NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 9
Total questions: 50
Worksheet time: 17mins
Name
Class
Date
1.
わかります | 分かります
a)
hoa anh đào
b)
khó
c)
tiện lợi
d)
hiểu, nắm được
2.
あります
a)
cây, gỗ
b)
mèo
c)
có (sở hữu)
d)
bận rộn
3.
すき[な] | 好き[な]
a)
thích
b)
trước
c)
tủ lạnh
d)
người đàn ông
4.
きらい[な] | 嫌い[な] )
a)
(trời) nóng
b)
ghét, không thích
c)
ngoài
d)
(trời) lạnh
5.
じょうず[な] | 上手[な]
a)
chỗ
b)
đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa
c)
rảnh rỗi
d)
giỏi, khéo
6.
へた[な] | 下手[な]
a)
giường
b)
đỏ
c)
hiệu sách
d)
kém
7.
りょうり | 料理
a)
như thế nào
b)
thú vị
c)
có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
d)
món ăn, việc nấu ăn
8.
のみもの | 飲み物
a)
đồ uống
b)
bến xe, điểm lên xuống xe
c)
có (tồn tại, dùng cho đồ vật)
d)
công việc
9.
スポーツ
a)
thành phố
b)
bên cạnh
c)
thể thao (~をします:chơi thể thao)
d)
vật, đồ vật
10.
やきゅう | 野球
a)
cái nào
b)
ngoài
c)
nóng
d)
bóng chày (~をします:chơi bóng chày)
11.
ダンス
a)
vui vẻ
b)
nhộn nhịp
c)
nhảy, khiêu vũ (~をします:nhảy, khiêu vũ)
d)
bên cạnh
12.
おんがく | 音楽
a)
âm nhạc
b)
hiệu ~, cửa hàng ~
c)
ngoài
d)
ngoài
13.
うた | 歌
a)
yên tĩnh
b)
tiện lợi
c)
tử tế
d)
bài hát
14.
クラシック
a)
nhạc cổ điển
b)
nổi tiếng
c)
tủ lạnh
d)
phim
15.
ジャズ
a)
cậu con trai
b)
cửa sổ
c)
nhạc jazz
d)
giá sách
16.
コンサート
a)
rảnh rỗi
b)
rất
c)
buổi hòa nhạc
d)
hiệu sách
17.
カラオケ
a)
hiệu ~, cửa hàng ~
b)
karaoke
c)
Thượng Hải
d)
như thế nào
18.
かぶき | 歌舞伎
a)
sau
b)
tuyệt vời
c)
nhỏ
d)
Kabuki (một loại ca kịch truyền thống của Nhật)
19.
え | 絵
a)
Tranh, hội họa
b)
bàn
c)
sau
d)
trái
20.
じ | 字
a)
chữ
b)
dễ
c)
ký túc xá
d)
cây, gỗ
21.
かんじ | 漢字
a)
~nhưng~
b)
tử tế
c)
~nào
d)
chữ hán
22.
ひらがな
a)
(trời) lạnh
b)
chó
c)
cây, gỗ
d)
chữ Hiragana
23.
かたかな
a)
ngoài
b)
Chữ Katakana
c)
cũ
d)
giỏi, khéo
24.
ローマじ | ローマ字
a)
như thế nào
b)
chữ La Mã
c)
Thêm một ly nữa nhé
d)
bảy người võ sĩ đạo (tên phim)
25.
こまかいおかね | 細かいお金
a)
khó
b)
tiền lẻ
c)
người đàn bà
d)
to lớn
26.
チケット
a)
dưới
b)
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
c)
giá sách
d)
(trời) nóng
27.
じかん | 時間
a)
công viên
b)
người đàn ông
c)
ừ nhỉ
d)
thời gian
28.
ようじ | 用事
a)
rẻ
b)
việc bận, công chuyện
c)
sau
d)
tương ớt (chili sauce)
29.
やくそく | 約束
a)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
b)
ừ nhỉ
c)
cuộc hẹn, lời hứa
d)
thức ăn
30.
ごしゅじん | ご囚人
a)
người đàn bà
b)
~nhưng~
c)
nổi tiếng
d)
chồng (dùng khi nói về chồng người khác)
31.
おっと/しゅじん | 夫/主人
a)
~nào
b)
cái nào
c)
chồng (dùng khi nói về chồng mình)
d)
(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
32.
おくさん | 奥さん
a)
cũ
b)
công viên
c)
đã quen với cuộc sống Nhật Bản chưa
d)
vợ (dùng khi nói về vợ người khác)
33.
つま/かない | 妻/家内
a)
xấu
b)
cửa sổ
c)
vợ (dùng khi nói về vợ mình)
d)
trắng
34.
こども | 子ども
a)
chó
b)
con cái
c)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
d)
Pin
35.
よく
a)
tốt, rõ (chỉ mức độ)
b)
cửa
c)
trắng
d)
giá thứ -, tầng thứ – (「だん」 được dùng cho giá sách v.v.)
36.
だいたい
a)
bến xe, điểm lên xuống xe
b)
phải
c)
đại khái, đại thể
d)
cũ
37.
たくさん
a)
ký túc xá
b)
trắng
c)
nhiều
d)
khỏe
38.
すこし | 少し
a)
vật, đồ vật
b)
cô con gái
c)
người đàn ông
d)
ít, một ít
39.
ぜんぜん | 全然
a)
hoàn toàn ~ không
b)
nghiêm khắc
c)
phải
d)
Xấu
40.
はやく | 早く、速く
a)
thôi, đủ rồi
b)
đắt
c)
sớm, nhanh
d)
chỗ
41.
~から
a)
vì ~
b)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
c)
trắng
d)
(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
42.
どうして
a)
đắt
b)
dịu dàng, hiền từ
c)
tại sao
d)
cái nào
43.
ざんねんです[ね] | 残念です[ね]
a)
Thật đáng tiếc nhỉ/ buồn nhỉ
b)
đẹp trai
c)
phải
d)
ngoài
44.
すみません
a)
tiện lợi
b)
hiệu ~, cửa hàng ~
c)
~ và ~, [v.v.]
d)
Xin lỗi
45.
もしもし
a)
a-lô
b)
tiện lợi
c)
người đàn bà
d)
to lớn
46.
ああ
a)
thức ăn
b)
(trời) lạnh
c)
(trời) nóng
d)
a (cách nói khi đã gặp được đúng người trên điện thoại)
47.
いっしょにいかがですか
a)
~ và ~, [v.v.]
b)
cái nào
c)
trong, giữa
d)
Anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi được không?
48.
[~は]ちょっと….
a)
[~ thì] có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
b)
(cảnh) đẹp, đẹp (gái), sạch
c)
đẹp trai
d)
giỏi, khéo
49.
だめですか。
a)
Không được à?
b)
hiệu sách
c)
~ nhất (いちばん うえ:vị trí cao nhất)
d)
mới
50.
またこんどおねがいします
a)
khó
b)
cậu con trai
c)
giữa
d)
hẹn lần sau
Reset
