Font size
WorksheetsLuyen tu vung Toeic 1
Total questions: 241
Worksheet time: 2hrs 48mins
operate/ˈäpəˌrāt/ verb
vận hành
cầm, nắm
photocopier/ ˈfōtəˌkäpēər/ n
máy photocopy
máy in
along/ əˈläNG,əˈlôNG/ (adv)
dọc theo
bên cạnh
closed/ klōzd/(adj)
đóng cửa
mở cửa
carry/ˈkarē/ v
mang
gọi
street/strēt/(n)
đường phố
ngôi làng
broom/bro͝om,bro͞om/ (n)
chổi
thau
examine/ igˈzamən/ (v)
xem xét, kiểm tra
đi bộ
conduct a phone conversation
nói chuyện điện thoại
tắt điện thoại
microphone /mīkrəˌfōn/ (n)
micrô
tai nghe
pour A into B /pɔ:/
đổ, rót A vào B
đập vỡ
liquid /ˈlikwid/ (a)
nước, chất lỏng
cồn
carry /ˈkarē/ (v)
mang, vác
trồng
water's edge /edʤ/
mép nước
nước cạn
wearing /ˈwe(ə)riNG/ (v)
mặc
tháo
glove
/glʌv/
- UK
DANH TỪ
bao tay, tất tay, găng.
tất
type
/taip/
- UK
DANH TỪ
đánh máy
bàn phím
keyboard
/'ki:bɔ:d/
- UK
DANH TỪ
bàn phím
chuột
reach for
với lấy
tiến lên
monitor /mänətər/ (n)
màn hình
bàn phím
holding in a hand
nắm chặt trong tay
giữ trong tay
opening the bottle's cap /ˈbätl/
đóng nắp chai
mở nắp chai
pouring something into a cup
pouring
/'pɔ:riɳ/
- UK
TÍNH TỪ
đổ thứ gì vào tách
quăng tách
looking at the monitor
/ monitor
ˈmänətər /
nhìn màn hình
nhìn bàn phím
examining something
examine
/ig'zæmin/
- UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
xem xét vật gì
nghiên cứu vật gì
reaching for the item
reach
/ri:tʃ/
- UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
với tới đồ vật
loại bỏ đồ vật
carrying the chairs
khiêng ghế
khiêng bàn
climbing the ladder
/ climbing
ˈklīmiNG
ladder
ˈladər
/
leo lên thang
tuột xuống thang
speaking into the microphone
/speaking
ˈspēkiNG
/
nói bằng micro
nghe bằng headphone
working at the computer
/computer
kəmˈpyo͞otər
/
làm việc bằng máy vi tính
làm việc trên bàn
cleaning the street
quét đường
quét nhà
standing beneath the tree
beneath
biˈnēTH
đứng dưới cây
đứng trong nhà
the woman is sweeping the street
sweep
/swi:p/
- UK
NỘI ĐỘNG TỪ SWEPT
người phụ nữ đang quét đường
người phụ nữ đang dọn dẹp giường
she's taking a photograph of the artwork
photograph
ˈfōtəˌgraf
artwork
ˈärtˌwərk
cô ấy đang chụp một bức ảnh của tác phẩm nghệ thuật
cô ấy đang xem một bộ phim hay
a man is tying a boat at the dock
dock
/dɔk/
boat
/bout/
một người đàn ông đang buộc một chiếc thuyền tại bến tàu
một người đàn ông đang bơi thuyền trên sông
a man is feeding the birds by hand
feeding
/'fi:diɳ/
bird
/bə:d/
Một người đàn ông đang cho chim ăn bằng tay
Một người đàn ông đang đuổi những con chim đi
he's viewing arts in the museum
art
/ɑ:t/
museum
/mju:'ziəm/
anh ấy đang xem nghệ thuật trong bảo tàng
anh ấy đang xem xiếc thú trong bảo tàng
instruction
(n)
inˈstrəkSHən
chỉ dẫn
cấu trúc
shake hands
shake
/ʃeik/
bắt tay
run rẩy
shopping cart
cart
/kɑ:t/
giỏ hàng
túi xách
steal
/sti:l/
- UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ STOLE, STOLEN
ăn cắp, ăn trộm
kế hoạch
relaxing
relax
/ri'læks/
-
thư giãn, nghỉ ngơi
đọc sách
