wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ 3, 15/3/2019

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, ngoài các nghiệp vụ bảo hiểm đặc thù do Chính phủ qui định, các nghiệp vụ bảo hiểm được chia thành:
a)
A. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
b)
B. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn.
c)
C. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
d)
D. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm.
2.
2. Quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
b)
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới.
d)
D. Được hưởng hoa hồng đại lý.
3.
3. Thông thường một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ bị chấm dứt vì không tiếp tục đóng phí bảo hiểm, có thể khôi phục:
a)
A. Tại bất kỳ thời điểm nào kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
b)
B. Trong vòng 2 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
c)
C. Trong vòng 3 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
d)
D. Trong vòng 4 năm kể từ khi mất hiệu lực và bên mua bảo hiểm đã đóng đủ phí bảo hiểm còn thiếu.
4.
4. Phát biểu nào dưới đây sai:
a)
A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận sửa đổi, bổ sung phí bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, trừ trường hợp pháp luật có qui định khác
b)
B. Bên mua bảo hiểm có thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì hợp đồng bảo hiểm sẽ chấm dứt
5.
5. Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về Quyền lợi có thể được bảo hiểm:
a)
A. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu đối với đối tượng được bảo hiểm
b)
B. Quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm
c)
C. Quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với đối tượng được bảo hiểm
d)
D. Quyền sử dụng, quyền tài sản đối với đối tượng được bảo hiểm
6.
6. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả tiền bảo hiểm trong trường hợp nào sau đây:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn 2 năm kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Trường hợp một, hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hay thương tật toàn bộ vĩnh viễn cho người được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng khác theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
d)
D. Cả 3 đáp án A,B,C doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm
7.
7. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm:
a)
A. Giới thiệu, mời chào, bán bảo hiểm, cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Thực hiện cam kết trong hợp đồng đại lý bảo hiểm đã ký với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài.
c)
C. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo quy định pháp luật.
d)
D. A, B, C đúng.
8.
8. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng bảo hiểm trong trường hợp nào dưới đây:
a)
A. Khi có sự thay đổi làm tăng các rủi ro được bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm tính tăng phí cho thời gian còn lại của hợp đồng nhưng bên mua bảo hiểm không chấp nhận.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn cho đối tượng bảo hiểm trong thời hạn mà doanh nghiệp bảo hiểm đã ấn định để bên mua bảo hiểm thực hiện.
c)
C. A, B đúng.
d)
D. A, B sai.
9.
9. Điều kiện chi trả quyền lợi trợ cấp mai táng của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn là:
a)
A. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 60 ngày kể tử ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm.
b)
B. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 2 năm kể tử ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm.
c)
C. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 1 năm kể tử ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm.
d)
D. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 90 ngày kể tử ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm.
10.
10. Theo qui định của Pháp luật, nghiệp vụ Bảo hiểm sức khỏe bao gồm:
a)
A. Bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
11.
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nội dung nào dưới đây không bắt buộc phải có trong hợp đồng bảo hiểm:
a)
A. Tên, địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng, ngày, tháng, năm giao kết hợp đồng.
b)
B. Đối tượng bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, giá trị tài sản được bảo hiểm đối với bảo hiểm tài sản, phạm vi bảo hiểm, điều kiện, điều khoản bảo hiểm, điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm và thời hạn bảo hiểm.
c)
C. Thu nhập của bên mua bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm và phương thức thanh toán, thời hạn bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm, các quy định giải quyết tranh chấp.
12.
12. Hợp đồng đại lý bảo hiểm phải có những thông tin nào dưới đây:
a)
A. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
b)
B. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Hoa hồng đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bảo hiểm, đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm, Nguyên tắc giải quyết tranh chấp.
d)
D. Tên, địa chỉ của đại lý bảo hiểm, Tên địa chỉ của doanh nghiệp bảo hiểm, Nội dung và phạm vi hoạt động đại lý bảo hiểm, Thời hạn hợp đồng bảo hiểm.
13.
13. Trong bảo hiểm tai nạn con người, trường hợp người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc đau ốm do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm và được quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bồi thường và yêu cầu người thứ ba bồi thường trực tiếp cho người được bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có nghĩa vụ trả tiền bảo hiểm mà không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.
d)
D. A và B đúng.
14.
14. Theo quy định của Pháp luật hiện hành thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ không được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ và ngược lại nếu doanh nghiệp có đăng ký với Bộ Tài chính.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ được phép kinh doanh các nghiệp vụ bảo hiểm phi nhân thọ nếu đó là sản phẩm bổ trợ cho sản phẩm nhân thọ và ngược lại.
d)
D. B, C đúng.
15.
15. Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về điều khoản loại trừ của SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” ?
a)
A. NĐBH tự tử hoặc có hành vi tự tử hoặc bất kỳ trường hợp tự ý gây ra tổn thương cho dù NĐBH có bị mất trí hay không.
b)
B. Các hành vi phạm tội của NĐBH, BMBH hoặc của Người thụ hưởng.
c)
C. NĐBH tự ý sử dụng bất kỳ loại thuốc kích thích, ma túy, các chất có cồn, chất gây nghiện, chất độc hoặc thuốc không theo chỉ định của bác sĩ.
d)
D. A, B, C đều đúng.
16.
16. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:
a)
A. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
b)
B. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
c)
C. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
d)
D. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
17.
17. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn giữa của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn quy định:
a)
A. Chi trả 50% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó.
b)
B. Tối đa 1 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả.
c)
C. Tối đa 02 lần chi trả trong suốt thời hạn của quyền lợi BLNT miễn không trùng bệnh.
d)
D. Tất cả các đáp án đều đúng.
18.
18. Công ty bồi thường 100% STBH trong trường hợp nào khi khách hàng tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”:
a)
A. Khi NĐBH bị mắc bệnh lý nghiêm trọng.
b)
B. Khi NĐBH bị thương tật toàn bộ vĩnh viễn.
c)
C. Khi NĐBH tử vong.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
19.
19. Điều kiện để chi trả quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn là:
a)
A. Ngày mà người được bảo hiểm được chẩn đoán hoặc điều trị hoặc có bất kỳ dấu hiệu hoặc triệu chứng nào của bệnh lý nghiêm trọng sau 90 ngày kể từ ngày cấp hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng gần nhất, tùy thuộc vào ngày nào đến sau.
b)
B. Người được bảo hiểm vẫn còn sống ít nhất 30 ngày kể từ ngày người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc bất kỳ bệnh lý nghiêm trọng nào.
c)
C. Người được bảo hiểm vẫn còn sống ít nhất 90 ngày kể từ ngày người được bảo hiểm được chẩn đoán mắc bất kỳ bệnh lý nghiêm trọng nào.
d)
D. Cả A và B.
20.
20. Đáp án nào dưới đây sai khi nói về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm chấm dứt hiệu lực:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm yêu cầu.
b)
B. Bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm.
c)
C. Bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm trong thời hạn gia hạn đóng phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Bên mua bảo hiểm không đóng đủ phí bảo hiểm hoặc không đóng phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác.
21.
21. Đại lý bảo hiểm không có quyền nào sau đây:
a)
A. Tham dự các lớp đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ cho đại lý bảo hiểm do doanh nghiệp bảo hiểm tổ chức.
b)
B. Ký thay khách hàng.
c)
C. Hưởng hoa hồng và các quyền, lợi ích hợp pháp khác từ hoạt động đại lý bảo hiểm.
d)
D. Yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả tiền ký quĩ hoặc thế chấp tài sản theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
22.
22. Theo quy định tại Thông tư 115/2013/TT-BTC, tuổi bắt đầu nhận quyền lợi trong bảo hiểm hưu trí đối với Nữ là:
a)
A. Không dưới 55 tuổi
b)
B. Không dưới 50 tuổi
c)
C. Không dưới 60 tuổi
d)
D. Không dưới 66 tuổi
23.
23. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm con người:
a)
A. Người được bảo hiểm chết do tự tử sau thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
b)
B. Người được bảo hiểm chết hoặc bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
