wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề MIT 20619.2 (5/3/21)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Qui định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe gồm:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinh kỳ
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
2.
2. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào dưới đây đúng khi điền vào chỗ ______ của câu sau: Văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài______:
a)
A. Không được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
b)
B. Được kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ tại Việt Nam
c)
C. Được kinh doanh bảo hiểm tại Việt Nam
d)
D. Được kinh doanh bảo hiểm nhân thọ tại Việt Nam
3.
3. Thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. 3 năm.
b)
B. 6 tháng.
c)
C. 1 năm.
d)
D. 2 năm.
4.
4. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Lựa chọn đại lý bảo hiểm và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm, quy định mức chi trả hoa hồng bảo hiểm trong hợp đồng đại lý bảo hiểm theo các quy định của pháp luật.
b)
B. Chi hoa hồng đại lý vượt quá tỷ lệ do pháp luật quy định
c)
C. Chi hoa hồng bảo hiểm cho việc hỗ trợ giảm phí bảo hiểm cho khách hàng
d)
D. Không phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý thu xếp, giao kết trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm.
5.
5. Quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới.
b)
B. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
c)
C. Được hưởng hoa hồng đại lý.
d)
D. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
6.
6. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian miễn truy xét
b)
B. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
c)
C. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
d)
D. Thời gian gia hạn đóng phí
7.
7. Chọn phương án đúng về công việc đại lý bảo hiểm được làm:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký Giấy yêu cầu bảo hiểm.
b)
B. Thay mặt khách hàng ký Giấy nhận tiền bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm.
c)
C. Thay mặt DNBH thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
8.
8. Anh A 31 tuổi tham gia một hợp đồng Ung Thư 360 vào ngày 01/05/2020 với STBH 01 tỷ đồng. Ngày 30/10/2025 anh A được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối và được Manulife chấp nhận chi trả. Số tiền mà anh A nhận được từ quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá sẽ là:
a)
A. 200 triệu đồng.
b)
B. 100 triệu đồng.
c)
C. 150 triệu đồng.
d)
D. 300 triệu đồng.
9.
9. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệu lực:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
10.
10. Để trở thành Người Được Bảo Hiểm của hợp đồng Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, vào thời điểm yêu cầu bảo hiểm, Người Được Bảo Hiểm cần phải:
a)
A. Còn sống và có mối quan hệ được bảo hiểm với Bên Mua Bảo Hiểm
b)
B. Đang hiện diện tại Việt Nam
c)
C. Trong độ tuổi từ 01 tháng tuổi đến 60 tuổi
d)
D. Người Được Bảo Hiểm phải đáp ứng cả ba điều kiện ở các đáp án A, B, C.
11.
11. Theo quy định pháp luật, tỷ lệ hoa hồng tối đa doanh nghiệp bảo hiểm chi trả cho đại lý bảo hiểm được trả trên cơ sở nào dưới đây:
a)
A. Dựa trên số lượng hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
b)
B. Dựa trên phí bảo hiểm thực tế thu được của từng hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Dựa trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng bảo hiểm mà đại lý bảo hiểm khai thác được trong tháng
12.
12. Theo quy định của Pháp luật, đáp án nào đúng khi nói về việc chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm cho bất kỳ người nào
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm không được chuyển nhượng
13.
13. Thời gian chờ và thời gian còn sống áp dụng với các QLBH Ung Thư Giai Đoạn Sớm và Ung Thư Giai Đoạn Cuối của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 là:
a)
A. Thời gian chờ 90 ngày và thời gian còn sống 7 ngày.
b)
B. Thời gian chờ 45 ngày và thời gian còn sống 30 ngày.
c)
C. Thời gian chờ 45 ngày và thời gian còn sống 7 ngày.
d)
D. Thời gian chờ 90 ngày và thời gian còn sống 30 ngày.
14.
