wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyen tu vung Toeic 1

Total questions: 241

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

operate/ˈäpəˌrāt/ verb

a)

vận hành

b)

cầm, nắm

2.

photocopier/ ˈfōtəˌkäpēər/ n

a)

máy photocopy

b)

máy in

3.

along/ əˈläNG,əˈlôNG/ (adv)

a)

dọc theo

b)

bên cạnh

4.

closed/ klōzd/(adj)

a)

đóng cửa

b)

mở cửa

5.

carry/ˈkarē/ v

a)

mang

b)

gọi

6.

street/strēt/(n)

a)

đường phố

b)

ngôi làng

7.

broom/bro͝om,bro͞om/ (n)

a)

chổi

b)

thau

8.

examine/ igˈzamən/ (v)

a)

xem xét, kiểm tra

b)

đi bộ

9.

conduct a phone conversation

a)

nói chuyện điện thoại

b)

tắt điện thoại

10.

microphone /mīkrəˌfōn/ (n)

a)

micrô

b)

tai nghe

11.

pour A into B /pɔ:/

a)

đổ, rót A vào B

b)

đập vỡ

12.

liquid /ˈlikwid/ (a)

a)

nước, chất lỏng

b)

cồn

13.

carry /ˈkarē/ (v)

a)

mang, vác

b)

trồng

14.

water's edge /edʤ/

a)

mép nước

b)

nước cạn

15.

wearing /ˈwe(ə)riNG/ (v)

a)

mặc

b)

tháo

16.

glove

/glʌv/

- UK

DANH TỪ

a)

bao tay, tất tay, găng.

b)

tất

17.

type

/taip/

- UK

DANH TỪ

a)

đánh máy

b)

bàn phím

18.

keyboard

/'ki:bɔ:d/

- UK

DANH TỪ

a)

bàn phím

b)

chuột

19.

reach for

a)

với lấy

b)

tiến lên

20.

monitor /mänətər/ (n)

a)

màn hình

b)

bàn phím

21.

holding in a hand

a)

nắm chặt trong tay

b)

giữ trong tay

22.

opening the bottle's cap /ˈbätl/

a)

đóng nắp chai

b)

mở nắp chai

23.

pouring something into a cup

pouring

/'pɔ:riɳ/

- UK

TÍNH TỪ

a)

đổ thứ gì vào tách

b)

quăng tách

24.

looking at the monitor

/ monitor

ˈmänətər /

a)

nhìn màn hình

b)

nhìn bàn phím

25.

examining something

examine

/ig'zæmin/

- UK

NGOẠI ĐỘNG TỪ

a)

xem xét vật gì

b)

nghiên cứu vật gì

26.

reaching for the item

reach

/ri:tʃ/

- UK

NGOẠI ĐỘNG TỪ

a)

với tới đồ vật

b)

loại bỏ đồ vật

27.

carrying the chairs

a)

khiêng ghế

b)

khiêng bàn

28.

climbing the ladder

/ climbing

ˈklīmiNG

ladder

ˈladər

/

a)

leo lên thang

b)

tuột xuống thang

29.

speaking into the microphone

/speaking

ˈspēkiNG

/

a)

nói bằng micro

b)

nghe bằng headphone

30.

working at the computer

/computer

kəmˈpyo͞otər

/

a)

làm việc bằng máy vi tính

b)

làm việc trên bàn

31.

cleaning the street

a)

quét đường

b)

quét nhà

32.

standing beneath the tree

beneath

biˈnēTH

a)

đứng dưới cây

b)

đứng trong nhà

33.

the woman is sweeping the street

sweep

/swi:p/

- UK

NỘI ĐỘNG TỪ SWEPT

a)

người phụ nữ đang quét đường

b)

người phụ nữ đang dọn dẹp giường

34.

she's taking a photograph of the artwork

photograph

ˈfōtəˌgraf

artwork

ˈärtˌwərk

a)

cô ấy đang chụp một bức ảnh của tác phẩm nghệ thuật

b)

cô ấy đang xem một bộ phim hay

35.

a man is tying a boat at the dock

dock

/dɔk/

boat

/bout/

a)

một người đàn ông đang buộc một chiếc thuyền tại bến tàu

b)

một người đàn ông đang bơi thuyền trên sông

36.

a man is feeding the birds by hand

feeding

/'fi:diɳ/

bird

/bə:d/

a)

Một người đàn ông đang cho chim ăn bằng tay

b)

Một người đàn ông đang đuổi những con chim đi

37.

he's viewing arts in the museum

art

/ɑ:t/

museum

/mju:'ziəm/

a)

anh ấy đang xem nghệ thuật trong bảo tàng

b)

anh ấy đang xem xiếc thú trong bảo tàng

38.

instruction

(n)

inˈstrəkSHən

a)

chỉ dẫn

b)

cấu trúc

39.

shake hands

shake

/ʃeik/

a)

bắt tay

b)

run rẩy

40.

