wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA 10-ÔN TẬP HALOGEN-ĐỀ 2

Total questions: 33

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
Để điều chế clo, người ta có thể làm cách nào sau đây? 
a)
Cả 3 cách.
b)
Điện phân muối NaCl nóng chảy hoặc dung dịch NaCl bão hòa có màng ngăn.
c)
Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
d)
Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc. 
2.
Hợp chất HClO có tên là gì? 
a)
Axit percloric
b)
Axit hipoclorơ 
c)
Axit clohidric 
d)
Axit cloric 
3.
Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất KI, một học sinh đã thực hiện thí nghiệm như sau: Thổi khí clo từ từ vào dung dịch hỗn hợp muối trên cho đến khi dung dịch đổi màu thì nhỏ một ít hồ tinh bột vào. Hiện tượng quan sát được là:
a)
Dung dịch chuyển thành màu trắng đục.
b)
Dung dịch chuyển thành màu xanh tím.
c)
Dung dịch chuyển thành màu vàng.
d)
Có hơi màu tím bay lên. 
4.
Trong phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò gì?
SO+  Br2  + 2H2O  →  H2SO4 +  2HBr
 
a)
Chất bị khử 
b)
Chất bị oxi hoá 
c)
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử 
d)
Không là chất oxi hoá, không là chất khử
5.
Dùng muối iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ. Muối iot có thành phần là: 
a)
NaCl và I2 
b)
NaCl, KI và KIO3 
c)
NaI 
d)
KCl, KI và KIO3
6.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
7.
Các hệ số cân bằng trong phương trình phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + KCl + Cl2 + H2O theo thứ tự là: 
a)
1; 14; 2; 2; 3; 7.
b)
2; 16; 2; 2; 5; 8. 
c)
2; 7; 2; 2; 3; 4.
d)
2; 14; 2; 2; 3; 7. 
8.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
9.
Để nhận ra khí clo trong số các khí đựng riêng biệt: Cl2, N2, O2 và H2 ta làm như sau: 
a)
Dẫn từng khí qua dung dịch nước quỳ tím.
b)
Dẫn từng khí qua dung dịch phenolphthalein.
c)
Dẫn từng khí qua dung dịch axit HCl.
d)
Dẫn từng khí qua AgCl
10.
Trong dung dịch nước clo có chứa các chất sau: 
a)
HCl, HClO, Cl2 và H2O. 
b)
HCl, HClO, Cl
c)
Cl2 và H2
d)
HCl và Cl2
11.
Dùng bình thuỷ tinh có thể chứa được dãy dung dịch nào sau đây? 
a)
HCl, H2SO4, HF, HBr.
b)
AgNO3, H2SO4, HF. 
c)
HCl, H2SO4, AgNO3.
d)
H2SO4, HF, HI. 
12.
Khi cho khí clo vào dung dịch NaOH vừa đủ ở nhiệt độ thường thì dung dịch thu được chứa những chất nào? 
a)
NaCl, NaClO, NaOH dư, H2
b)
NaCl, NaClO, NaOH dư
c)
NaCl, NaClO, H2
d)
NaCl, NaClO
13.
Một bình cầu đựng đầy khí HCl, được đậy bằng một nút cao su có cắm ống thuỷ tinh vuốt nhọn xuyên qua. Nhúng ống thủy tinh vào một cốc chứa nước có pha vài giọt dung dịch quỳ tím. Hiện tượng quan sát được là: 
a)
dòng nước màu xanh phun vào bình cầu.
b)
dòng nước màu tím phun vào bình cầu. 
c)
dòng nước phun mạnh vào bình cầu. 
d)
dòng nước màu đỏ phun vào bình cầu. 
14.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
15.
Khi cho axit clohidric đặc, nóng vào MnO2 (rắn), khí sinh ra là khí gì? 
a)
Cl2 
b)
HCl 
c)
H2
d)
O2
16.
Trong các axit sau, axit nào có tính axit yếu nhất? 
a)
HBr 
b)
HCl 
c)
 HF
d)
HI
17.
Axit halogenhiđric mạnh nhất là
a)
HBr 
b)
HCl 
c)
 HF
d)
HI
18.
