NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsdia hinh 4
Total questions: 19
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
Câu 66. Nhận định nào sau đây không đúng về thế mạnh tự nhiên của khu vực đồng bằng đồi với phát triển kinh tế - xã hội?
a)
A. Nguồn thủy năng dồi dào, khoáng sản phong phú, đa dạng.
b)
B. Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.
c)
C. Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như: khoáng sản, thủy sản,...
d)
D. Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng nông sản.
2.
Câu 67. Đâu không phải là hạn chế của vùng đồi núi nước ta?
a)
A. Xói mòn, rửa trôi.
b)
B. Địa hình hiểm trở, chia cắt mạnh.
c)
C. Ngập lụt.
d)
D. Lở đất, lũ quét.
3.
Câu 68. Hiện tượng sạt lở bờ biển phổ biến ở khu vực nào của ven biển nước ta?
a)
A. Bờ biển Bắc Trung Bộ.
b)
B. Bờ biển Trung Bộ.
c)
C. Bờ biển Nam Bộ.
d)
D. Bờ biển Bắc Bộ.
4.
Câu 69. Để hạn chế xói mòn đất ở miền núi, biện pháp không thích hợp là:
a)
A. phủ xanh đất trống đồi trọc, định canh định cư cho người dân tộc
b)
B. làm ruộng bậc thang
c)
C. xây dựng nhiều nhà máy thủy điện với hồ chứa nước lớn.
d)
D. bảo vệ rừng đầu nguồn.
5.
Câu 70. Ý nào sau đây không phải là thuận lợi của thiên nhiên khu vực đồi núi nước ta?
a)
A. Là điều kiện thuận lợi để tập trung các khu công nghiệp, thành phố.
b)
B. Địa bàn thuận lợi để phát triển tập trung cây công nghiệp dài ngày.
c)
C. Giàu tài nguyên khoáng sản, là nguyên liệu, nhiên liệu phát triển công nghiệp.
d)
D. Có tiềm năng lớn về thủy điện và du lịch sinh thái.
6.
Câu 71. Thuận lợi nào sau đây không phải là thế mạnh của khu vực đồi núi?
a)
A. Tiềm năng thủy điện và tiềm năng du lịch
b)
B. Rừng và đất trồng
c)
C. Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường sông.
d)
D. Khoáng sản
7.
Câu 72. Nguyên nhân gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Hồng không phải là do ?
a)
A. Mức độ đô thị hóa cao
b)
B. Có đê bao bọc
c)
C. Triều cường
d)
D. Diện mưa bão rộng
8.
Câu 73. Biện pháp quan trọng nhất để bảo vệ đất ở miền núi- trung du nước ta là:
a)
A. làm ruộng bậc thang
b)
B. phát triển thuỷ lợi
c)
C. cải tạo đất
d)
D. Bảo vệ đất gắn với bảo vệ rừng
9.
Câu 74. Thuận lợi nào sau đây không phải là chủ yếu của khu vực đồng bằng ở nước ta?
a)
A. Là cơ sở để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hóa cây trồng.
b)
B. Cung cấp các nguồn lợi về thủy sản, lâm sản, khoáng sản.
c)
C. Phát triển mạnh cây công nghiệp dài ngày.
d)
D. Tập trung các khu công nghiệp, thành phố, trung tâm thương mại.
10.
Câu 81. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết các vịnh biển nào sau đây được xếp theo thứ tự từ Bắc vào Nam?
a)
A. Vịnh Hạ Long, vịnh Đà Nẵng, Vịnh Cam Ranh, vịnh Vân Phong
b)
B. Vịnh Đà Nẵng, vịnh Hạ Long, vịnh Vân Phong, vịnh Cam Ranh
c)
C. Vịnh Hạ Long, vịnh Đà Nẵng, vịnh Vân Phong, vịnh Cam Ranh
d)
D. Vịnh Đà Nẵng, vịnh Vân Phong, vịnh Cam Ranh, vịnh Hạ Long
11.
Câu 82. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, hãy cho biết dãy núi nào sau đây không chạy hướng tây bắc - đông nam?
a)
A. Pu Đen Đinh.
b)
B. Hoàng Liên Sơn
c)
C. Con Voi
d)
D. Đông Triều
12.
Câu 83. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, cho biết đỉnh núi nào sau đây của nước ta có độ cao 2051m?
a)
A. Kon Ka Kinh
b)
B. Vọng Phu.
c)
C. Phu Hoạt.
d)
D. Phu Luông.
13.
Câu 84. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6-7, hãy cho biết trong số 9 cửa của sông Tiền, sông Hậu đổ ra biển không có cửa sông nào sau?
a)
A. Cửa Tiểu
b)
B. Cửa Đại
c)
C. Cửa Định An
d)
D. Cửa Soi Rạp
14.
Câu 85. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang13 -14, cho biết đỉnh núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
A. núi Mẫu Sơn.
b)
B. núi Lang Biang.
c)
C. núi Tam Đảo.
d)
15.
Câu 86. Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, xác định cao nguyên Mơ Nông thuộc vùng núi nào sau đây?
a)
A. Đông Bắc
b)
B. Tây Bắc
c)
C. Trường Sơn Bắc
d)
D. Trường Sơn Nam.
16.
Câu 87. cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết dãy núi Hoành Sơn là ranh giới giữa hai tỉnh nào?
a)
A. Thừa Thiên Huế và Đà Nẵng
b)
B. Hà Tĩnh và Quảng Bình
c)
C. Nghệ An và Hà Tĩnh
d)
D. Quảng Bình và Quảng Trị
17.
Câu 88. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không chạy theo hướng tây bắc- đông nam?
a)
A. Đông Triều
b)
B. Hoàng Liên Sơn
c)
C. Pu Sam Sao
d)
D. Pu Đen Đinh
18.
Câu 89. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 13, liệt kê các đỉnh núi cao trên 2000m ở vùng núi Trường Sơn Bắc
a)
A. Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai
b)
B. Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ
c)
C. Pu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ, Động Ngai
d)
D. Pu Hoạt, Pu xai Lai Leng, Rào Cỏ
19.
Câu 90. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào có độ cao lớn nhất ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
A. Chư Pha.
b)
B. Kon Ka Kinh
c)
C. Lang Bian.
d)
D. Ngọc Linh.
Reset