shopping cart

cart

/kɑ:t/

a)

giỏ hàng

b)

túi xách

41.

steal

/sti:l/

- UK

NGOẠI ĐỘNG TỪ STOLE, STOLEN

a)

ăn cắp, ăn trộm

b)

kế hoạch

42.

relaxing

relax

/ri'læks/

-

a)

thư giãn, nghỉ ngơi

b)

đọc sách

43.

the women are sitting on the bench

sitting

/ˈsitiNG/

bench

/benCH/

a)

những người phụ nữ đang ngồi trên băng ghế

b)

những người phụ nữ đang ngồi dưới hàng cây

44.

people are relaxing outdoors

relax

/ri'læks/

outdoors

ˌoutˈdôrz

a)

mọi người đang thư giãn ngoài trời

b)

mọi người đang thư giãn trên ghế

45.

the women are looking in different directions

direction

/di'rekʃn/

a)

những người phụ nữ đang nhìn theo những hướng khác nhau

b)

những người phụ nữ đang nhìn theo cùng hướng

46.

one of the women is having her legs crossed

cross

/krɔs/

a)

một trong những phụ nữ đang bắt chéo chân

b)

một trong những phụ nữ đang bắt chân song song

47.

the women are sitting side by side

a)

những người phụ nữ đang ngồi cạnh nhau

b)

những người phụ nữ đang ăn sáng

48.

the benches are placed along the fence

fence

/fens/

place

/pleis/

a)

các băng ghế được đặt dọc theo hàng rào

b)

các băng ghế được xếp đi

49.

relax(v)

riˈlaks

a)

thư giãn

b)

vui chơi

50.

outdoors (adv)

/'aut'dɔ:z/

a)

ngoài trời

b)

trong nhà

51.

indoors (adv)

/'indɔ:z/

a)

ngoài trời

b)

trong nhà

52.

in different directions

direction

/di'rekʃn/

different

/ˈdif(ə)rənt/

a)

theo các hướng khác nhau

b)

theo các hướng giống nhau

53.

have one's legs crossed

cross

/krɔs/

leg

/leg/

a)

bắt chéo chân

b)

gác chân

54.

side by side

side

/said/

a)

cạnh bên nhau

b)

song song nhau

55.

be placed

place

/pleis/

a)

được bố trí, đặt

b)

được sắp xếp

56.

fence

/fens/

a)

hàng rào

b)

bờ kênh

57.

they are looking at a document

document

/'dɔkjumənt/

look

/luk/

a)

họ đang xem một tài liệu

b)

họ đang xé tài liệu

58.

they are speaking to the audience

audience

/ˈôdēəns/

speaking

/'spi:kiɳ/

a)

họ đang nói chuyện với khán giả

b)

họ đang la khán giả

59.

the musicians are playing different instruments

musician

/mju:'ziʃn/

instrument

/'instrumənt/

a)

các nhạc sĩ đang chơi các nhạc cụ khác nhau

b)

các nhạc sĩ đang hát các bài hát khác nhau

60.

they are lining up in a row

line

/lain/

row

/rou/

a)

họ đang xếp hàng liên tiếp

b)

họ đang đuổi bắt nhau

61.

they are sitting across from each other

sitting

ˈsitiNG

a)

họ đang ngồi đối diện nhau

b)

họ đang ngồi thẳng hàng

62.

they are having a meeting

have

/hæv, həv, v/ (has) /hæz, həz, əz, z/ (hast) /hæst/

meeting

ˈmētiNG

a)

họ đang có một cuộc họp

b)

họ đang có một cuộc nói chuyện

63.

children are drinking from the water fountain

drink

/driɳk/

water

/'wɔ:tə/

fountain

/ˈfountn/

children

/tʃaild/

a)

trẻ em đang uống nước từ đài phun nước

b)

trẻ em đang ăn ở một công viên

64.

the travelers are waiting with their suitcases

suitcase

/'sju:tkeis/

waiting

ˈwātiNG

their

T͟He(ə)r

traveler

ˈtrav(ə)lər

a)

khách du lịch đang chờ đợi với chiếc vali của họ

b)

khách du lịch đang chờ đợi nhau

65.

line up

a)

xếp hàng

b)

chờ đợi

66.

musical instrument

musical

/'mju:zikəl/

a)

nhạc cụ

b)

nhạc công

67.

in a row

a)

thành một hàng

b)

cùng dòng chảy

68.

meeting (n)

/mi:t/

a)

cuộc họp

b)

bàn tán

69.

water fountain (n)

a)

đài phun nước

b)

tiệm rửa xe

70.

suitcase

/'sju:tkeis/

a)

va li

b)

ba lô

71.

people are walking on the ground

walking

/'wɔ:kiɳ/

- UK

TÍNH TỪ

ground

/graund/

- UK

DANH TỪ

a)

mọi người đang đi bộ

b)

mọi người đang đi tắm

72.

