NEW
Font size
WorksheetsRevision 4
Total questions: 15
Worksheet time: 7mins
Hai hành động xảy ra trong quá khứ: Hành động xảy ra trước chia thì ____, hành động xảy ra sau chia thì ____
quá khứ đơn / quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn / quá khứ hoàn thành
quá khứ hoàn thành / quá khứ tiếp diễn
quá khứ hoàn thành / quá khứ đơn
Câu điều kiện loại 2: Mệnh đề If chia thì ____ , mệnh đề chính chia thì ___
hiện tại đơn / tương lai đơn
quá khứ đơn / tương lai đơn
quá khứ đơn / tương lai giả định
quá khứ hoàn thành / tương lai giả định
Because of + ___
Noun
Phrasal noun
V-ing
Tất cả phương án trên
(to) manage + ____
to do sth
doing sth
to doing sth
do sth
(to) decide + ____
doing sth
to do sth
do sth
to doing sth
to be + keen + _____ / to be + fond + _____ / to be interested + ___
on / of / in
in / on / of
of / in / on
in / of / on
(to) stop + ____ : Dừng để làm gì
doing sth
to doing sth
do sth
to do sth
(to) ask sb + ____: yêu cầu ai đó làm gì
to do sth
do sth
doing sth
to doing sth
Although + ______, S + V
S + V
N
phrasal N
V-ing
This is the first time + ______
Hiện tại đơn
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
This was the first time + ____
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ hoàn thành
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Miêu tả một hành động thường xuyên xảy ra mang tính chất phàn nàn, gây khó chịu với người nói, đi kèm với trạng từ "always", sử dụng thì _____
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Hai hành động xảy ra trong tương lai: Một hành động đang diễn ra thì một hành động khác xen vào. Hành động đang diễn ra chia thì ____, hành động xen vào chia thì ____ .
tương lai tiếp diễn / hiện tại đơn
tương lai tiếp diễn / tương lai đơn
hiện tại đơn / tương lai tiếp diễn
tương lai đơn / tương lai tiếp diễn
(to) help sb ____
do sth
to do sth
doing sth
to doing sth
Khi chuyển từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp, từ "tomorrow" sẽ được chuyển thành ____
the following day
following day
the day before
giữ nguyên
