NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 7
Total questions: 42
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
きる | 切る
a)
cắt
b)
đắt
c)
cái gì, gì
d)
hoa quả, trái cây
2.
おくる | 送る
a)
uống
b)
hút [thuốc lá]
c)
cá
d)
gửi
3.
あげる
a)
tặng
b)
nổi tiếng
c)
nghiêm khắc
d)
bài tập về nhà (~をします: làm bài tập)
4.
もらう
a)
thấp
b)
phim, điện ảnh
c)
nhận
d)
bia
5.
かす | 貸す
a)
Mexico
b)
to lớn
c)
cho mượn
d)
bóng đá (~をします: chơi bóng đá)
6.
かりる | 借りる
a)
đến lúc tôi phải về
b)
mượn
c)
ừ nhỉ
d)
sữa bò
7.
かける
a)
mang
b)
luôn luôn, lúc nào cũng
c)
yên tĩnh
d)
nhộn nhịp
8.
て | 手
a)
nước hoa quả
b)
tay
c)
không~lắm
d)
nghe
9.
はし
a)
Mexico
b)
dễ
c)
vui vẻ
d)
cầu
10.
スプーン
a)
muỗng
b)
nước hoa quả
c)
Hẹn gặp lại [ngày mai].
d)
bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
11.
ナイフ
a)
tuyệt vời
b)
~nhưng~
c)
con dao
d)
núi
12.
フォーク
a)
(trời) lạnh
b)
không~lắm
c)
nĩa
d)
bia
13.
はさみ
a)
cái kéo
b)
Mexico
c)
sau đó, tiếp theo
d)
dễ
14.
ファクス
a)
máy fax
b)
xấu
c)
vui vẻ
d)
xấu
15.
ワープロ
a)
Thượng Hải
b)
máy đánh chữ
c)
Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
d)
nhộn nhịp
16.
パソコン
a)
máy tính
b)
trà đen
c)
cơm sáng
d)
trà (nói chung)
17.
パンチ
a)
cơm trưa
b)
Được đấy nhỉ./ hay quá.
c)
(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
d)
ghế ngồi
18.
ホッチキス
a)
hoa quả, trái cây
b)
kim bấm
c)
thành phố
d)
Thượng Hải
19.
セロテープ
a)
núi
b)
rẻ
c)
băng keo nhựa
d)
và
20.
けしゴム
a)
cục tẩy
b)
yên tĩnh
c)
trà đen
d)
núi
21.
かみ
a)
nhỏ
b)
núi
c)
Được đấy nhỉ./ hay quá.
d)
tóc
22.
はな | 花
a)
rẻ
b)
hoa
c)
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
d)
tiện lợi
23.
シャツ
a)
việc ngắm hoa anh đào (~をします: ngắm hoa anh đào)
b)
áo sơ mi
c)
công việc
d)
thành phố
24.
プレゼント
a)
quà tặng
b)
hoa quả, trái cây
c)
ảnh
d)
lần sau lại đến chơi nhé
25.
にもつ | 荷物
a)
một chút
b)
như thế nào
c)
hàng hóa
d)
thấp
26.
おかね | お金
a)
lần sau lại đến chơi nhé
b)
tiền
c)
sữa bò
d)
ừ nhỉ
27.
きっぷ
a)
vé (tàu ,xe)
b)
trắng
c)
bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
d)
vui vẻ
28.
クリスマス
a)
đọc
b)
Lễ Giáng sinh
c)
Tôi hiểu rồi/ vâng ạ.
d)
quần vợt (~をします: đánh quần vợt)
29.
ちち | 父
a)
cha mình
b)
Mexico
c)
(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
d)
cơm trưa
30.
はは | 母
a)
nhộn nhịp
b)
khó
c)
mẹ mình
d)
bóng đá (~をします: chơi bóng đá)
31.
これから
a)
từ bây giờ-
b)
cao
c)
rau
d)
viết, vẽ
32.
おとうさん | お父さん
a)
cha (anh)
b)
đẹp trai
c)
tuyệt vời
d)
cơm trưa
33.
おかあさん | お母さん
a)
tử tế
b)
mẹ(anh)
c)
viết, vẽ
d)
như thế nào
34.
もう
a)
đã rồi
b)
trứng
c)
cá
d)
đẹp trai
35.
まだ
a)
thấp
b)
đến lúc tôi phải về
c)
vẫn còn , vẫn chưa
d)
Thượng Hải
36.
ごめんださい
a)
lần sau lại đến chơi nhé
b)
cái gì, gì
c)
xin lỗi
d)
trà (nói chung)
37.
いらっしゃい
a)
rau
b)
thỉnh thoảng
c)
vâng, được (cách nói thân mật của 「はい」)
d)
xin mời
38.
いってきます
a)
Có gì đấy ạ?/ cái gì vậy?/ vâng có tôi. (câu trả lời khi ai đó gọi tên mình)
b)
nhỏ
c)
tôi đi đây
d)
xấu
39.
しつれします
a)
hoa anh đào
b)
xin thất lễ
c)
cơm trưa
d)
gặp [bạn]
40.
りょこう | 旅行
a)
du lịch
b)
nghe
c)
như thế nào
d)
trà (nói chung)
41.
おみやげ | お土産
a)
Xấu
b)
quà lưu niệm
c)
xanh
d)
trắng
42.
ヨーロッパ
a)
cùng, cùng nhau
b)
nghe
c)
bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
d)
Châu Âu
Reset
