wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Modals

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

John CAN speak three languages.

a)

Chỉ khả năng

b)

Xin phép

c)

Cho phép

d)

Phỏng đoán

2.

CAN you play the piano? – Of course, yes.

a)

Chỉ khả năng

b)

Xin phép

c)

Cho phép

d)

Phỏng đoán

3.

I COULD speak Arabic fluently when I was a child and we lived in Egypt.

a)

Chỉ khả năng ở quá khứ

b)

Xin phép

c)

Cho phép

d)

Phỏng đoán

4.

It is hot in here. COULD you open the window a bit, please?

a)

Chỉ khả năng ở quá khứ

b)

Yêu cầu

c)

Cho phép

d)

Phỏng đoán

5.

Please make sure to water my plants while I am gone. If they don’t get enough water, they WILL die.

a)

Chỉ khả năng ở quá khứ

b)

Yêu cầu

c)

Một việc có thật sẽ xảy ra nếu có điều kiện A

d)

Phỏng đoán

6.

They MIGHT be away for the weekend but I am not sure.

a)

Chỉ khả năng ở quá khứ

b)

Yêu cầu

c)

Một việc có thật sẽ xảy ra nếu có điều kiện A

d)

Phỏng đoán không chắc chắn

7.

You MAY leave now if you wish.

a)

Cho phép

b)

Yêu cầu

c)

Một việc có thật sẽ xảy ra nếu có điều kiện A

d)

Phỏng đoán không chắc chắn

8.

Let’s go out for a drink. – I WOULD love to.

a)

Cho phép

b)

Yêu cầu

c)

Một việc có thật sẽ xảy ra nếu có điều kiện A

d)

Mong muốn (trang trọng, lịch sự)

9.

He is speaking English, but I think he COULD be Vietnamese, by judging his accent.

a)

Cho phép

b)

Yêu cầu

c)

Khả năng ở quá khứ

d)

Phỏng đoán khá chắc chắn

10.

Listen, please. You MUSTN'T talk during his exam.

a)

Phải làm

b)

Cấm không được làm

c)

Không phải làm

d)

Phỏng đoán khá chắc chắn

11.

You NEEDN'T go with me.

a)

Phải làm

b)

Không cần phải làm

c)

Cần làm

d)

Phỏng đoán khá chắc chắn

12.

You HAD BETTER tell Sandra anything about our story.

a)

Nên làm (đưa lời khuyên)

b)

Không cần phải làm

c)

Cần làm

d)

Phỏng đoán khá chắc chắn

13.

Dane MUST HAVE RETURNED the book we borrowed from the library. It was on the table, but now it has gone.

a)

Phải làm

b)

Phỏng đoán chắc chắn cho việc ở quá khứ (hẳn là...)

c)

Cần làm

d)

Khả năng

14.

You OUGHT TO CHECK the air pressure in your tires if you do not want to get a flat tire on your trip.

a)

Nên làm (đưa lời khuyên)

b)

Phỏng đoán chắc chắn cho việc ở quá khứ (hẳn là...)

c)

Cần làm

d)

Khả năng

15.

Mary decided not to join us for dinner. She HAD TO stay at work to finish the marketing report.

a)

Nên làm (đưa lời khuyên)

b)

Phỏng đoán chắc chắn cho việc ở quá khứ (hẳn là...)

c)

Cần làm

d)

Phải làm

16.

It MIGHT HAVE BEEN Sam who called and did not leave a message on the answering machine. I am not sure.

a)

Nên làm (đưa lời khuyên)

b)

Phỏng đoán cho sự việc ở quá khứ (chưa chắc chắn lắm)

c)

Cần làm

d)

Phải làm

17.

What do you have in mind? – I WOULD prefer a long dress.

a)

Nên làm (đưa lời khuyên)

b)

Phỏng đoán cho sự việc ở quá khứ (chưa chắc chắn lắm)

c)

Cần làm

d)

Thích, muốn hơn (trang trọng, lịch sự)

18.

She MUST HAVE CRIED a lot after her husband’s accident. That was why her eyes were so red and swollen.

a)

Phải làm

b)

Phỏng đoán cho sự việc ở quá khứ (khá chắc chắn)

c)

Cần làm

d)

Thích, muốn hơn (trang trọng, lịch sự)

19.

MAY I use your car? – Of course. Here’s the key.

a)

Xin phép

b)

Phỏng đoán cho sự việc ở hiện tại

c)

Khả năng

d)

Thích, muốn hơn (trang trọng, lịch sự)

20.

Are you joking? David CAN'T HAVE BOUGHT a new car last week. I am sure that he does not have money.

a)

Xin phép

b)

Phỏng đoán một khả năng chắc chắn ở quá khứ

c)

Yêu cầu

d)

Khả năng ở hiện tại