wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mảng 1 chiều

Total questions: 15

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khai báo nào sau đây là đúng cú pháp

a)

Type mang1c = array [1..100] of byte;

b)

Type 1mang = array [1..100] of byte;

c)

Type mang1c = array [1-100] of byte;

d)

Type mang1c = array (1..100) of byte;

2.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình trên thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?

a)

Tính tích các phần tử lẻ của mảng A.

b)

In ra màn hình mảng A.

c)

Đếm số phần tử của mảng A.

d)

Không thực hiện việc nào trong các việc đã nêu

3.

Câu lệnh sau làm gi?

For i:=1 to 10 do readln(A[i]);

a)

Nhập 10 phần tử đầu tiên của mảng A

b)

In ra mảng A

c)

Tính tổng các phần tử của mảng A

d)

Đếm số phần tử của mảng A

4.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?

For i:=1 to n do if (A[i] mod 2= 0) then Write(A[i]:3);

a)

Xuất các phần tử chẵn của mảng A ra màn hình

b)

Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình

c)

Nhập các phần tử lẻ vào mảng A

d)

Nhập các phần tử chẵn vào mảng A

5.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình trên thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?

a)

Tính tích các phần tử của mảng A.

b)

Không thực hiện việc nào trong 3 việc đã nêu

c)

In ra màn hình mảng A.

d)

Đếm số phần tử của mảng A.

6.

Từ khóa Type trong Pascal có ý nghĩa:

a)

Định nghĩa 1 kiểu dữ liệu mới

b)

Khai báo biến mới

c)

Gõ giá trị từ bàn phím và lưu vào biến như thủ tục readln

d)

Mở đầu chương trình

7.

Tham chiếu đến phần tử thứ i của mảng A được biểu diễn:

a)

A[i]

b)

Ai

c)

A{i}

d)

A(i)

8.

Chọn câu lệnh nhập giá trị cho 5 phần tử đầu tiên của mảng A đúng:

a)

For i:=1 to 5 do readln(A[i]);

b)

For i:=1 downto 5 do readln(A[i]);

c)

For i:=1 to 5 do writeln(A[i]);

d)

For i:=1 downto 5 do writeln(A[i]);

9.

Cho khai báo biến


Var A : array[1..5] of Integer;


Chọn lệnh đúng:

a)

A[2] := -6 ;

b)

A[1] := 4/2 ;

c)

A := 10;

d)

A(3) := 6 ;

10.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?


For i:=n downto 1 do Write(A[i]:3);

a)

Xuất các phần tử của mảng A ra màn hình theo thứ tự ngược lại.

b)

Xuất các phần tử lẻ của mảng A ra màn hình theo thứ tự ngược lại.

c)

Nhập các phần tử lẻ vào mảng A

d)

Nhập các phần tử chẵn vào mảng A

11.

Đoạn chương trình trên làm gi?

a)

Đếm số phần tử có giá trị dương của mảng A

b)

Tính tổng các phần tử của mảng A

c)

Nhập mảng A

d)

In ra mảng A

12.

Câu lệnh sau làm gi?


writeln(A[5]);

a)

Xuất giá trị của phần tử thứ 5 của mảng A

b)

Nhập giá trị cho phần tử thứ 5 của mảng A

c)

Tính tổng các phần tử của mảng A

d)

In ra mảng A

13.

Để khai báo mảng tên A gồm 150 phần tử, các phần tử kiểu nguyên có giá trị không vượt quá 500, ta khai báo:

a)

Var A : Array[1..150] Of Integer;

b)

Var A : Array[1...150] Of Byte;

c)

Var A : Array[1…150] Of Byte;

d)

Var A : Array[1...150] Of Integer;

14.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?


S:=0;

For i:=1 to n do S:= S + A[i];

a)

Tính tổng các phần tử của mảng A

b)

Đếm số phần tử của mảng A.

c)

In ra màn hình mảng A.

d)

Tính tích các phần tử của mảng A.

15.

Chọn khai báo đúng:

a)

Var A: array[1..10] of integer;

b)

Var A: array[1,10] of integer;

c)

Var A:= array[1..10] of integer;

d)

Var A= array[1..10] of integer;