wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision 4

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____

a)

quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn

b)

quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành

c)

quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn

d)

quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn

2.

Câu điều kiện loại 2: Mệnh đề If chia thì ____ , mệnh đề chính chia thì ___

a)

hiện tại đơn / tương lai đơn

b)

quá khứ đơn / tương lai đơn

c)

quá khứ đơn / tương lai giả định

d)

quá khứ hoàn thành / tương lai giả định

3.

Because of + ___

a)

Noun

b)

Phrasal noun

c)

V-ing

d)

Tất cả phương án trên

4.

(to) manage + ____

a)

to do sth

b)

doing sth

c)

to doing sth

d)

do sth

5.

(to) decide + ____

a)

doing sth

b)

to do sth

c)

do sth

d)

to doing sth

6.

to be + keen + _____ / to be + fond + _____ / to be interested + ___

a)

on / of / in

b)

in / on / of

c)

of / in / on

d)

in / of / on

7.

(to) stop + ____ : Dừng để làm gì

a)

doing sth

b)

to doing sth

c)

do sth

d)

to do sth

8.

(to) ask sb + ____: yêu cầu ai đó làm gì

a)

to do sth

b)

do sth

c)

doing sth

d)

to doing sth

9.

Although + ______, S + V

a)

S + V

b)

N

c)

phrasal N

d)

V-ing

10.

This is the first time + ______

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại hoàn thành

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ hoàn thành

11.

This was the first time + ____

a)

Hiện tại hoàn thành

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Hiện tại đơn

d)

Quá khứ đơn

12.

Miêu tả một hành động thường xuyên xảy ra mang tính chất phàn nàn, gây khó chịu với người nói, đi kèm với trạng từ "always", sử dụng thì _____

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

13.

Hai hành động xảy ra trong tương lai: Một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra chia thì ____, hành động xen vào chia thì ____ .

a)

tương lai tiếp diễn / hiện tại đơn

b)

tương lai tiếp diễn / tương lai đơn

c)

hiện tại đơn / tương lai tiếp diễn

d)

tương lai đơn / tương lai tiếp diễn

14.

(to) help sb ____

a)

do sth

b)

to do sth

c)

doing sth

d)

to doing sth

15.

Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, từ "tomorrow" sẽ được chuyển thành ____

a)

the following day

b)

following day

c)

the day before

d)

giữ nguyên