NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 14
Total questions: 39
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
つけます II
a)
kết hôn, lập gia đình, cưới
b)
bật (điện, máy điều hòa)
c)
sông
d)
đâu đó, chỗ nào đó
2.
けしますI | 消します
a)
họp, cuộc họp (~をします: họp, tổ chức cuộc họp)
b)
tắt (điện, máy điều hòa)
c)
(tôi) đói rồi.
d)
hiệu cắt tóc
3.
あけます II | 開けます
a)
việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)
b)
mở (cửa, cửa sổ)
c)
việc câu cá (~をします:câu cá)
d)
gửi[thư]
4.
しめます II | 閉めます
a)
bán
b)
đóng (cửa, cửa sổ)
c)
bán
d)
Cơm suất, cơm phần
5.
いそぎます I | 急ぎます
a)
vội, gấp
b)
sống, ở
c)
bảng giờ tàu chạy
d)
muốn có
6.
まちます I | 待ちます
a)
gia đình (dùng cho người khác)
b)
gia đình (dùng cho người khác)
c)
ngồi
d)
đợi, chờ
7.
とめます II | 止めます
a)
ca-ta-lô
b)
quần áo
c)
dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)
d)
ăn cơm
8.
まがります I [みぎへ~] | 曲がります [右へ~]
a)
muốn có
b)
gửi[thư]
c)
để riêng ra
d)
rẽ, quẹo [phải]
9.
もちます I | 持ちます
a)
việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)
b)
sống, ở
c)
Khoảng ~ (dùng cho thời gian)
d)
mang, cầm
10.
とります I | 取ります
a)
bể bơi
b)
trường trung học phổ thông
c)
lấy (muối)
d)
việc đăng ký (~をします:đăng ký)
11.
てつだいます I | 手伝います
a)
việc đăng ký (~をします:đăng ký)
b)
đón
c)
mua hàng
d)
giúp (làm việc)
12.
よびます I | 呼びます
a)
gửi[thư]
b)
gia đình (dùng cho người khác)
c)
kết hôn, lập gia đình, cưới
d)
gọi (taxi, tên)
13.
はなします I | 話します
a)
đâu đó, chỗ nào đó
b)
nói, nói chuyện
c)
Nga
d)
kinh tế
14.
みせます II | 見せます
a)
đón
b)
cho xem, trình
c)
gửi[thư]
d)
đâu đó, chỗ nào đó
15.
おしえます II | 教えます
a)
Nga
b)
nói, cho biết
c)
Nga
d)
thể kính trọng của 「います」
16.
はじめます II | 始めます
a)
(tôi) đói rồi.
b)
bắt đầu
c)
phần mềm
d)
quần áo
17.
ふります I | 降ります
a)
hiệu cắt tóc
b)
rơi [mưa, tuyết~]
c)
xin vui lòng đợi một chút
d)
việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)
18.
コピーします III
a)
copy
b)
Đúng thế. (câu nói khi muốn tỏ thái độ tán thành với người cùng nói chuyện)
c)
xin vui lòng đợi một chút
d)
mệt
19.
エアコン
a)
nghiên cứu
b)
ngồi
c)
máy điều hòa
d)
bảng giờ tàu chạy
20.
パスポート
a)
ăn cơm
b)
làm, chế tạo, sản xuất
c)
kết hôn, lập gia đình, cưới
d)
hộ chiếu
21.
なまえ | 名前
a)
(tôi) khát.
b)
Nga
c)
tên
d)
bể bơi
22.
じゅうしょ | 住所
a)
địa chỉ
b)
chật, hẹp
c)
ca-ta-lô
d)
nghiên cứu
23.
ちず | 地図
a)
văn phòng hành chính quận, thành phố
b)
gia đình (dùng cho người khác)
c)
hiệu cắt tóc
d)
bản đồ
24.
しお | 塩
a)
rộng
b)
muối
c)
kinh tế
d)
việc trượt tuyết (~をします: trượt tuyết)
25.
さとう | 砂糖
a)
(tôi) no rồi.
b)
đường
c)
đặc biệt
d)
Nga
26.
よみかた | 読み方
a)
cách đọc
b)
Mời anh/chị gọi món
c)
ăn cơm
d)
quần áo
27.
~かた | ~方
a)
chuyên môn
b)
quầy bán vé (trong nhà hát)
c)
cách ~
d)
sản phẩm
28.
ゆっくり
a)
hiệu cắt tóc
b)
vào [quán giải khát]
c)
chậm, thong thả, thoải mái
d)
ngồi
29.
すぐ
a)
đặc biệt
b)
tài liệu, tư liệu
c)
buồn, cô đơn
d)
ngay, lập tức
30.
また
a)
lại (~đến)
b)
ra, ra khỏi [quán giải khát]
c)
chơi
d)
rộng
31.
あとで
a)
sau
b)
vào [quán giải khát]
c)
sông
d)
kết hôn, lập gia đình, cưới
32.
もう すこし | もう 少し
a)
biết
b)
thêm một chút nữa thôi
c)
sản phẩm
d)
(tôi) no rồi.
33.
もう~
a)
sống, ở
b)
Nga
c)
thêm~
d)
mua hàng
34.
いいですよ。
a)
nha sĩ
b)
Được chứ./được ạ.
c)
rộng
d)
xin vui lòng đợi một chút
35.
さあ
a)
thôi,/nào, (dùng để thúc giục hoặc khuyến khích ai làm gì.)
b)
đứng
c)
kinh tế
d)
quần áo
36.
あれ?
a)
Ô! (câu cảm thán khi phát hiện hoặc thấy cái gì đó lạ, hoặc bất ngờ)
b)
đón
c)
sống, ở
d)
sống, ở
37.
まっすぐ
a)
nha sĩ
b)
thẳng
c)
(tôi) khát.
d)
sản phẩm
38.
おつり | お釣り
a)
việc đăng ký (~をします:đăng ký)
b)
kết hôn, lập gia đình, cưới
c)
chuyên môn
d)
tiền lẻ
39.
これでおねがいします | これでお願いします
a)
muốn có
b)
gửi anh tiền này
c)
Nga
d)
văn phòng hành chính quận, thành phố
Reset
