NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsChapter 5 Vocabulary
Total questions: 15
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
___ của quần dài này là $20 .
a)
Hợp
b)
Gia
c)
Giá
d)
Lấy
2.
Đôi ____ ở đó là màu vàng.
a)
giày
b)
áo
c)
quần
d)
váy
3.
Em thích mặc ___ với áo tay ngắn.
a)
vãy
b)
vảy
c)
vay
d)
váy
4.
Jane không tìm thấy chiềc __ màu đỏ.
a)
vớ
b)
áo
c)
bóp
d)
váy
5.
Áo màu xanh dương đã ___ ___ rồi.
a)
thể thao
b)
bán hết
c)
nói đến
d)
độc đáo
6.
Christine thích coi ___ ____ bóng rổ nhất.
a)
thê thao
b)
thể thoa
c)
thao thể
d)
thể thao
7.
Em thấy áo này rất ___ với Hanna.
a)
giá
b)
hợp
c)
lấy
d)
bán
8.
Trong mùa đông em thích mặc áo lạnh ___.
a)
dày
b)
gầy
c)
già
d)
lớn
9.
Nếu em có một ____ đô la thì em mua nhiều quần áo.
a)
ngắn
b)
ngàn
c)
giày
d)
giay
10.
Em không mua áo nếu ___ hơn năm mươi đô la.
a)
thích
b)
đẹp
c)
giá
d)
xấu
11.
Bạn của em ___ ___ tiệm PacSun cho em tìm quần áo.
a)
nói đến
b)
tìm thấy
c)
hiểu biết
d)
không thích
12.

Rebecca ___ hai quần tay để thử.
a)
lấy
b)
cho
c)
mua
d)
của
13.
Em thấy cái áo của bạn rất ___ ___.
a)
nói đến
b)
thể thao
c)
bán hết
d)
độc đáo
14.
Bạn của tôi thích kem vanilla ___.
a)
không
b)
lắm
c)
rất
d)
lấy
15.
Bạn phải nói "_____ __ ___" nếu người các nói "cảm ơn".
a)
không có chi
b)
khong cô chỉ
c)
không co chỉ
d)
khong co chi
Reset