Có 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong từng lọ riêng biệt. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào từng lọ đó. Có bao nhiêu lọ có kết tủa trắng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
19.
Có 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr, NaI đựng trong từng lọ riêng biệt. Nhỏ dung dịch AgNO3 vào từng lọ đó. Có bao nhiêu lọ có kết tủa vàng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
20.
Nhỏ dung dịch AgNO3 vào một dung dịch chứa muối kali halogenua (X), ta không thấy hiện tượng gì xảy ra. Muối (X) là 
a)
KBr 
b)
KF 
c)
KCl
d)
KI 
21.
Halogen có tính oxi hóa yếu nhất là: 
a)
Flo
b)
Iot
c)
Clo 
d)
Brom 
22.
Trong điều kiện thường, halogen ở thể rắn là:
a)
Flo
b)
Iot
c)
Clo 
d)
Brom 
23.
Đặc điểm nào dưới đây không là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
a)
Có tính oxi hóa mạnh. 
b)
Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
c)
Có 7 electron lớp ngoài cùng. 
d)
Tác dụng được với khí hidro.
24.
Để thu được muối NaBr tinh khiết không còn lẫn tạp chất NaI ta tiến hành như sau: 
a)
Cho dung dịch AgNO3 đến dư vào rồi cô cạn. 
b)
Sục khí F2 đến dư, sau đó cô cạn
c)
Cho dung dịch brom đến dư, sau đó cô cạn. 
d)
Sục khí Cl2 đến dư, sau đó cô cạn. 
25.
Cho nước brôm vào dung dịch KI, KBr, KCl và lắc nhẹ. Trong dung dịch thu được những halogen nào? 
a)
Br2 và I2
b)
Cl2 và I2 
c)
Cl2
d)
Br2 và Cl2 
26.
Chọn câu đúng trong các câu sau: 
a)
 Clorua vôi không phải là muối. 
b)
Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với một loại gốc axit.
c)
Clorua vôi là muối tạo bởi hai kim loại liên kết với một loại gốc axit. 
d)
Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với hai loại gốc axit.
27.
Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, KBrO2, BrF3, KBrO3 lần lượt là:
a)
-1, +3, +3, +5. 
b)
-1, +1, -3, +5.
c)
 -1, +1, -3, +5. 
d)
-1, +1, -3, +3. 
28.
Các ứng dụng của nước Gia-ven, clorua vôi, ... đều dựa trên cơ sở:
a)
tính oxi hoá mạnh.
b)
tính khử mạnh. 
c)
tính sát trùng. 
d)
tính tẩy trắng.
29.
Chọn phát biểu sai: 
a)
Flo luôn thể hiện tính oxi hóa trong các phản ứng hóa học.
b)
Clo có tính oxi hoá rất mạnh, oxi hoá mãnh liệt nước. 
c)
Iot hầu như không tác dụng với nước.
d)
Hiđro clorua khi hòa tan vào nước thu được dung dịch axit clohidric.
30.
Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là đúng: 
a)
 Có số oxi hoá – 1 trong mọi hợp chất. 
b)
Nguyên tử có khả năng nhận thêm 1 electron.
c)
Có tính oxi hóa và tính khử.
d)
Tồn tại chủ yếu ở dạng đơn chất. 
31.
Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ tím ẩm vào bình đựng khí clo là: 
a)
Quỳ tím hoá đỏ. 
b)
Quỳ tím mất màu. 
c)
Quỳ tím hoá xanh. 
d)
Quỳ tím không đổi màu.
32.
Để điều chế khí HCl trong công nghiệp, dùng cách nào trong các cách dưới đây? 
a)
Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. 
b)
Đốt khí hiđro và khí clo. 
c)
Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl. 
d)
Cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
33.
Trong phản ứng hoá học sau, brom đóng vai trò gì?
3Br2 + 6KOH 
 5KBr + KBrO3 + 3H2O.
a)
Chất oxi hoá 
b)
Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử 
c)
Chất khử 
d)
Không là chất oxi hoá, không là chất khử