the women are sitting on the bench
sitting
/ˈsitiNG/
bench
/benCH/
những người phụ nữ đang ngồi trên băng ghế
những người phụ nữ đang ngồi dưới hàng cây
people are relaxing outdoors
relax
/ri'læks/
outdoors
ˌoutˈdôrz
mọi người đang thư giãn ngoài trời
mọi người đang thư giãn trên ghế
the women are looking in different directions
direction
/di'rekʃn/
những người phụ nữ đang nhìn theo những hướng khác nhau
những người phụ nữ đang nhìn theo cùng hướng
one of the women is having her legs crossed
cross
/krɔs/
một trong những phụ nữ đang bắt chéo chân
một trong những phụ nữ đang bắt chân song song
the women are sitting side by side
những người phụ nữ đang ngồi cạnh nhau
những người phụ nữ đang ăn sáng
the benches are placed along the fence
fence
/fens/
place
/pleis/
các băng ghế được đặt dọc theo hàng rào
các băng ghế được xếp đi
relax(v)
riˈlaks
thư giãn
vui chơi
outdoors (adv)
/'aut'dɔ:z/
ngoài trời
trong nhà
indoors (adv)
/'indɔ:z/
ngoài trời
trong nhà
in different directions
direction
/di'rekʃn/
different
/ˈdif(ə)rənt/
theo các hướng khác nhau
theo các hướng giống nhau
have one's legs crossed
cross
/krɔs/
leg
/leg/
bắt chéo chân
gác chân
side by side
side
/said/
cạnh bên nhau
song song nhau
be placed
place
/pleis/
được bố trí, đặt
được sắp xếp
fence
/fens/
hàng rào
bờ kênh
they are looking at a document
document
/'dɔkjumənt/
look
/luk/
họ đang xem một tài liệu
họ đang xé tài liệu
they are speaking to the audience
audience
/ˈôdēəns/
speaking
/'spi:kiɳ/
họ đang nói chuyện với khán giả
họ đang la khán giả
the musicians are playing different instruments
musician
/mju:'ziʃn/
instrument
/'instrumənt/
các nhạc sĩ đang chơi các nhạc cụ khác nhau
các nhạc sĩ đang hát các bài hát khác nhau
they are lining up in a row
line
/lain/
row
/rou/
họ đang xếp hàng liên tiếp
họ đang đuổi bắt nhau
they are sitting across from each other
sitting
ˈsitiNG
họ đang ngồi đối diện nhau
họ đang ngồi thẳng hàng
they are having a meeting
have
/hæv, həv, v/ (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/
meeting
ˈmētiNG
họ đang có một cuộc họp
họ đang có một cuộc nói chuyện
children are drinking from the water fountain
drink
/driɳk/
water
/'wɔ:tə/
fountain
/ˈfountn/
children
/tʃaild/
trẻ em đang uống nước từ đài phun nước
trẻ em đang ăn ở một công viên
the travelers are waiting with their suitcases
suitcase
/'sju:tkeis/
waiting
ˈwātiNG
their
T͟He(ə)r
traveler
ˈtrav(ə)lər
khách du lịch đang chờ đợi với chiếc vali của họ
khách du lịch đang chờ đợi nhau
line up
xếp hàng
chờ đợi
musical instrument
musical
/'mju:zikəl/
nhạc cụ
nhạc công
in a row
thành một hàng
cùng dòng chảy
meeting (n)
/mi:t/
cuộc họp
bàn tán
water fountain (n)
đài phun nước
tiệm rửa xe
suitcase
/'sju:tkeis/
va li
ba lô
people are walking on the ground
walking
/'wɔ:kiɳ/
- UK
TÍNH TỪ
ground
/graund/
- UK
DANH TỪ
mọi người đang đi bộ
mọi người đang đi tắm
people are watering the trees
water
/'wɔ:tə/
mọi người đang tưới cây
