wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 8

Total questions: 63

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
みにくい
a)
tiền
b)
bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
c)
mượn
d)
Xấu
2.
ハンサム(な)
a)
đẹp trai
b)
[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
c)
nĩa
d)
Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
3.
きれい(な)
a)
(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
b)
mẹ mình
c)
thể thao (~をします:chơi thể thao)
d)
kim bấm
4.
しずか(な) | 静か(な)
a)
cái kéo
b)
băng keo nhựa
c)
kim bấm
d)
yên tĩnh
5.
にぎやか(な) | 賑やか(な)
a)
tại sao
b)
nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
c)
nhộn nhịp
d)
việc bận, công chuyện
6.
ゆうめい(な) | 有名(な)
a)
Lễ Giáng sinh
b)
quà tặng
c)
nổi tiếng
d)
hàng hóa
7.
しんせつ(な) | 親切(な)
a)
tử tế
b)
nhạc jazz
c)
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
d)
con cái
8.
げんき(な) | 元気(な)
a)
[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
b)
vẫn còn , vẫn chưa
c)
bài hát
d)
khỏe
9.
ひま(な) | 暇(な)
a)
hàng hóa
b)
tôi đi đây
c)
xin thất lễ
d)
rảnh rỗi
10.
いそがしい | 忙しい
a)
Xin lỗi
b)
mẹ mình
c)
vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
d)
bận rộn
11.
べんり(な) | 便利(な)
a)
tiện lợi
b)
cái kéo
c)
ghét, không thích
d)
xin thất lễ
12.
すてき(な)
a)
tuyệt vời
b)
thể thao (~をします:chơi thể thao)
c)
có (sở hữu)
d)
[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
13.
おおきい | 大きい
a)
chữ La Mã
b)
to lớn
c)
buổi hòa nhạc
d)
kim bấm
14.
ちいさい | 小さい
a)
nhỏ
b)
đồ uống
c)
nhiều
d)
mẹ mình
15.
あたらしい | 新しい
a)
cái kéo
b)
cái kéo
c)
nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
d)
mới
16.
ふるい | 古い
a)
gửi
b)
vẫn còn , vẫn chưa
c)
d)
món ăn, việc nấu ăn
17.
いい
a)
tốt
b)
hẹn lần sau
c)
Xin lỗi
d)
ghế ngồi
18.
わるい | 悪い
a)
xấu
b)
chữ
c)
quà lưu niệm
d)
Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
19.
あつい | 熱い
a)
nhạc jazz
b)
bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
c)
nóng
d)
chồng (dùng khi nói về chồng mình)
20.
つめたい | 冷たい
a)
có (sở hữu)
b)
Châu Âu
c)
lạnh
d)
cái kéo
21.
あつい | 暑い
a)
hẹn lần sau
b)
(trời) nóng
c)
quà tặng
d)
vợ (dùng khi nói về vợ mình)
22.
さむい | 寒い
a)
âm nhạc
b)
(trời) lạnh
c)
áo sơ mi
d)
Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
23.
むずかしい | 難しい
a)
khó
b)
tặng
c)
bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
d)
hàng hóa
24.
やさしい | 優しい
a)
máy đánh chữ
b)
dễ
c)
vẫn còn , vẫn chưa
d)
tại sao
25.
きびしい
a)
bài hát
b)
nhiều
c)
nghiêm khắc
d)
việc bận, công chuyện
26.
やさしい
a)
dịu dàng, hiền từ
b)
cho mượn
c)
chữ
d)
xin thất lễ
27.
たかい | 高い
a)
từ bây giờ-
b)
đắt
c)
Tranh, hội họa
d)
mẹ mình
28.
やすい | 安い
a)
a (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
b)
rẻ
c)
âm nhạc
d)
a (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
29.
ひくい | 低い
a)
nhận
b)
thấp
c)
mượn
d)
vì ~
30.
たかい | 高い
a)
con dao
b)
nhạc cổ điển
c)
cao
d)
Thật đáng tiếc nhỉ/ buồn nhỉ
31.
