wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DE THI MIT 1 - 628

Total questions: 40

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.
1. Khi tham gia SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn”, Công ty sẽ xem xét bồi thường bao nhiêu nếu Người được bảo hiểm gặp rủi ro tử vong thuộc phạm vi bảo hiểm của sản phẩm này:
a)
A. 200% STBH.
b)
B. 120% STBH.
c)
C. 100% STBH.
d)
D. 150% STBH.
2.
2. Tuổi tham gia tối thiểu của SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 01 tháng tuổi
b)
B. 18 tuổi
c)
C. 58 tuổi
d)
D. 01 tuổi
3.
3. Đối tượng nào dưới đây đại lý bảo hiểm không được lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe, doanh nghiệp tái bảo hiểm
c)
C. Chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài
d)
D. Văn phòng đại diện doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam
4.
4. Đại lý bảo hiểm có nghĩa vụ nào dưới đây:
a)
A. Chịu sự kiểm tra giám sát của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
b)
B. Thực hiện đầy đủ nghĩa vụ tài chính theo qui định của pháp luật
c)
C. Chi trả hoa hồng đại lý bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
5.
5. Chọn phương án đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm
b)
B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng
d)
D. A, C đúng
6.
6. Chọn phương án đúng về trường hợp Hợp đồng bảo hiểm vô hiệu:
a)
A. Bên mua bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm có hành vi lừa dối khi giao kết hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm, người thụ hưởng không tồn tại
c)
C. Đại lý bảo hiểm không nộp phí bảo hiểm đã thu của bên mua bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng
7.
7. Cá nhân hoạt động đại lý bảo hiểm phải đáp ứng điều kiện nào dưới đây:
a)
A. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ.
b)
B. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
c)
C. Là công dân Việt Nam, thường trú tại Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
d)
D. Là công dân Việt Nam; Từ đủ 18 tuổi trở lên, có năng lực hành vi dân sự đầy đủ; Có chứng chỉ đại lý bảo hiểm do cơ sở được Bộ Tài chính chấp thuận cấp.
8.
8. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn sớm của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
9.
9. Đối với SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn”, Công ty sẽ bồi thường như thế nào khi Người được bảo hiểm bị thương tật do tai nạn?
a)
A. Theo tỷ lệ % STBH được quy định trong hợp đồng tùy theo loại thương tật.
b)
B. Tối đa chi trả cho quyền lợi này là 100% STBH.
c)
C. Nếu cùng một tai nạn gây ra từ hai tình trạng thương tật trở lên, sẽ thanh toán cho 1 tình trạng thương tật có mức chi trả cao nhất.
d)
D. A, B, C đều đúng.
10.
10. Quyền lợi đáo hạn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” được chi trả vào ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tới tuổi 99 với số tiền là:
a)
A. 100% STBH tại thời điểm thanh toán + Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn (nếu có) + Bảo tức tích lũy (nếu có) + Lãi tích lũy (nếu có) – Nợ (nếu có)
b)
B. 150% STBH
c)
C. Quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn + Bảo tức tích lũy
d)
D. 120% STBH
11.
11. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
b)
B. Bảo hiểm Sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm y tế
d)
D. Bảo hiểm Nhân thọ
12.
12. Phát biểu nào sau đây không chính xác về nghiệp vụ bảo hiểm liên kết chung và liên kết đơn vị:
a)
A. Đều thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
b)
B. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung/quỹ liên kết đơn vị.
d)
D. Không có đáp án nào đúng
13.
13. Hoạt động nào bị nghiêm cấm đối với đại lý bảo hiểm:
a)
A. Khuyến mại khách hàng dưới hình thức như giảm phí bảo hiểm, hoàn phí bảo hiểm hoặc các quyền lợi khác mà doanh nghiệp bảo hiểm không cung cấp cho khách hàng.
b)
B. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Thông tin, quảng cáo về nội dung, phạm vi hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
14.
14. Theo Pháp luật kinh doanh bảo hiểm, văn phòng đại diện của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tại Việt Nam không được thực hiện hoạt động nào sau đây:
a)
A. Nghiên cứu thị trường
b)
B. Xúc tiến xây dựng các dự án đầu tư của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài.
c)
C. Thúc đẩy và theo dõi việc thực hiện các dự án do doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp môi giới bảo hiểm nước ngoài tài trợ tại Việt Nam.
d)
D. Kinh doanh bảo hiểm.
15.
15. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, hoạt động giới thiệu, chào bán bảo hiểm, thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm và các công việc khác nhằm thực hiện hợp đồng bảo hiểm theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm là:
a)
A. Hoạt động Đại lý bảo hiểm
b)
B. Hoạt động Môi giới bảo hiểm
c)
C. Hoạt động bồi thường
d)
D. Hoạt động giám định
16.
16. Quĩ dự trữ bắt buộc được lập ra nhằm:
a)
A. Bổ sung vốn điều lệ và bảo đảm khả năng thanh toán
b)
B. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phá sản
c)
C. Bảo vệ quyền lợi của người được bảo hiểm trong trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm mất khả năng thanh toán
d)
D. A,B,C đúng
17.
17. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
d)
D. A, B, C đúng
18.
18. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Thu phí bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp đầy đủ, trung thực thông tin liên quan đến việc giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Công bố các thông tin về đối tượng bảo hiểm mà không cần sự đồng ý của bên mua bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
19.
19. Tỷ lệ hoa hồng tối đa tính trên phí bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm nhân thọ cá nhân, thời hạn từ 10 năm trở lên, phương thức nộp phí một lần là 7% áp dụng với các nghiệp vụ nào sau đây:
a)
A. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết đơn vị
b)
B. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm liên kết chung, bảo hiểm liên kết đơn vị
d)
D. Bảo hiểm hỗn hợp, bảo hiểm tử kỳ, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm liên kết chung
20.
20. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Yêu cầu bên mua bảo hiểm cung cấp mọi thông tin doanh nghiệp bảo hiểm cần.
b)
B. Đơn phương đình chỉ hợp đồng khi bên mua bảo hiểm cố ý cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu bên mua bảo hiểm thực hiện các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo qui định của Pháp luật
d)
D. B, C đúng
21.
21. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ đều được kinh doanh nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây:
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm hỗn hợp
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm tín dụng và rủi ro tài chính
22.
22. Trường hợp có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm, dẫn đến tăng các rủi ro được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
b)
B. Không có quyền tính lại phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng
c)
C. Có quyền đơn phương đình chỉ thực hiện hợp đồng bảo hiểm mà không cần thông báo bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm
d)
D. A, C đúng
23.
23. Đối với hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp một hoặc một số người thụ hưởng cố ý gây ra cái chết hoặc thương tật vĩnh viễn cho người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm không phải trả tiền bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn trả tiền cho tất cả người thụ hưởng bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải trả tiền bảo hiểm cho những người thụ hưởng khác theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không trường hợp nào đúng.
24.
24. Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp:
a)
A. Người được bảo hiểm đạt đến độ tuổi xác định được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Người được bảo hiểm chết trong thời hạn được thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, người bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ thưởng bảo hiểm.
c)
C. Người được bảo hiểm còn sống đến thời hạn thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm sẽ nhận được một khoản tiền bảo hiểm của người được bảo hiểm.
d)
D. Người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn, ốm đau được người bảo hiểm trả tiền bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
25.
25. Anh C tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 ngàn đồng. Sau 1 năm, trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C nằm bệnh viện của thành phố 2 ngày tại Khoa chăm sóc đặc biệt và 5 ngày tại khoa thường. Tính số tiền Công ty sẽ xem xét thanh toán cho SPBT này sau lần nằm viện này của anh C:
a)
A. 2.7 triệu đồng
b)
B. 1.5 triệu đồng
c)
C. 3 triệu đồng
d)
D. 2.1 triệu đồng
26.
26. Đại lý bảo hiểm không được doanh nghiệp bảo hiểm uỷ quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây:
a)
A. Thu xếp giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
b)
B. Thu phí bảo hiểm.
c)
C. Trực tiếp ký kết hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Thu xếp việc giao kết hợp đồng bảo hiểm.
27.
27. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, Người được bảo hiểm có thể là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người thụ hưởng
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
28.
28. SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” sẽ hết thời hạn bảo hiểm khi:
a)
A. NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Công ty không đồng ý tái tục SPBT này.
c)
C. BMBH yêu cầu chấm dứt SPBT này.
d)
D. A hoặc B hoặc C.
29.
29. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
b)
B. Người hàng xóm
c)
C. Bản thân bên mua bảo hiểm
d)
D. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
30.
30. Số lần thanh toán tối đa đối với quyền lợi bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn giữa của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 4 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
b)
B. 1 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
c)
C. 3 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
d)
D. 2 lần trong suốt thời hạn của quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng
31.
31. Trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm về hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết.
b)
B. Hợp đồng đại lý bảo hiểm tự động chấm dứt.
c)
C. Đại lý bảo hiểm có trách nhiệm bồi hoàn cho doanh nghiệp bảo hiểm các khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã bồi thường cho người được bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
32.
32. Trong SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, khái niệm “thương tật toàn bộ và vĩnh viễn” được định nghĩa là:
a)
A. Mất hoàn toàn hoặc liệt hoàn toàn và vĩnh viễn: cả hai tay hoặc cả hai chân hoặc thị lực cả hai mắt hoặc một tay và một chân hoặc một tay (hoặc một chân) và thị lực một mắt.
b)
B. Bị thương tật đạt tỷ lệ trên 80% theo quy định về tiêu chuẩn thương tật có hiệu lực vào thời điểm xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật.
c)
C. A và B đúng.
d)
D. A và B sai.
33.
33. Quyền của đại lý bảo hiểm:
a)
A. Được tư vấn cho khách hàng huỷ bỏ hợp đồng bảo hiểm hiện có để ký hợp đồng bảo hiểm mới.
b)
B. Được dùng tiền hoa hồng đại lý của mình để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng.
c)
C. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp các thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Được hưởng hoa hồng đại lý.
34.
34. Hợp đồng bảo hiểm có thể được chuyển giao giữa các doanh nghiệp bảo hiểm theo phương thức nào dưới đây:
a)
A. Chuyển giao toàn bộ hợp đồng
b)
B. Chuyển giao một hoặc một số nghiệp vụ bảo hiểm
c)
C. Không được chuyển giao
d)
D. A, B đúng
35.
35. Điều kiện chi trả quyền lợi trợ cấp mai táng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 1 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
b)
B. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 2 năm kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
c)
C. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 60 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
d)
D. Sự kiện tử vong xảy ra trong thời gian hợp đồng có hiệu lực và sau 90 ngày kể từ ngày hiệu lực hợp đồng hoặc ngày khôi phục hiệu lực hợp đồng, tùy thuộc ngày nào đến sau và nguyên nhân tử vong không thuộc loại trừ bảo hiểm
36.
36. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là?
a)
A. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
b)
B. Thời gian gia hạn đóng phí
c)
C. Thời gian miễn truy xét
d)
D. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
37.
37. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm sinh kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm ________ đến một thời hạn nhất định, theo đó doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, nếu người được bảo hiểm vẫn _______ đến thời hạn được thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm”
a)
A. Sống
b)
B. Chết
c)
C. Sống hoặc chết
d)
D. A, B, C đều đúng
38.
38. Theo qui định của Pháp luật, nội dung nào bắt buộc phải có trong chương trình đào tạo Phần sản phẩm dành cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Nội dung cơ bản của sản phẩm bảo hiểm doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài được phép kinh doanh
b)
B. Thực hành nghề đại lý bảo hiểm
c)
C. Đạo đức hành nghề đại lý
d)
D. A, B đúng
39.
39. Điều kiện để được nhận quyền lợi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm tử kỳ là:
a)
A. Người được bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
b)
B. Bên mua bảo hiểm vẫn còn sống đến khi kết thúc hợp đồng
c)
C. Người được bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
d)
D. Bên mua bảo hiểm tử vong trong thời hạn hợp đồng
40.
40. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, trường hợp bên mua bảo hiểm cung cấp sai tuổi (không cố ý) của người được bảo hiểm làm giảm số phí bảo hiểm phải đóng, nhưng tuổi đúng của người được bảo hiểm thuộc nhóm tuổi có thể được bảo hiểm thì:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền yêu cầu bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm bổ sung tương ứng với số tiền bảo hiểm hoặc giảm số tiền bảo hiểm tương ứng với số phí đã đóng theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm hoàn phí bảo hiểm cho bên mua sau khi đã trừ các khoản chi phí hợp lý.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm trả cho bên mua bảo hiểm giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.