wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực hành dược liệu - dược liệu chữa bệnh đau dạ dày

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

dược liệu chữa đau dạ dày

a)

nghệ, ô tặc cốt, mẫu lệ, cửu khổng

b)

nghệ, ô tặc cốt, mẫu lệ, cửu khổng, gừng

c)

nghệ, ô tặc cốt, mẫu lệ, ngải cứu

d)

nghệ, sả, mẫu lệ, cửu khổng

2.

tên khoa học nghệ

(a)  

3.

họ việt nam và khoa học của nghệ

(a)  

4.

bộ phận dùng của nghệ

a)

thân rễ: khương hoàn

rễ: uất kim

b)

thân rễ

rễ

c)

thân củ: khương hoàn

rễ củ: uất kim

d)

thân rễ: uất kim

rễ củ

5.

thành phần hóa học của nghệ

a)

tinh dầu, curcumin

b)

tinh dầu

c)

tinh dầu, curcumin, alcaloid

d)

flavonoid, curcumin

6.

công dụng của nghệ

a)

loét dạ dày tá tràng, viêm gan, vàng da, điều kinh, mau liền da

b)

loét dạ dày tá tràng, điều kinh, đau bụng

c)

đau dạ dày, mau liền da

d)

viêm gan, viêm thận, vàng da, điều kinh, mau liền da

7.
a)

nghệ

b)

gừng

c)

nga truật

d)

mẫu lệ

8.

tên khoa học của ô tặc cốt

(a)  

9.

họ việt nam và khoa học ô tặc cốt

(a)  

10.

bộ phận dùng ô tặc cốt

a)

mai mực

b)

vỏ mực

c)

mực

d)

râu mực

11.

thành phần hóa học ô tặc cốt

a)

CaCO3, Ca3(PO4)2, NaCl, chất hữu cơ

b)

CaCO3, Ca(PO4)2, NaCl, chất hữu cơ

c)

CaCO3, NaCl, chất hữu cơ

d)

NaCl, chất hữu cơ

12.

công dụng ô tặc cốt

a)

loét dạ dày tá tràng, cầm máu, TE suy dinh dưỡng, chậm lớn

b)

cầm máu, TE suy dinh dưỡng, chậm lớn

c)

loét dạ dày tá tràng, cầm máu

d)

loét dạ dày tá tràng, điều kinh, cầm máu, TE suy dinh dưỡng, chậm lớn

13.
a)

ô tặc cốt

b)

mẫu lệ

c)

cửu khổng

d)

bách bộ

14.

tên khoa học của mẫu lệ

(a)  

15.

họ việt nam và khoa học mẫu lệ

(a)  

16.

bộ phận dùng mẫu lệ

a)

vỏ hàu, hà

b)

vỏ mực

c)

mai rùa

d)

vỏ cua

17.

thành phần hóa học mẫu lệ

a)

CaCO3, Ca3(PO4)2, CaSO4

b)

CaCO3, Ca(PO4)2, CaSO4

c)

Ca3(PO4)2, CaSO4

d)

Ca2CO3, Ca3(PO4)2, CaSO4

18.

công dụng mẫu lệ

a)

loét dạ dày tá tràng

b)

loét dạ dày tá tràng, điều kinh

c)

loét dạ dày tá tràng, cầm máu

d)

loét dạ dày tá tràng, vàng da

19.
a)

mẫu lệ

b)

ô tặc cốt

c)

mai rùa

d)

vỏ hàu

20.

tên khoa học của cửu khổng

(a)  

21.

họ việt nam và khoa học cửu khổng

(a)  

22.

bộ phận dùng cửu khổng

a)

vỏ bào ngư

b)

mai bào ngư

c)

vỏ, mai bào ngư

d)

vỏ bào ngư, mực

23.

thành phần hóa học cửu khổng

a)

caco3, ca3(po4)2, caso4

b)

caco3, ca3(po4)2, caso3

c)

caco3, ca(po4)2, caso4

d)

caco2, ca3(po4)2, caso4

24.

công dụng cửu khổng

a)

loét dạ dày, tá tràng

b)

loét dạ dày, tá tràng, cầm máu

c)

loét dạ dày, tá tràng, vàng da

d)

loét dạ dày, tá tràng, te suy dinh dưỡng