mọi người đang chặt cây
people are entering the building
enter
/'entə/
mọi người đang bước vào tòa nhà
mọi người đang rời khỏi tòa nhà
one of the men is gesturing with his hands
gesture
/'dʤestʃə/
một trong những người đàn ông đang ra hiệu bằng tay
một trong những người đàn ông đang la hét
the men are facing the children
face
/feis/
những người đàn ông đang đối mặt với trẻ em
những người đàn ông đang đuổi đánh đám trẻ
the men are briefing their colleagues
brief
/bri:f/
colleague
/kɔ'li:g/
những người đàn ông đang giải thích cho các đồng nghiệp của họ
những người đàn ông đang hát cho các đồng nghiệp nghe
people are leaving the gymnasium
leave
/li:v/
gymnasium
/dʤim'neizjəm/
mọi người đang rời khỏi nhà thi đấu
mọi người đang phá nhà thi đấu
children are listening to the speaker in front of them
speaker
/'spi:kə/
listening
/'lisniɳ/
trẻ em đang lắng nghe người nói trước mặt
trẻ em đang đứng nghe người nói trước mặt
gesture
/ˈjesCHər/
làm điệu bộ
ngạc nhiên
in two rows
thành hai hàng
thành một hàng
face(v)
/feis/
nhìn đối diện
quay lưng
brief (v)
/bri:f/
giải thích
không quan tâm
colleague (n)
/kɔ'li:g/
đồng nghiệp
khách hàng
gymnasium
/dʤim'neizjəm/
phòng tập thể dục
phòng kiểm tra sức khỏe
speaker
/'spi:kə/
người nói, diễn giả
bà con
chatting with each other
chat
/tʃæt/
tán gẫu
chửi nhau
facing each other
face
/feis/
đối mặt nhau
lơ nhau
sharing the office space
share
/ʃeə/
space
/'speis/
cùng chung một chỗ trong văn phòng
khác chỗ làm
attending a meeting
attend
/ə'tend/
tham dự một cuộc mit tinh
tham gia hội thảo
interviewing a person
interview
/'intəvju:/
- UK
ĐỘNG TỪ
person
/'pə:sn/
phỏng vấn một người
xa thải một người
addressing the audience
address
/ə'dres/
nói chuyện với khán giả
đuổi khán giả
handing some paper to another
another
/ə'nʌðə/
đưa một số giấy cho người khác
cầm giấy tờ của người khác
giving the directions
give
/giv/
direction
/di'rekʃn/
chỉ đường
đường tắt
standing in line
đứng trong hàng
đứng ngoài hàng
sitting across from each other
ngồi hai bên đối diện nhau
ngồi khác hướng
looking at the same object
object
/'ɔbdʤikt/
cùng nhìn vào một vật
nhìn vào hai vật
taking the food order
take
/teik/
food
/fu:d/
order
/'ɔ:də/
ghi giấy gọi thức ăn
gọi thức uống
passing each other
pass
/pɑ:s/
đi ngang qua nhau
chọc ghẹo nhau
examining the patient
examine
/ig'zæmin/
patient
/'peiʃənt/
kiểm tra sức khỏe bệnh nhân
thi năng lực
customers are waiting in line for a table
customer
/'kʌstəmə/
table
/'teibl/
khách hàng đang xếp hàng chờ đợi
khách hàng đang xếp hàng lấy hàng hóa
they are taking escalators to the next floor
escalator
/'eskəleitə/
floor
/flôr/
họ đang đi thang cuốn lên tầng tiếp theo
họ đang đi thang cuốn xuống tầng dưới
they are resting on a bench
họ đang nghỉ ngơi trên băng ghế
họ đang ngủ trên băng ghế
people are shopping for groceries
grocery
/'grousəri/
shopping
/'ʃɔpiɳ/
mọi người đang mua sắm cho cửa hàng tạp hóa