おもしろい
a)
tay
b)
cuộc hẹn, lời hứa
c)
thú vị
d)
món ăn, việc nấu ăn
32.
おいしい
a)
con cái
b)
buổi hòa nhạc
c)
mang
d)
ngon
33.
たのしい | 楽しい
a)
giỏi, khéo
b)
vui vẻ
c)
bài hát
d)
tóc
34.
しろい | 白い
a)
a-lô
b)
trắng
c)
ít, một ít
d)
mẹ(anh)
35.
くろい | 黒い
a)
nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
b)
có (sở hữu)
c)
đen
d)
việc bận, công chuyện
36.
あかい | 赤い
a)
ghế ngồi
b)
đỏ
c)
Châu Âu
d)
quà tặng
37.
あおい | 青い
a)
tóc
b)
món ăn, việc nấu ăn
c)
đại khái, đại thể
d)
xanh
38.
さくら | 桜
a)
du lịch
b)
hiểu, nắm được
c)
hoa anh đào
d)
con cái
39.
やま | 山
a)
núi
b)
máy tính
c)
có (sở hữu)
d)
cho mượn
40.
まち | 町
a)
nhiều
b)
thành phố
c)
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
d)
Chữ Katakana
41.
たべもの | 食べ物
a)
tóc
b)
cái kéo
c)
thức ăn
d)
chữ
42.
ところ | 所
a)
Chữ Katakana
b)
hiểu, nắm được
c)
chỗ
d)
tiền
43.
りょう
a)
kim bấm
b)
chữ hán
c)
ký túc xá
d)
tiền
44.
べんきょう | 勉強
a)
Lễ Giáng sinh
b)
chồng (dùng khi nói về chồng mình)
c)
chữ hán
d)
học tập ( danh từ )
45.
せいかつ | 生活
a)
từ bây giờ-
b)
cuộc sống
c)
xin thất lễ
d)
tóc
46.
(お)しごと | お仕事
a)
bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
b)
a-lô
c)
máy tính
d)
công việc
47.
どう
a)
xin mời
b)
chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
c)
muỗng
d)
như thế nào
48.
どんな
a)
[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
b)
hoàn toàn ~ không
c)
đồ uống
d)
~nào
49.
どれ
a)
cái nào
b)
cắt
c)
cho mượn
d)
nhạc jazz
50.
とても
a)
mang
b)
máy tính
c)
rất
d)
Lễ Giáng sinh
51.
あまり~ません(くない)
a)
chữ hán
b)
kém
c)
nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
d)
không~lắm
52.
そして
a)
b)
ghét, không thích
c)
ít, một ít
d)
nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
53.
~が、~
a)
Xin lỗi
b)
~nhưng~
c)
cha mình
d)
đồ uống
54.
おげんきですか | お元気ですか
a)
vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
b)
có khỏe không
c)
kim bấm
d)
chữ
55.
そうですね
a)
máy đánh chữ
b)
việc bận, công chuyện
c)
ừ nhỉ
d)
đại khái, đại thể
56.
シャンハイ
a)
hiểu, nắm được
b)
Thượng Hải
c)
từ bây giờ-
d)
con cái
57.
しちにんのさむらい
a)
bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
b)
nhiều
c)
Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
d)
Chữ Katakana
58.
なれます
a)
cuộc hẹn, lời hứa
b)
tay
c)
quen
d)
bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
59.
にほんのせいかつになれましたか | 日本の生活になれましたか
a)
hàng hóa
b)
đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa
c)
chữ La Mã
d)
hàng hóa
60.
もう いっぱいいかがですか
a)
Không được à?
b)
Lễ Giáng sinh
c)
Thêm một ly nữa nhé
d)
băng keo nhựa
61.
いいえ、けっこうです
a)
kém
b)
đã rồi
c)
thôi, đủ rồi
d)
karaoke
62.
そろそろ、しつれいします
a)
đồ uống
b)
đến lúc tôi phải về
c)
tay
d)
con dao
63.
また いらっしゃってください
a)
vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
b)
quà tặng
c)
lần sau lại đến chơi nhé
d)
quà tặng