Worksheets8467.3
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu nào sau đây không thuộc về quyền và nghĩa vụ của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm có quyền được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm có quyền được hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm phải thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm có thể hứa hẹn giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm để khách hàng thích mua bảo hiểm hơn
2.
2. Anh C tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 400 triệu đồng. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C bị tai nạn hỏng một mắt và Công ty đã bồi thường cho anh C. Sau đó, cũng trong thời hạn hiệu lực của SPBT này, anh C tử vong do tai nạn khi đi xe buýt có mua vé. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này:
a)
A. 800 triệu đồng.
b)
B. 400 triệu đồng.
c)
C. 600 triệu đồng.
d)
D. Không bồi thường
3.
3. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 04 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
b)
B. Chi trả 25% STBH, tối đa 500 triệu đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 03 lần chi trả cho giai đoạn sớm trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
c)
C. Chi trả 100% STBH. Chỉ chi trả 01 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
d)
D. Chi trả 50% STBH, tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả. Tối đa 02 lần chi trả trong cho giai đoạn sớm suốt thời hạn của quyền lợi BLNT
4.
4. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm đóng thêm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đơn vị, thời hạn từ 10 năm trở lên là:
a)
A. 10%
b)
B. 5%
c)
C. 7%
d)
D. 15%
5.
5. Hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm nhằm mục đích sinh lời, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm nhận một khoản phí bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm khác để cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm là:
a)
A. Kinh doanh tái bảo hiểm
b)
B. Kinh doanh bảo hiểm
c)
C. Bảo hiểm xã hội
d)
D. Bảo hiểm y tế
6.
6. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý nhưng không hoạt động đại lý liên tục thì trong thời hạn bao lâu phải thực hiện việc thi chứng chỉ đại lý mới trước khi hoạt động đại lý?
a)
A. 6 tháng
b)
B. 1 năm
c)
C. 2 năm
d)
D. 3 năm
7.
7. Theo qui định của pháp luật hiện hành, phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quỹ hoặc tài sản thế chấp theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác mà không cần sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp mình đang làm đại lý.
c)
C. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
d)
D. A, C đúng.
8.
8. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Bồi thường quyền lợi tử vong cho Bên mua bảo hiểm
b)
B. Trả cho Bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Trả cho Bên mua bảo hiểm toàn bộ số phí bảo hiểm đã đóng sau khi đã trừ các chi phí hợp lý có liên quan
d)
D. B hoặc C
9.
9. Chọn phương án sai:
a)
A. Đại lý bảo hiểm là người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền thực hiện các công việc liên quan đến hoạt động bảo hiểm, được hưởng hoa hồng đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
b)
B. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho khách hàng tham gia bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
c)
C. Môi giới bảo hiểm là người đại diện cho doanh nghiệp bảo hiểm, được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm trả.
d)
D. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm được hưởng hoa hồng môi giới bảo hiểm từ phí bảo hiểm.
10.
10. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
b)
B. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
c)
C. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
d)
D. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
11.
11. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
12.
12. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là ĐÚNG:
a)
A. Công ty chi trả quyền lợi cho BMBH nếu BMBH là cá nhân, hoặc NĐBH của QLBH chính trong trường hợp BMBH là tổ chức.
b)
B. Thời gian chờ hiệu lực của SPBT này là 90 ngày tính từ ngày cấp hoặc ngày khôi phục hiệu lực gần nhất của SPBT này, tùy thuộc vào ngày nào đến sau.
c)
C. A và B sai.
d)
D. A và B đúng.
13.
13. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Chi trả tất cả các chi phí khai thác hợp đồng bảo hiểm cho đại lý ngoài hoa hồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp.
c)
C. Chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của mình gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
14.
14. SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” sẽ hết thời hạn bảo hiểm khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Công ty không đồng ý tái tục SPBT này.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
15.
15. Chị F tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”. Hai năm sau, khi SPBT này còn hiệu lực, chị F bị rối loạn tiền đình và nằm viện 10 ngày. Trường hợp này, Công ty sẽ:
a)
A. Không thanh toán do nguyên nhân nằm viện thuộc điều khoản loại trừ.
b)
B. Thanh toán 10 ngày nằm viện.
c)
C. Thanh toán 5 ngày nằm viện nếu nằm tại Trung tâm y tế hoặc bệnh viện không trực thuộc Bộ y tế quản lý.
d)
D. B hoặc C đúng.
16.
16. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
b)
B. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
c)
C. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
17.
17. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
18.