mọi người đang bán đồ cho cửa hàng tạp hóa
people are sitting side by side
mọi người đang ngồi cạnh nhau
mọi người đang ngồi song song nhau
the carts are stacked neatly
stack
/stæk/
neatly
/ˈnētlē/
các xe đẩy được xếp ngay ngắn
các xe đẩy được xếp lộn xộn
the carts have been put in lines
các xe đẩy đã được xếp thành hàng
các xe đẩy đã được xếp thành các mảng
all the carts are identical
identical
/ai'dentik/
- UK
TÍNH TỪ
tất cả các xe giống hệt nhau
tất cả các xe khác nhau
none of the carts are loaded with items
loaded
/ˈlōdid/
item
/'aitem/
không có xe nào được chất đầy đồ
không có xe nào không có hàng
some carts are placed along the wall
place
/pleis/
wall
/wôl/
một số xe đẩy được đặt dọc theo tường
một số xe đẩy được đặt song song nhau
stack (v)
/stak/
sắp xếp thành cụm/đống
để lộn xộn
identical
/ai'dentik/
giống nhau
khác nhau
item
/ˈītəm/
hàng hóa
đồ chơi
load (v)
/loud/
chất, tải lên
đưa xuống
the kitchen is being cleaned
kitchen
/ˈkiCHən/
clean
/kli:n/
nhà bếp đang được dọn dẹp
cửa sổ đang được lau chùi
the shoes are displayed on the shelf
shoe
/ʃu:/
display
/dis'plei/
shelf
/ʃelf/
những đôi giày được trưng bày trên kệ
những đôi giày được trưng bày trên bàn
there are arches over both doors
arches
/ˈärCHiz/
có vòm trên cả hai cửa
có quạt trên cả hai cửa
the driveway is being paved
driveway
/'draivwei/
pave
/peiv/
đường lái xe đang được trải nhựa
đường lái xe đang được làm lại
a vehicle is parked next to the building
park
/pɑ:k/
vehicle
/'vi:ikl/
building
/'bildiɳ/
một chiếc xe đang đậu bên cạnh tòa nhà
một chiếc xe đang đậu song song tòa nhà
the boats have been lined up at the dock
dock
/dɔk/
boat
/bout/
những chiếc thuyền đã được xếp hàng tại bến tàu
những chiếc thuyền đã lần lượt khởi hành
several cars are stopped at a stop sign
several
/ˈsev(ə)rəl/
stop
/stɔp/
một vài chiếc xe đang dừng lại ở biển báo dừng
một vài chiếc xe đang chạy trên xa lộ
the desk is unoccupied
unoccupied(a)
/'ʌn'ɔkjupaid/
desk
/desk/
cái bàn không có người
cái bàn có người
be cleaned
/kli:n/
được lau dọn
được giặt giũ
display
/dis'plei/
trưng bày
bày ra
arch
/ɑ:tʃ/
- UK
TÍNH TỪ
vòm, mái vòm
nhà thờ
archive
/ˈärˌkīv/
lưu trữ
bảo mật
pave(v)
pavement /'peivmənt/ (n)
lát, phủ
con đường
park (n,v)
/pɑ:k/
đậu xe, công viên, bãi xe
đài nước
dock /dɔk/ (n)
bến tàu
bến xe
line up (v)
xếp hàng
lộn xộn
stop sign (n)
biển báo dừng
biển báo cấm
the cars are lined up along the street
car
/kɑ:/
những chiếc xe được xếp dọc theo đường
những chiếc xe được xếp gọn gàng
there is a fire hydrant next to the curb
fire
/'faie/
hydrant
/'haidrənt/
curb
/kə:b/
Có vòi chữa cháy bên lề đường
Có vòi chữa cháy bên mép sông
the sidewalk is being paved
sidewalk
/'saidwɔ:k/
pave
/peiv/
vỉa hè đang được lát
vỉa hè đang hư hỏng nặng
there are no pedestrians on the sidewalk
pedestrian
/pi'destriən/
sidewalk
/ˈsīdˌwôlk/
không có người đi bộ trên vỉa hè
không có hành khách trên vỉa hè
the fire hydrant is being set in front of the building
