Font size
Worksheets第 3 课
Total questions: 35
Worksheet time: 15mins
现在10点15____
分
刻
差
号
今天星期____
号
七
日
八
我们——5点下课
晚上
下午
中午
早上
一个星期有几天?
五天
六天
七天
八天
Khi muốn hỏi "Hôm nay là thứ mấy?", bạn dùng:
昨天星期几?
今天刑期几?
明天星期几?
今天星期几?
Từ nào có nghĩa là "Chủ nhật"?
星期六
星期几
星期天
昨天
Sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn:
三, 二, 四
三, 六, 四
四, 七, 五
二, 五, 八
Đâu là "thứ ba", "thứ năm", "thứ bảy"?
星期二, 星期四, 星期天
星期一, 星期四, 星期六
星期四, 星期二, 星期天
星期二, 星期四, 星期六
Đây là thứ mấy?
星期五
星期六
星期天
Hôm nay là thứ mấy:
星期三
星期四
星期五
Có bao nhiêu cuốn sách ở đây:
五
六
七
Tìm số phù hợp với bức tranh.
四
五
六
Từ nào khác với từ còn lại
明天、今天、昨天、几天
明天
今天
昨天
几天
Hôm nay là thứ 3 ngày 12 tháng 3
昨天是三月十二号星期二
今天是三月十二号星期四
今天是三月十二号星期二
今天是三月十二号星期三
星期五我去中国学汉语
Thứ 6 tôi đi trung quốc học tiếng Hán
Thứ 5 tôi đi trung quốc học tiếng Hán
Thứ 4 tôi đi trung quốc học tiếng Hán
Thứ 3 tôi đi trung quốc học tiếng Hán
明天/ 三月/星期六/十九号/是。
明天是三月十九号星期六
明天是星期六十九号三月
明天是十九号三月星期六
明天星期六是三月十九号
星期 có nghĩa là gì?
Tuần
Thứ
Ngày
Tháng
几/号/几/月/几/星期/是/明天
几号几月星期几是明天?
明天是星期几几号几月?
明天是几号几月星期几?
明天是几月几号星期几?
Từ nào khác với những từ còn lại :月/ 号 /天 / 去
月
号
天
去
Nghĩa của từ 周末 là gì?
Tuần này
Tuần sau
Cuối tuần
Chủ nhật
Dịch câu sau: 今天是几月几号?
Hôm nay là thứ mấy?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
Ngày mai là thứ mấy?
Ngày kia là:
明天
后天
今天
昨天
Chủ nhật trong tiếng Trung đọc là?
星期日
星期天
星期三
星期四
今天是几月几号?
今天星期一。
昨天是8月13号。
今天是8月13号。
今天是13号8月。
Thứ hai là???
星期一
星期二
星期三
星期日
二十五 là số????
(a)
Dịch câu sau : Thứ 5 Tuần sau là ngày mấy ?
上星期六几号?
下星期四几号?
这星期五记号?
这星期四几号?
Dịch câu sau : Bọn họ đều rất khỏe.
(a)
今天星期几?
A. 星期五。
B. 姓星三。
C. 星期八。
D. 星期九
"Hôm nay là thứ mấy?" Tiếng Trung hỏi như thế nào?
(a)
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:
中午 / 今天 / 吃 / 你 / 哪儿 / 饭 / 去
今天中午你去哪儿吃饭?
中午今天你去哪儿吃饭?
你去哪儿吃饭今天中午?
你今天中午吃饭去哪儿?
"7 giờ rưỡi sáng tôi ăn cơm sáng." tiếng trung là gì?
我早上七点半吃早饭。
我七点半吃早饭。
我下午七点半吃早饭。
我早上七点半吃午饭。
"Sinh nhật của anh ấy là ngày mấy tháng mấy?"
tiếng trung là gì?
他们的生日是几月几号?
他的生日几年几号?
他的生日是什么时候?
他的生日是几月几号?
二十五号是星期天吧?
Ngày 20 chắc là chủ nhật phải không?
Ngày 25 chắc là chủ nhật phải không?
Ngày 15 chắc là chủ nhật phải không?
Ngày 25 chắc là thứ 7 phải không?
二十号是星期三, 不是星期六。
Ngày 20 là thứ 2, không phải là thứ 7.
Ngày 20 là thứ 4, không phải là thứ 7.
Ngày 20 là thứ 3, không phải là thứ 7.
Ngày 20 là thứ 3, không phải là thứ 6.
