wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 1

Total questions: 48

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.
わたし
a)
bao nhiêu
b)
xin lỗi
c)
tôi
d)
Sách
2.
わたしたち
a)
cái gì
b)
chúng ta, chúng tôi
c)
xin mời
d)
cám ơn
3.
あなた
a)
văn phòng
b)
quầy bán hàng
c)
bạn
d)
ở đằng kia
4.
あのひと | あの人
a)
người kia
b)
xin mời
c)
~này
d)
Xin chân thành cảm ơn
5.
あのかた | あの方
a)
vị kia
b)
kia
c)
card
d)
~đó
6.
みなさん | 皆さん
a)
ở đằng kia
b)
phòng, nhà
c)
các bạn, các anh, các chị, mọi người
d)
nước
7.
ふじだいがく | 富士大学
a)
cái TV
b)
đại sảnh
c)
Trường ĐH Fuji
d)
xin lỗi
8.
~さん
a)
~kia
b)
cầu thang đi bộ
c)
anh ~, chị ~
d)
tàu điện
9.
~ちゃん
a)
viết chì
b)
ở đằng kia
c)
bé ( dùng cho nữ) hoặc gọi thân mật cho trẻ con ( cả nam lẫn nữ)
d)
phòng, nhà
10.
~くん | ~君
a)
ở đây
b)
Viết bi
c)
bé (dùng cho nam) hoặc gọi thân mật
d)
danh thiếp
11.
~じん | ~人
a)
cái TV
b)
tàu điện
c)
người nước ~
d)
bao nhiêu
12.
せんせい | 先生
a)
giáo viên
b)
ở đằng kia
c)
chì khoá
d)
nhà vệ sinh
13.
きょうし | 教師
a)
rượu vang
b)
giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)
c)
chính tôi mới là người mong được giúp đỡ
d)
tạp chí
14.
がくせい | 学生
a)
viết chì bấm
b)
viết chì bấm
c)
thang máy
d)
học sinh, sinh viên
15.
かいしゃいん | 会社員
a)
tiếng ~
b)
ở đằng kia
c)
ở đằng nào
d)
nhân viên công ty
16.
~しゃいん | 社員
a)
rượu vang
b)
nhân viên công ty ~
c)
báo
d)
ở đây
17.
ぎんこういん | 銀行員
a)
kia
b)
cái cặp
c)
nhân viên ngân hàng
d)
xin mời
18.
いしゃ | 医者
a)
Thuỵ Sỹ
b)
bác sĩ
c)
tiếng ~
d)
đại sảnh
19.
けんきゅうしゃ | 研究者
a)
cái gì
b)
đồng hồ
c)
danh thiếp
d)
nghiên cứu sinh
20.
エンジニア
a)
thang cuốn
b)
tiếng ~
c)
xin mời
d)
kỹ sư
21.
だいがく | 大学
a)
trường đại học
b)
giày
c)
nhà
d)
tàu điện
22.
びょういん | 病院
a)
đó
b)
bệnh viện
c)
viết chì bấm
d)
nhà
23.
でんき | 電気
a)
ở đằng nào
b)
điện
c)
viết chì bấm
d)
cái radio
24.
だれ
a)
nhà ăn
b)
ai (hỏi người nào đó)
c)
à…..ờ ( ngập ngừng khi đề nghị hoặc suy nghĩ 1 vấn đề)
d)
rượu vang
25.
どなた
a)
tàu điện
b)
ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)
c)
xin lỗi
d)
đây
26.
~さい | -歳
a)
card điện thoại
b)
xin mời
c)
~tuổi
d)
tên địa danh ở Nhật
27.
なんさい | 何歳
a)
báo
b)
phòng, nhà
c)
Từ nay mong được giúp đỡ
d)
mấy tuổi
28.
おいくつ
a)
danh thiếp
b)
cái ghế
c)
công ty
d)
mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)
29.
はい
a)
chì khoá
b)
vâng
c)
ở đây
d)
cám ơn
30.
いいえ
a)
phòng, nhà
b)
viết chì
c)
không
d)
ở đằng kia
31.
しつれいですが | 失礼ですが
a)
cái gì
b)
đồng hồ
c)
bao nhiêu
d)
xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)
32.
おなまえは? | お名前は?
a)
cái TV
b)
ở đằng kia
c)
nhà ăn
d)
bạn tên gì?
33.
はじめまして | 初めまして。
a)
đồng hồ
b)
ở đằng kia
c)
chào lần đầu gặp nhau
d)
sổ tay
34.
どうぞよろしくおねがいします | どうぞよろしく[お願いします]。
a)
tên địa danh ở Nhật
b)
rất hân hạnh được làm quen
c)
viết chì
d)
cái gì
35.
こちらは~さんです
a)
báo
b)
kia
c)
xe hơi
d)
đây là ngài ~
36.
~からきました
a)
phòng họp
b)
đến từ ~
c)
ở đó
d)
dưới lòng đất
37.
アメリカ
a)
cám ơn
b)
Mỹ
c)
cà vạt
d)
xin lỗi
38.
イギリス
a)
cái TV
b)
Anh
c)
công ty
d)
mười nghìn
39.
インド
a)
Ấn Độ
b)
Xin chân thành cảm ơn
c)
chính tôi mới là người mong được giúp đỡ
d)
đó
40.
インドネシア
a)
tiếng Nhật
b)
Indonesia
c)
giày
d)
thang máy
41.
かんこく | 韓国
a)
Từ điển
b)
Hàn quốc
c)
ở đằng kia
d)
~này
42.
タイ
a)
công ty
b)
Thái Lan
c)
danh thiếp
d)
Từ nay mong được giúp đỡ
43.
ちゅうごく | 中国
a)
Trung Quốc
b)
nước
c)
cái radio
d)
kia
44.
ドイツ
a)
ở đằng kia
b)
kia
c)
Đức
d)
cái cặp
45.
にほん | 日本
a)
Xin chân thành cảm ơn
b)
viết chì bấm
c)
Nhật
d)
cầu thang đi bộ
46.
フランス
a)
cám ơn
b)
nhà vệ sinh
c)
Pháp
d)
xin mời
47.
ブラジル
a)
Từ nay mong được giúp đỡ
b)
Brazil
c)
cầu thang đi bộ
d)
máy vi tính
48.
さくらだいがく | さくら大学
a)
cái cặp
b)
~kia
c)
Trường đại học Sakura
d)
thang máy