18. Theo qui định của Pháp luật, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người nước ngoài làm việc tại Việt Nam có nhu cầu bảo hiểm thì:
a)
A. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam.
b)
B. Chỉ được tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. Được lựa chọn tham gia bảo hiểm tại doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam hoặc sử dụng dịch vụ bảo hiểm qua biên giới theo quy định của pháp luật.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
19.
19. Quyền lợi trợ cấp mai táng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Số tiền nhỏ hơn giữa 30 triệu đồng và 10% STBH
b)
B. 10% STBH
c)
C. 30 triệu đồng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
20.
20. Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. Đại lý bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
21.
21. Yếu tố nào dưới đây của người được bảo hiểm ảnh hưởng đến phí bảo hiểm:
a)
A. Tuổi
b)
B. Giới tính
c)
C. Nghề nghiệp
d)
D. A,B,C đúng
22.
22. Chọn phương án sai về đạo đức nghề nghiệp của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thường xuyên giữ mối liên hệ, thăm hỏi quan tâm chăm sóc khách hàng.
b)
B. Thực hiện tốt công tác chăm sóc khách hàng.
c)
C. Dùng hoa hồng đại lý bảo hiểm để giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
d)
D. Phong cách phục vụ khách hàng tận tụy, mẫn cán.
23.
23. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
24.
24. Tuổi của Người được bảo hiểm khi đáo hạn “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 65 tuổi
b)
B. 60 tuổi
c)
C. 99 tuổi.
d)
D. 75 tuổi
25.
25. Chọn phát biểu đúng về nghiệp vụ bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời
b)
B. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
26.
26. Theo qui định của Pháp luật, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các doanh nghiệp bảo hiểm được thực hiện trong những trường hợp nào sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nguy cơ mất khả năng thanh toán
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm chia, tách, hợp nhất, sát nhập, giải thể
c)
C. Theo thỏa thuận giữa các doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
27.
27. Chọn một phương án đúng về đặc thù của nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
28.
28. Đại lý bảo hiểm không có quyền và nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Cam kết giảm, hoàn phí bảo hiểm cho khách hàng tham gia bảo hiểm.
c)
C. Được cung cấp thông tin cần thiết cho các hoạt động của mình và các điều kiện khác để thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
29.
29. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
b)
B. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
c)
C. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
d)
D. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
30.
30. Phát biểu nào sau đây đúng về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung và sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị:
a)
A. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có yêu cầu riêng về điều kiện đại lý
b)
B. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
c)
C. Chỉ có sản phẩm bảo hiểm liên kết đơn vị được tính các khoản phí khác ngoài phí bảo hiểm
d)
D. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
31.
31. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
d)
D. A, B, C đúng
32.
32. Đáp án nào sau đây là đúng khi nói về nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong thời hạn hợp đồng
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn, ốm đau, mất khả năng lao động
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
33.
33. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 600 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 800 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 300 tỷ đồng Việt Nam
34.
34. Chọn phương án đúng nhất về hành vi bị cấm trong hoạt động kinh doanh bảo hiểm:
a)
A. Tranh giành khách hàng dưới các hình thức ngăn cản, lôi kéo, mua chuộc, đe dọa nhân viên hoặc khách hàng của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm khác.
b)
B. Thông tin, quảng cáo sai sự thật về nội dung, phạm vi hoạt động, điều kiện bảo hiểm, làm tổn hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
c)
C. Khuyến mại bất hợp pháp.
d)
D. A, B, C đúng
35.
35. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
c)
C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.
d)
D. A, B đúng.
36.
36. Phát biểu nào là SAI với SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do bệnh hiểm nghèo trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
b)
B. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tai nạn trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
c)
C. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tự tử trong vòng 2 năm kể từ ngày SPBT này có hiệu lực.
d)
D. Công ty bồi thường nếu NĐBH tử vong do tuổi già trong thời gian SPBT này còn hiệu lực.
37.
37. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:
a)
A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc phạm vi bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
38.
38. Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:
a)
A. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp bảo hiểm đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm
b)
B. Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
c)
C. Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia
d)
D. Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng
39.
39. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
40.
40. Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm giữa các Doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi phí bảo hiểm cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm chuyển giao sẽ thay đổi điều khoản loại trừ cho phù hợp với nghiệp vụ bảo hiểm của doanh nghiệp nhận chuyển giao
c)
C. Các quyền và nghĩa vụ theo hợp đồng bảo hiểm được chuyển giao không thay đổi cho đến khi hết thời hạn hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
100 %