14. Mức vốn pháp định của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả bảo hiểm liên kết đơn vị hoặc bảo hiểm hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
A. 300 tỷ đồng Việt Nam
b)
B. 1.000 tỷ đồng Việt Nam
c)
C. 600 tỷ đồng Việt Nam
d)
D. 800 tỷ đồng Việt Nam
15.
15. Sản phẩm nào sau đây thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư:
a)
A. Sản phẩm bảo hiểm liên kết chung & liên kết đơn vị
b)
B. Sản phẩm bảo hiểm tử kỳ & sinh kỳ
c)
C. Sản phẩm bảo hiểm trọn đời & trả tiền định kỳ
16.
16. Phát biểu nào sau đây là chính xác về quyền lợi Tử Vong của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 100% STBH.
b)
B. Trong thời gian hợp đồng có hiệu lực, nếu NĐBH tử vong, Manulife sẽ chi trả QLBH Tử Vong bằng 150% STBH.
c)
C. Cả hai đáp án A và B đều sai.
d)
D. Cả hai đáp án A và B đều đúng.
17.
17. 51. Nếu người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán là mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc danh sách Ung thư chi phí lớn, % số tiền bảo hiểm sẽ được thanh toán thêm là?
a)
A. 30% số tiền bảo hiểm
b)
B. 60% số tiền bảo hiểm
c)
C. 40% số tiền bảo hiểm
d)
D. 50% số tiền bảo hiểm
18.
18. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:
a)
A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng.
b)
B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng.
c)
C. Không ký thay khách hàng.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
19.
19. Cá nhân đã được cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm nhưng không hoạt động đại lý là việc:
a)
A. Cá nhân không ký hợp đồng làm đại lý do doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
b)
B. Cá nhân không làm việc trong tổ chức là đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
c)
C. A hoặc B
20.
20. Hoa hồng đại lý bảo hiểm đối với các hợp đồng bảo hiểm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm nhân thọ được Bộ Tài chính qui định trả theo tỷ lệ:
a)
A. Tối thiểu tính trên phí bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
b)
B. Cố định đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Cố định đối với tất cả nghiệp vụ bảo hiểm
d)
D. Tối đa tính trên phí bảo hiểm đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm
21.
21. Chi quản lý đại lý của doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài không bao gồm:
a)
A. Chi tuyển dụng đại lý, khen thưởng đại lý và hỗ trợ đại lý.
b)
B. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý.
c)
C. Chi hoa hồng bảo hiểm.
d)
D. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ đại lý.
22.
22. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hạn mức chi trả tối đa của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
b)
B. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
c)
C. 50% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
d)
D. 100% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
23.
23. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được thành lập tại doanh nghiệp bảo hiểm nhằm bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng đóng phí bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phá sản hoặc mất khả năng thanh toán
c)
C. Người được bảo hiểm bị thất nghiệp
d)
D. Người được bảo hiểm gặp rủi ro do chiến tranh, động đất
24.
24. Bảo hiểm trả tiền định kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp_____ sống đến một thời hạn nhất định; sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
d)
D. Cả A, C đều đúng
25.
25. Phát biểu nào sau đây là đúng về quyền lợi Hỗ Trợ Trượt Giá của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360:
a)
A. Tương đương 5% STBH từ năm hợp đồng đầu tiên, mỗi năm sau đó cộng thêm 5% STBH.
b)
B. Được chi trả cùng với quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối.
c)
C. Mỗi đầu năm hợp đồng, BMBH cần cung cấp bằng chứng NĐBH còn sống. Quyền lợi này sẽ chấm dứt sau khi Manulife đã chi trả đủ 60 lần, hoặc sau khi NĐBH tử vong.
d)
D. A và B là đáp án đúng.
26.
26. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
27.