vòi chữa cháy đang được đặt trước tòa nhà
vòi chữa cháy đang được đặt sau tòa nhà
the street is very quiet
quiet
/ˈkwīət/
đường phố rất yên tĩnh
đường phố rất náo nhiệt
fire hydrant(n)
vòi chữa cháy, vòi rồng
vòi nước
curb (n)
/kərb/
mép đường, lề đường
con đường
pedestrian
/pi'destriən/
- UK
TÍNH TỪ
người đi bộ
khách hàng
sidewalk (n)
/'saidwɔ:k/
vỉa hè
mặt đường
quiet
/'kwaiət/
- UK
TÍNH TỪ
yên tĩnh
sôi động
the shelves are filled with items
shelf
/ʃelf/
fill
/fil/
các kệ chứa đầy các mặt hàng
các kệ không chứa mặt hàng nào
product
/product/
- UK
DANH TỪ
sản phẩm
chất lượng
plastic bag(n)
/'plæstik/ /bæg/
túi nhựa
tủi vải
the customers are purchasing the candies
purchase
/'pθ:tʃəs/
candy
/'kændi/
khách hàng đang mua kẹo
khách hàng đang mua thức ăn
the shelf at the bottom is empty
bottom
/'bɔtəm/
empty
/'empti/
cái kệ phía dưới trống rỗng
cái kệ phía trên trống rỗng
be filled with
được chất đầy
được quăng đi
be stocked with
stock
/stɔk/
được chất
được thả
purchase
/pərCHəs/
mua
bán
be placed on the table
được đặt trên bàn
được đặt dưới bàn
be being sliced
slice
/slais/
đang bị xắt lát
đang bị thối
have been arranged in a case
arrange
/ə'reindʤ/
case
/ kās /
đã được sắp xếp trong vali
đã được sắp xếp trong giỏ xách
be being loaded onto the truck
truck
/ trək /
đang được chất vào một chiếc xe tải
đang được chất vào một chiếc xe buýt
have been opened
open
/'oupən/
đã được mở
đã được đóng
be being weighed
weigh
/wei/
đang được cân
đang tăng cân
be being repaired
repair
/ri'peə/
đang được sửa chữa
đang được lắp ráp
be in the shade
shade
/ʃeid/
ở trong bóng râm
ở trong nhà
have been pulled up on a beach
pull
/pul/
beach
/bi:tʃ/
đã được kéo ra bãi biển
đã được kéo lên bờ
be being towed
tow (v) /tou/ dắt, lai, kéo (tàu, thuyền)
đang được kéo đi
đang được đẩy đi
be stacked up on the ground
stack
/stæk/
ground
/graund/
được chất đống trên mặt đất
được rải đầy trên mặt đất
be covered with the carpet
cover
/'kʌvə/
carpet
/'kɑ:pit/
được thảm bao phủ
được vải bao phủ
the cars are parked along the street
park
/pɑ:k/
những chiếc xe ô tô đang đậu dọc đường
những chiếc xe tải đang đậu dọc đường
the goods are on display
good
/gud/
display
/dis'plei/
hàng hóa được trưng bày
hàng hóa được bán ra
all the boxes are filled with fruit
box
/bɔks/
fruit
/fru:t/
tất cả các hộp chứa đầy trái cây
tất cả các hộp chứa đầy hoa
cake
/keik/
- UK
DANH TỪ
bánh ngọt
nước ngọt
dishes (n)
dish
/diʃ/
chén đĩa
tô
food
/fu:d/
- UK
DANH TỪ
thức ăn
thức uống
window
/'windou/
- UK
DANH TỪ
cửa sổ
cửa chính
rug /rəg/ (n)
thảm
giường
clerk
/klɑ:k/
(n)
nhân viên bán hàng
nhân viên kho
light
/lait/
- UK
TÍNH TỪ
ánh sáng
lấp lánh
many trees are growing in the area
tree
/tri:/
growing
/'grouiɳ/
area
/'eəriə/
nhiều cây đang phát triển trong khu vực
nhiều cây đang bị chặt trong khu vực
the path goes through the woods
path / paTH/
through/θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/
