Worksheets[Framgia JPNC] Minna Vocabulary Lesson 23
Total questions: 29
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
ききます「先生に」 | 聞きます
a)
giới thiệu
b)
hỏi (giáo viên)
c)
pha(cà phê)
d)
giải thích ,trình bày
2.
みち | 道
a)
đường
b)
ngày của mẹ
c)
hướng dẫn,chỉ đường
d)
chăn,đệm
3.
こうさてん | 操作店
a)
giới thiệu
b)
ngã tư
c)
đội (nón,…)
d)
chỗ để chăn gối trong ăn phòng kiểu Nhật
4.
しんごう | 信号
a)
tự mình
b)
áo len
c)
chăn,đệm
d)
đèn tín hiệu
5.
ひっこしします | 引越しします
a)
chuyển nhà
b)
phòng ăn kiểu Nhật
c)
dẫn đến
d)
toàn bộ,tất cả
6.
まわします | 回します
a)
vặn (nút)
b)
toàn bộ,tất cả
c)
bà nội,bà ngoại,bà
d)
ông nội,ông ngoại,ông
7.
ひきます | 引きます
a)
Chúc mừng
b)
Pa-ri
c)
nón, mũ
d)
kéo
8.
かえます | 変えます
a)
đổi
b)
Vạn lý trường thành
c)
toàn bộ,tất cả
d)
ý nghĩa
9.
さわります | 触ります
a)
đeo (kính,…)
b)
hướng dẫn,chỉ đường
c)
sờ ,chạm vào
d)
kính
10.
でます | 出ます
a)
nón, mũ
b)
kính
c)
ra,đi ra
d)
dẫn đi
11.
うごきます | 動きます。
a)
chăn,đệm
b)
chuyển động ,chạy
c)
com-lê
d)
ngoài ra,bên cạnh đó
12.
あるきます | 歩きます
a)
đi bộ (trên đường)
b)
Chúc mừng
c)
bà nội,bà ngoại,bà
d)
phòng ăn kiểu Nhật
13.
わたります | 渡ります
a)
ngày của mẹ
b)
qua ,đi qua (cầu)
c)
cơm hộp
d)
tiền nhà
14.
きをつけます | 気を付けます
a)
chú ý,cẩn thận
b)
bếp kèm phòng ăn
c)
Vạn lý trường thành
d)
chăn,đệm
15.
でんきや | 電気屋
a)
cửa hàng đồ điện
b)
giải thích ,trình bày
c)
chuẩn bị
d)
chuẩn bị
16.
こしょう | 故障
a)
hỏng
b)
chăn,đệm
c)
phòng ăn kiểu Nhật
d)
tiền nhà
17.
―や | ー屋
a)
bà nội,bà ngoại,bà
b)
mang (giày,…)
c)
cửa hàng–
d)
cho ,tặng(tôi)
18.
サイズ
a)
pha(cà phê)
b)
mặc (áo sơ mi,..)
c)
cỡ,kích thước
d)
toàn bộ,tất cả
19.
おと | 音
a)
mặc (áo sơ mi,..)
b)
giới thiệu
c)
âm thanh
d)
chăn,đệm
20.
きかい | 機械
a)
máy móc
b)
toàn bộ,tất cả
c)
ngoài ra,bên cạnh đó
d)
đội (nón,…)
21.
つまみ
a)
nón, mũ
b)
toàn bộ,tất cả
c)
pha(cà phê)
d)
núm vặn
22.
かど | 角
a)
mặc (áo sơ mi,..)
b)
ngày của mẹ
c)
góc
d)
toàn bộ,tất cả
23.
はし | 橋
a)
giới thiệu
b)
cầu
c)
áo len
d)
nón, mũ
24.
ちゅうしゃじょう | 駐車場
a)
áo len
b)
dẫn đến
c)
bãi đỗ xe
d)
đưa đi ,đưa đến,tiễn
25.
おしょうがつ | お正月
a)
tết dương lịch
b)
dẫn đến
c)
cho ,tặng(tôi)
d)
sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi
26.
ごちそうさまでした
a)
đưa đi ,đưa đến,tiễn
b)
xin cảm ơn anh chị đã đãi tôi bữa cơm
c)
ngoài ra,bên cạnh đó
d)
ngoài ra,bên cạnh đó
27.
ーめ | ー目
a)
để tôi xem/ừ/thế nào nhỉ
b)
sinh ra
c)
hướng dẫn,chỉ đường
d)
-thứ / -số (biểu thị thứ tự)
28.
たてもの | 建物
a)
mặc (áo sơ mi,..)
b)
áo khoác
c)
tòa nhà
d)
bánh kẹo
29.
がいこくじんとうろくしょう | 外国人登録証
a)
thường
b)
thường
c)
sách trắng về sử dụng thời gian rảnh rỗi
d)
thẻ đăng kí người nước ngoài / thẻ đăng kí ngoại kiều
100 %