27. Trong Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, bệnh ung thư nào sau đây không thuộc danh sách được Manulife chi trả quyền lợi Ung Thư Chi Phí Lớn:
a)
A. Ung thư não nguyên phát xâm lấn
b)
B. Ung thư hạch không Hodgkin
c)
C. Ung thư máu dòng lympho mãn tính
d)
D. Ung thư tụy nguyên phát xâm lấn
28.
28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động môi giới bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Việc cung cấp thông tin, tư vấn cho bên mua bảo hiểm về sản phẩm bảo hiểm, điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm và các công việc liên quan đến việc đàm phán, thu xếp và thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của bên mua bảo hiểm.
c)
C. A, B sai.
29.
29. Đáp án nào dưới đây đúng khi nói về bảo hiểm sinh kỳ:
a)
A. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, theo đó người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn sống đến thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau, bệnh tật hoặc chăm sóc sức khỏe được doanh nghiệp bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định, sau thời hạn đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm định kỳ cho người thụ hưởng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
30.
30. Tại năm hợp đồng thứ 6, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 100% số tiền bảo hiểm
c)
C. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 110% số tiền bảo hiểm, trong đó 10% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
31.
31. Trong bảo hiểm con người, nếu bên mua bảo hiểm không đóng hoặc đóng không đủ phí bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm
b)
B. Đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
32.
32. Tại năm hợp đồng thứ 8, người được bảo hiểm của Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360 được chẩn đoán mắc ung thư giai đoạn cuối thuộc phạm vi bảo hiểm, quyền lợi Ung Thư Giai Đoạn Cuối và Hỗ Trợ Trượt Giá mà NĐBH nhận được là:
a)
A. 150% số tiền bảo hiểm, trong đó 50% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
b)
B. 130% số tiền bảo hiểm, trong đó 30% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
c)
C. 140% số tiền bảo hiểm, trong đó 40% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
d)
D. 120% số tiền bảo hiểm, trong đó 20% số tiền bảo hiểm là quyền lợi bảo hiểm Hỗ Trợ Trượt Giá
33.
33. Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Đối tượng bảo hiểm
34.
34. Trong trường hợp bên mua bảo hiểm chứng minh được rằng họ không biết thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm thì thời hạn yêu cầu trả tiền bảo hiểm hoặc bồi thường là:
a)
A. 1 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. 1 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. 2 năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. 2 năm kể từ ngày bên mua bảo hiểm biết việc xảy ra sự kiện bảo hiểm.
35.
35. Khách hàng tham gia Sản phẩm Bảo hiểm Ung Thư 360, hợp đồng của khách hàng sẽ chấm dứt khi nào?
a)
A. Quyền lợi ung thư giai đoạn cuối được chi trả
b)
B. Khi khách hàng tử vong hoặc hết thời hạn hợp đồng
c)
C. Khi quyền lợi ung thư giai đoạn sớm được chi trả
d)
D. Khi 100% số tiền bảo hiểm được chi trả
36.
36. Chọn 1 phương án đúng về đặc thù của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ hỗn hợp:
a)
A. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi người được bảo hiểm tử vong.
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cả khi người được bảo hiểm còn sống đến hết thời hạn bảo hiểm hoặc chết trong thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Chỉ chi trả tiền bảo hiểm khi hết thời hạn bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
37.
37. Theo quy định pháp luật, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm tổ chức thi, ra đề thi, phê duyệt kết quả thi cấp chứng chỉ đại lý bảo hiểm:
a)
A. Bộ Tài chính (Cục Quản lý, giám sát bảo hiểm).
b)
B. Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam.
c)
C. Cơ sở đào tạo đại lý bảo hiểm.
d)
D. Cả A,B,C
38.
38. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số những người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm trong thời gian hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. A,B,C sai.
39.
39. Theo quy định của Pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt nếu bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm trong thời gian gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. Khi đó, bên mua bảo hiểm vẫn phải đóng phí bảo hiểm cho đến hết thời gian gia hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm nếu hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm con người
d)
D. A,B đúng
40.
40. Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm con người, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. A,C đúng