wood
/wud/
con đường xuyên qua rừng
con đường xuyên qua núi
the fallen leaves are scattered on the ground
fallen
/ˈfôlən/
leave
/li:v/
scatter
/'skætə/
những chiếc lá rơi rải rác trên mặt đất
những chiếc lá rơi rải rác trên nền nhà
there are trees on both sides of the path
path
/ paTH/
có những cái cây ở hai bên lối đi
có những cái cây ở hai bên nhà
the trees have thick leaves
thick
/ THik /
cây có lá dày
cây có lá mỏng
the area is heavily wooded
heavily
/ˈhevəlē/
wooded
/'wudid/
khu vực này là nhiều cây cối
khu vực này là nhiều thú rừng
path
/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/
- UK
DANH TỪ
con đường, đường mòn
sói mòn
woods
/wud/
- UK
DANH TỪ
rừng cây
tán lá
fallen leaves
fallen
/ˈfôlən/
leaves
/li:f/
lá rụng
lá còn xanh
be scattered
scattered
/'skætəd/
- UK
TÍNH TỪ
lác đác, rải rác
phân tán
on both sides
ở hai bên đường
ở lối đi
have thick leaves
thick /THik/
leaves
/li:f/
tán lá dày
tán lá mỏng
be wooded
/ˈwo͝odid/
có nhiều cây
có ít cây
heavily
/'hevili/
- UK
PHÓ TỪ
nhiều, dày đặc
ít, thưa thớt
the path is passing through a forest
passing
/ˈpasiNG/
forest
ˈfär-,ˈfôrəst
through
/θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/
con đường xuyên qua một khu rừng
con đường xuyên qua ngôi làng
skyscrapers tower over the city
tower
ˈtou(ə)r
tòa nhà chọc trời trên thành phố
tòa nhà chọc trời trên sa mạc
there is a grassy area along the sidewalk
grassy
/'gra:si/
Có một khu vực cỏ dọc theo vỉa hè
Có một khu vực cỏ dọc theo đường
the mountain peak is covered with the snow
mountain
/ˈmountn/
peak
/pi:k/
cover
/'kʌvə/
snow
/snō/
đỉnh núi phủ đầy tuyết
đỉnh núi phủ đầy cỏ
the lake is very calm
lake
/lāk/
calm
/kɑ:m/
mặt hồ rất yên tĩnh
mặt hồ gợn sóng
there are some trees around the tall buildings
tall
/tɔ:l/
around
/ə'raund/
building
/'bildiɳ/
có một số cây xung quanh các tòa nhà cao tầng
có một số cây xung quanh hồ nước
the boats are floating in the water
boat
/bout/
float
/float/
những chiếc thuyền đang trôi nổi trong nước
những chiếc thuyền đang bị cột lại
there is a bridge over the lake
bridge
/bridʤ/
lake
/leik/
có một cây cầu bắc qua hồ
có một cây cầu bắc qua sông
path
/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/
đường mòn
cánh cửa
pass through
through
/θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/
pass
/pɑ:s/
đi qua
vào trong
skyscraper /ˈskīˌskrāpər/(n)
nhà chọc trời
nhà banh
tower (v) ˈtou(ə)r
cao vượt hơn
nhỏ hơn
grassy /'gra:si/ (a)
phủ đầy cỏ
lấp kín
peak
/pi:k/
- UK
DANH TỪ
đỉnh, chóp
dưới thấp
be covered with
được phủ lên
được ném đi
calm
/kɑ:m/
- UK
TÍNH TỪ
yên tĩnh
ồn ào
float
/float/
- UK
NGOẠI ĐỘNG TỪ
lênh bênh, nổi
chìm
bridge
/bridʤ/
- UK
DANH TỪ
chiếc cầu
chiếc xe
people are shoveling the snow
shovel
/'ʃʌvl/
snow
/snō/
mọi người đang xúc tuyết
mọi người đang quét rác
the ground has been covered with snow
snow
/snō/
mặt đất phủ đầy tuyết
mặt đất phủ đầy rơm
there is a big pile of snow in front of the building