24.
24. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa của Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn là:
a)
A. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng.
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng.
c)
C. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng.
d)
D. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng.
25.
25. Đại lý bảo hiểm phải tuân thủ quy tắc nào sau đây:
a)
A. Giảm phí bảo hiểm sau khi đã thoả thuận được với khách hàng.
b)
B. Cung cấp thông tin về người được bảo hiểm theo yêu cầu của người thụ hưởng.
c)
C. Không ký thay khách hàng.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
26.
26. Anh C tham gia SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. 6 tháng sau, khi SPBT này còn hiệu lực, anh C bị tai nạn mất thị lực cả hai mắt trong một vụ đua xe. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:
a)
A. 30 triệu đồng.
b)
B. Không bồi thường.
c)
C. 150 triệu đồng.
d)
D. 300 triệu đồng.
27.
27. Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm là:
a)
A. Khoản phí đối với quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Khoản phí dùng để trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác.
c)
C. Khoản phí tính cho khách hàng khi hủy bỏ hợp đồng trước ngày đáo hạn để bù đắp các khoản chi phí hợp lý có liên quan.
d)
D. Khoản phí để bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm.
28.
28. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm y tế
c)
C. Bảo hiểm Nhân thọ
d)
D. Bảo hiểm Sức khỏe
29.
29. Anh C tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 ngàn đồng. Sau 1 năm, trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C nằm bệnh viện của thành phố 2 ngày tại Khoa chăm sóc đặc biệt và 5 ngày tại khoa thường. Tính số tiền Công ty sẽ xem xét thanh toán cho SPBT này sau lần nằm viện này của anh C:
a)
A. 2.7 triệu đồng
b)
B. 2.1 triệu đồng
c)
C. 1.5 triệu đồng
d)
D. 3 triệu đồng
30.
30. Đối với hợp đồng bảo hiểm sinh kỳ, trường hợp người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Không chi trả quyền lợi bảo hiểm
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng
31.
31. Đối tượng nào sau đây có trách nhiệm trích nộp Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài
d)
D. Đại lý bảo hiểm
32.
32. Người thụ hưởng là:
a)
A. Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
33.
33. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân đối với nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp, thời hạn bảo hiểm trên 10 năm, phương thức nộp phí bảo hiểm 1 lần là:
a)
A. 15%
b)
B. 7%
c)
C. 10%
d)
D. 5%
34.
34. Theo qui định của Pháp luật hiện hành, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm
b)
B. Chấp thuận không cần văn bản khi đại lý bảo hiểm của doanh nghiệp mình đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác
c)
C. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có Hợp đồng bảo hiểm trước khi được trở thành đại lý chính thức của doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. Cả A, B đúng
35.
35. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
b)
B. Hoạt động giám định
c)
C. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
d)
D. Hoạt động bồi thường
36.
36. Đáp án nào đúng trong các câu sau:
a)
A. Tổ chức có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
b)
B. Cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau
c)
C. Tổ chức, cá nhân không được đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu không được chấp thuận bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà mình đang làm đại lý
d)
D. A, B đúng
37.
37. Phát biểu nào sau đây là đúng về SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn”?
a)
A. Được xem xét tái tục hàng năm.
b)
B. Công ty có quyền từ chối tái tục SPBT này, ngay cả khi đã hết thời hạn đóng phí.
c)
C. Nếu SPBT này bị từ chối tái tục, Công ty sẽ trả lại cho khách hàng giá trị hoàn lại của SPBT này (nếu có).
d)
D. A, B, C đúng.
38.
38. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.
c)
C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
39.

39. Anh A tham gia SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. Sáu (6) tháng sau, anh A bị tai nạn lao động và mất 85% sức lao động theo kết quả giám định của hội đồng y khoa thành phố được tiến hành 180 ngày sau đó. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:

a)

A. 50% của 300 triệu đồng.

b)

B. Không bồi thường.

c)

C. 300 triệu đồng.

d)

D. 85% của 300 triệu đồng.

40.
40. Đại lý bảo hiểm có thể lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với:
a)
A. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ nước ngoài
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
c)
C. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm
d)
D. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam