wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VÙNG-3

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vùng có số lượng tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương giáp biển nhiều nhất ở nước ta là
a)
A. Bắc Trung Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long
2.
Câu 2. Vùng cực Nam Trung Bộ là nơi có nghề làm muối rất lí tưởng vì:
a)
A. không có bão lại ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc.
b)
B. có nhiệt độ cao, nhiều nắng, chỉ có vài sông nhỏ đổ ra biển.
c)
C. có những hệ núi cao ăn lan ra tận biển nên bờ biển khúc khuỷu.
d)
D. có thềm lục địa thoai thoải, bờ biển khúc khuỷu.
3.
Câu 3. Khu vực có thềm lục địa thu hẹp trên Biển Đông thuộc vùng
a)
A. Vịnh Thái Lan
b)
B. Vịnh Bắc Bộ
c)
C. Bắc Trung Bộ
d)
D. Nam Trung Bộ
4.
Câu 4. Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
5.
Câu 5. Vào thời kì thu đông (tháng 10 - tháng 12), vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có mưa lớn chủ yếu là do ảnh hưởng của
a)
A. gió mùa Tây Nam nóng ẩm gặp bức chắn địa hình.
b)
B. gió tín phong Đông Bắc qua biển gặp bức chắn địa hình.
c)
C. gió mùa Đông Nam ẩm gặp bức chắn địa hình.
d)
D. gió mùa Đông Bắc hoạt động xuống phía Nam.
6.
Câu 6. Việc hình thành khu kinh tế ven biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ có mục đích lớn nhất là
a)
A. thu hút đầu tư nước ngoài
b)
B. tiêu thụ nguồn nguyên liệu.
c)
C. tạo nhiều việc làm mới
d)
D. cải thiện đời sống nhân dân
7.
Câu 7. Vấn đề có ý nghĩa cấp bách trong việc phát triển nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay là
a)
A. hạn chế nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
b)
B. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng hải sản.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ nguồn lợi.
d)
D. không khai thác ven bờ, chỉ khai thác xa bờ.
8.
Câu 8. Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
b)
B. Nâng cao hiệu quả bảo vệ tài nguyên, môi trường.
c)
C. Giúp đẩy mạnh sự giao lưu với các vùng khác
d)
D. Tạo ra những thay đổi trong phân bố dân cư.
9.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thế mạnh về nghề cá ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Việc nuôi tôm hùm, tôm sú đang được phát triển ở nhiều tỉnh.
b)
B. Biển nhiều tôm, cá và các hải sản khác
c)
C. Sản lượng cá biển chiếm phần lớn sản lượng thủy sản của vùng.
d)
D. Đánh bắt được nhiều loại cá quý như cá thu, cá ngừ, cá trích...
10.
Câu 10. Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất về khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là có
a)
A. vùng biển diện tích rộng.
b)
B. nhiều vịnh biển, cửa sông
c)
C. các ngư trường trọng điểm
d)
D. nhiều bãi triều, đầm phá.
11.
Câu 11. Việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải sẽ tạo bước ngoặt quan trọng trong hình thành cơ cấu kinh tế của Duyên hải Nam Trung Bộ, không phải vì
a)
A. tạo ra những thay đổi lớn trong sự phát triển kinh tế - xã hội của vùng.
b)
B. tạo thế mở cửa của nền kinh tế
c)
C. làm thay đổi sự phân công lao động theo lãnh thổ.
d)
D. làm thay đổi cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế.
12.
Câu 12. Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn vùng Bắc Trung Bộ trong phát triển nghề cá là do
a)
A. tất cả các tỉnh đều giáp biển.
b)
B. có các ngư trường rộng lớn
c)
C. bờ biển có nhiều vũng, vịnh.
d)
D. có các dòng biển chảy ven bờ.
13.
Câu 13. Cà Ná và Sa Huỳnh của vùng kinh tế Duyên hải Nam Trung Bộ là nơi sản xuất muối lí tưởng ở nước ta vì
a)
A. nhiệt độ cao, ít có sông lớn đổ ra biển.
b)
B. ít bị thiên tai như bão, lũ lụt, nước biển có độ mặn cao.
c)
C. nghề muối đã trở thành nghề truyền thống lâu đời.
d)
D. có nhiều bãi cát trắng thích hợp cho việc làm muối.
14.
Câu 14. Đâu là thế mạnh tương đồng trong sản xuất nông nghiệp giữa đồng bằng sông Cửu Long và Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Trồng cây công nghiệp hằng năm.
b)
B. Phát triển cây hoa màu.
c)
C. Khai thác thủy sản.
d)
D. Trồng cây ăn quả nhiệt đới.
15.
Câu 15. Điều kiện thuận lợi nhất cho đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Thời tiết khá ổn định, ít chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc và bão.
b)
B. Ngoài khơi có nhiều đảo, quần đảo và các bãi cá có giá trị kinh tế cao.
c)
C. Tất cả các tỉnh đều giáp biển, có nhiều bãi cá, tôm và các hải sản khác
d)
D. Ven biển có nhiều vũng, vịnh sâu, kín gió để xây dựng cảng cá.
16.
Câu 16. Mục đích chính của việc hình thành các khu kinh tế ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. góp phần giải quyết vấn đề việc làm
b)
B. thu hút đầu tư trong và ngoài nước
c)
C. thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế
d)
D. cung cấp các sản phẩm cho xuất khẩu.
17.
Câu 17. Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết việc làm.
b)
B. tạo ra các nghề mới và làm thay đổi bộ mặt nông thôn.
c)
C. góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ.
d)
D. thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
18.
Câu 18. Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do
a)
A. nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác
b)
B. không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất.
c)
C. tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy.
d)
D. các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ.
19.
Câu 19. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Chu Lai.
b)
B. Dung Quất
c)
C. Vân Phong.
d)
D. Chân Mây - Lăng Cô.
20.
Câu 20. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết các khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Nghi Sơn, Dung Quất.
b)
B. Dung Quất, Vân Phong.
c)
C. Hòn La, Chu Lai.
d)
D. Vũng Áng, Hòn La.
21.
Câu 21. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, hãy cho biết các tuyến đường theo hướng Bắc - Nam chạy qua vùng duyên hải Nam Trung Bộ?
a)
A. Quốc lộ 1A và đường 14.
b)
B. Quốc lộ 1A và quốc lộ 9.
c)
C. Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc -Nam.
d)
D. Đường sắt Bắc - Nam và đường Hồ Chí Minh.