Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cong nghiep 4

Total questions: 21

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Câu 26. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành công nghiệp dệt may?
a)
A. Thanh Hóa
b)
B. Phúc Yên
c)
C. Hà Nội
d)
D. Hạ Long
2.
Câu 27. Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, các mỏ khí đốt đang được khai thác ở nước ta (năm 2007) là
a)
A. Lan Đỏ, Lan Tây, Tiền Hải.
b)
B. Tiền Hải, Lan Tây, Bạch Hổ.
c)
C. Lan Tây, Lan Đỏ, Hồng Ngọc
d)
D. Tiền Hải, Lan Đỏ, Cái Nước
3.
Câu 28. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, xác định mỏ nào không phải là mỏ dầu:
a)
A. Tiền Hải
b)
B. Hồng Ngọc
c)
C. Cái Nước
d)
D. Bạch Hổ
4.
Câu 29. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Gỗ, giấy, xenlulô có phát triển ở Huế.
b)
B. Đà nẵng có ngành sản xuất dệt, may.
c)
C. Dệt, may có phát triển ở Thanh Hóa.
d)
D. Qui Nhơn có ngành sản xuất da, giày.
5.
Câu 30. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi nói về ngành công nghiệp chế biến lương thực - thực phẩm ở nước ta?
a)
A. Cơ cấu ngành của trung tâm công nghiệp TP.Hồ Chí Minh đa dạng hơn Hà Nội.
b)
B. Chiếm tỉ trọng ngày càng lớn trong tổng giá trị sản xuất công nghiệp nước ta.
c)
C. Các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn trở lên đều thuộc các đồng bằng châu thổ
d)
D. Giá trị sản xuất nhanh từ năm 2000 đến năm 2007.
6.
Câu 31. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết ý nào dưới đây đúng khi so sánh sự khác nhau về thủy điện giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên?
a)
A. Trung du miền núi Bắc Bộ có số lượng nhà máy nhiều hơn nhưng công suất nhỏ hơn.
b)
B. Trung du miền núi Bắc Bộ ít nhà máy hơn và được xây dựng thành các bậc thang thủy điện.
c)
C. Trung du miền núi Bắc Bộ có công suất nhà máy thủy điện lớn hơn và số lượng nhà máy ít hơn.
d)
D. Trung du miền núi Bắc Bộ có công suất nhà máy lớn hơn và được xây dựng thành các bậc thang thủy điện
7.
Câu 32. Căn cứ vào bản đồ Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm ở trang 22 Atlat Địa lí Việt Nam, giá trị sản xuất công nghiệp này trong giai đoạn 2000 - 2007 của nước ta tăng gần:
a)
A. 3,7 lần
b)
B. 4,7 lần
c)
C. 1,7 lần
d)
D. 2,7 lần
8.
Câu 33. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
a)
A. Tỉ trọng nhỏ hơn công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm.
b)
B. Giá trị sản xuất tăng liên tục qua các năm.
c)
C. Các ngành sản xuất chính rất đa dạng.
d)
D. Tập trung dày đặc nhất ở đồng bằng sông Cửu Long.
9.
Câu 34. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta?
a)
A. Công nghiệp chế biến lương thực phân bố rộng rãi.
b)
B. Hải Phòng, Biên Hòa là các trung tâm quy mô lớn.
c)
C. Có các trung tâm với quy mô rất lớn, lớn, vừa, nhỏ.
d)
D. Đà Nẵng và Vũng Tàu có cơ cấu ngành giống nhau.
10.
Câu 35. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
a)
A. Tỉ trọng rất nhỏ trong toàn ngành công nghiệp.
b)
B. Quy mô giá trị sản xuất các trung tâm đều lớn.
c)
C. Các ngành chế biến chính tương đối đa dạng.
d)
D. Tập trung dày đặc nhất ở ven biển miền Trung.
11.
Câu 36. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, năm 2007 giá trị sản xuất của công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm gấp bao nhiêu lần năm 2000?
a)
A. 2,7
b)
B. 3,4
c)
C. 7,3
d)
D. 3,7
12.
Câu 1. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sự sắp xếp và phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp nhằm
a)
A. bào vệ môi trường.
b)
B. đạt hiệu quả cao về kinh tế, xã hội, môi trường.
c)
C. phát triển kinh tế đất nước.
d)
D. khai thác tốt hơn các nguồn lực sẵn có.
13.
Câu 2. Đây là trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất của Duyên hải miền Trung.
a)
A. Nha Trang.
b)
B. Vinh.
c)
C. Thanh Hóa
d)
D. Đà Nẵng.
14.

Câu 3. Cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ý nghĩa vùng?

a)

A. Vinh.

b)

B. Hà Nội.

c)

C. TP. Hồ Chí Minh.

d)

D. Hải Phòng

15.
Câu 4. Có diện tích bao gồm nhiều tỉnh và các thành phố là đặc điểm của
a)
A. trung tâm công nghiệp
b)
B. vùng công nghiệp
c)
C. điểm công nghiệp
d)
D. khu công nghiệp
16.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng với điểm công nghiệp ở nước ta?
a)
A. Phân bố gắn liền với các đô thị lớn.
b)
B. Chỉ có 1-2 xí nghiệp công nghiệp.
c)
C. Có các xí nghiệp dịch vụ hỗ trợ sản xuất.
d)
D. Có mối liên hệ chặt chẽ giữa các xí nghiệp.
17.
Câu 6. Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới được hình thành nhưng phát triển mạnh ở nước ta trong thời gian gần đây là
a)
A. vùng công nghiệp.
b)
B. khu công nghiệp.
c)
C. trung tâm công nghiệp.
d)
D. điểm công nghiệp.
18.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của khu công nghiệp nước ta?
a)
A. Không có dân cư sinh sống.
b)
B. Ở nơi có vị trí địa lí thuận lợi.
c)
C. Do chính phủ quyết định thành lập.
d)
D. Gắn với đô thị vừa hoặc lớn.
19.
Câu 8. Công nghiệp chế biến ở nước ta hiện nay chiếm tỉ trọng lớn nhất do
a)
A. nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho lao động nữ.
c)
C. phân bố rộng khắp lãnh thổ.
d)
D. chính sách phát triển của Nhà nước
20.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp ở nước ta
a)
A. Hình thành từ lâu đời ở nước ta
b)
B. Không có dân cư sinh sống.
c)
C. Tập trung nhất ở Đông Nam Bộ.
d)
D. Phân bố không đều theo lãnh thổ.
21.
Câu 10. Những trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm trung tâm công nghiệp có ý nghĩa vùng?
a)
A. Đà Nẵng, Huế, Hà Nội.
b)
B. TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Vũng Tàu.
c)
C. Hải Phòng, Hà Nội, Nha Trang.
d)
D. Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.