

a)

14,80.

b)

10,20.

c)

12,30.

d)

8,20.

17.

Thủy phân 11,1 gam este X có công thức CH3COOCH3 bằng 500 ml dung dịch KOH 0,4M. Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn. Giá trị của m bằng

a)

14,7.

b)

19,6.

c)

15,9.

d)

17,5.

18.

Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100 ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là

a)

etyl fomat.

b)

etyl axetat.

c)

etyl propionat.

d)

propyl axetat.

19.

Cho 3,52 gam chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức cấu tạo đúng của A là

a)

C3H7COOH.

b)

HCOOC3H7.

c)

C2H5COOCH3.

d)

CH3COOC2H5.

20.

Este X có công thức phân tử là C5H8O2. Đun nóng 0,1 mol X với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 13,4 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của este đó là

a)

CH3COOCH2CH=CH2.

b)

CH2=CH-COOC2H5.

c)

CH2=C(CH3)COOCH3.

d)

HCOOCH=C(CH3)2.