pile
/pail/
có một đống tuyết lớn trước tòa nhà
có một đống tuyết lớn trước sân ga
the trees have lost their leaves
leaves
/li:f/
lost
/läst,lôst/
cây đã rụng lá
cây đã bị chặt
shovel /ˈSHəvəl/ (v)
xúc, xẻng
đào
being used
/ yo͞ozd/
đang được sử dụng
chưa sử dụng
be covered with
được bao phủ bởi
được lấp đi
be cut down
bị chặt/đốn
bị lôi đi
a pile /pail/ (n)
một đống
một vũng
lose the leaves
lose
/lu:z/
leaves
/li:f/
rụng lá
đầy lá
the ducks are swimming in the lake
duck/dʌk/
swimming/ˈswimiNG/
lake/leik/
Những con vịt đang bơi trong hồ
Những con gà đang bơi trong hồ
the boats are docked at the water's edge
dock
/dɔk/
những chiếc thuyền được cập cảng ở mép nước
những chiếc thuyền được cập cảng tại nước ngoài
some objects are reflected in the water
reflect
/ri'flekt/
object
/'ɔbdʤikt/
một số vật thể được phản chiếu trong nước
một số vật thể được chìm trong nước
people are feeding the birds
feeding
/'fi:diɳ/
bird
/bə:d/
mọi người đang cho chim ăn
mọi người đang cho thú cưng ăn
people are waving on the deck of the boat
wave
/weiv/
deck
/dek/
boat
/bōt/
mọi người đang vẫy trên boong thuyền
mọi người đang vẫy trên mặt đất
be docked
cập bến
vào trong
duck /dək/ (n)
con vịt
con gà
object(n) /'ɔbdʤikt/
sự vật, vật thể
con đường.
be reflected (v) /ri'flekt/
phản chiếu
long lánh
feed
/fi:d/
- UK
NỘI ĐỘNG TỪ
cho ăn
nuôi dưỡng
wave
/weiv/
NỘI ĐỘNG TỪ
vẫy tay
bay
deck
/dek/
- UK
DANH TỪ
boong tàu
ván
overlooking the river
overlook
/'ouvə'luk/
river
ˈrivər
nhìn hướng ra sông
nhìn vào trong
be floating on the water
water
ˈwä-,ˈwôtər
float
/float/
nổi trên mặt nước
chìm dưới nước
look toward the mountain
toward
/tə'wɔ:d/
mountain
/'mauntin/
nhìn hướng về phía ngọn núi
nhìn ra xa xăm
walking into the forest
walking
/'wɔ:kiɳ/
forest
ˈfär-,ˈfôrəst
đi bộ vào rừng
đi ra khỏi khu rừng
be planted in rows
plant
/plɑ:nt/
row
/rou/
được trồng theo hàng
được sắp xếp theo hàng
watering plants
tưới cây
rót nước
mowing the lawn
mow
/mou/
lawn
/lɔ:n/
cắt cỏ
quét rác
grazing in the field
grazing
/ˈgrāziNG/
field
/fi:ld/
gặp cỏ trên đồng
chăn nuôi gia súc
being harvested
harvest
/'hɑ:vist/
đang được thu hoạch
đang được cắt
there is a flower bed
flower
/ˈflou(-ə)r/
bed
/bed/
có một luống hoa
có một bụi gai
weeding in the garden
weed
/wi:d/
garden
/'gɑ:dn/
nhổ cỏ trong vườn
nhổ cỏ trong sân
raking leaves
rake
/reik/
leave
/li:v/
cào lá
hốt lá
there is a skyscraper
skyscraper
/ˈskīˌskrāpər/
có một tòa nhà chọc trời
có một tòa tháp bên trên
the clouds have settled into the hilltop
settled
/'setld/
hilltop
/ˈhilˌtäp/
cloud
/klaud/
những đám mây đã lắng xuống đỉnh đồi
những đám mây đã lắng xuống đỉnh núi
the buildings rise above the hills
rise
/raiz/
hill
/hil/
những tòa nhà vươn lên trên những ngọn đồi
những tòa nhà vươn lên trên những ngọn núi
the plane is flying over the trees
plane
/plein/
flying
/flying/
tree
/tri:/
máy bay đang bay trên cây
máy bay đang bay trên đồi