people are watering the trees

water

/'wɔ:tə/

a)

mọi người đang tưới cây

b)

mọi người đang chặt cây

73.

people are entering the building

enter

/'entə/

a)

mọi người đang bước vào tòa nhà

b)

mọi người đang rời khỏi tòa nhà

74.

one of the men is gesturing with his hands

gesture

/'dʤestʃə/

a)

một trong những người đàn ông đang ra hiệu bằng tay

b)

một trong những người đàn ông đang la hét

75.

the men are facing the children

face

/feis/

a)

những người đàn ông đang đối mặt với trẻ em

b)

những người đàn ông đang đuổi đánh đám trẻ

76.

the men are briefing their colleagues

brief

/bri:f/

colleague

/kɔ'li:g/

a)

những người đàn ông đang giải thích cho các đồng nghiệp của họ

b)

những người đàn ông đang hát cho các đồng nghiệp nghe

77.

people are leaving the gymnasium

leave

/li:v/

gymnasium

/dʤim'neizjəm/

a)

mọi người đang rời khỏi nhà thi đấu

b)

mọi người đang phá nhà thi đấu

78.

children are listening to the speaker in front of them

speaker

/'spi:kə/

listening

/'lisniɳ/

a)

trẻ em đang lắng nghe người nói trước mặt

b)

trẻ em đang đứng nghe người nói trước mặt

79.

gesture

/ˈjesCHər/

a)

làm điệu bộ

b)

ngạc nhiên

80.

in two rows

a)

thành hai hàng

b)

thành một hàng

81.

face(v)

/feis/

a)

nhìn đối diện

b)

quay lưng

82.

brief (v)

/bri:f/

a)

giải thích

b)

không quan tâm

83.

colleague (n)

/kɔ'li:g/

a)

đồng nghiệp

b)

khách hàng

84.

gymnasium

/dʤim'neizjəm/

a)

phòng tập thể dục

b)

phòng kiểm tra sức khỏe

85.

speaker

/'spi:kə/

a)

người nói, diễn giả

b)

bà con

86.

chatting with each other

chat

/tʃæt/

a)

tán gẫu

b)

chửi nhau

87.

facing each other

face

/feis/

a)

đối mặt nhau

b)

lơ nhau

88.

sharing the office space

share

/ʃeə/

space

/'speis/

a)

cùng chung một chỗ trong văn phòng

b)

khác chỗ làm

89.

attending a meeting

attend

/ə'tend/

a)

tham dự một cuộc mit tinh

b)

tham gia hội thảo

90.

interviewing a person

interview

/'intəvju:/

- UK

ĐỘNG TỪ

person

/'pə:sn/

a)

phỏng vấn một người

b)

xa thải một người

91.

addressing the audience

address

/ə'dres/

a)

nói chuyện với khán giả

b)

đuổi khán giả

92.

handing some paper to another

another

/ə'nʌðə/

a)

đưa một số giấy cho người khác

b)

cầm giấy tờ của người khác

93.

giving the directions

give

/giv/

direction

/di'rekʃn/

a)

chỉ đường

b)

đường tắt

94.

standing in line

a)

đứng trong hàng

b)

đứng ngoài hàng

95.

sitting across from each other

a)

ngồi hai bên đối diện nhau

b)

ngồi khác hướng

96.

looking at the same object

object

/'ɔbdʤikt/

a)

cùng nhìn vào một vật

b)

nhìn vào hai vật

97.

taking the food order

take

/teik/

food

/fu:d/

order

/'ɔ:də/

a)

ghi giấy gọi thức ăn

b)

gọi thức uống

98.

passing each other

pass

/pɑ:s/

a)

đi ngang qua nhau

b)

chọc ghẹo nhau

99.

examining the patient

examine

/ig'zæmin/

patient

/'peiʃənt/

a)

kiểm tra sức khỏe bệnh nhân

b)

thi năng lực

100.

customers are waiting in line for a table

customer

/'kʌstəmə/

table

/'teibl/

a)

khách hàng đang xếp hàng chờ đợi

b)

khách hàng đang xếp hàng lấy hàng hóa

101.

they are taking escalators to the next floor

escalator

/'eskəleitə/

floor

/flôr/

a)

họ đang đi thang cuốn lên tầng tiếp theo

b)

họ đang đi thang cuốn xuống tầng dưới

102.

they are resting on a bench

a)

họ đang nghỉ ngơi trên băng ghế

b)

họ đang ngủ trên băng ghế

103.

people are shopping for groceries

grocery

/'grousəri/

shopping

/'ʃɔpiɳ/

a)

mọi người đang mua sắm cho cửa hàng tạp hóa

b)

mọi người đang bán đồ cho cửa hàng tạp hóa

104.

people are sitting side by side

a)

mọi người đang ngồi cạnh nhau

b)

mọi người đang ngồi song song nhau

105.

the carts are stacked neatly

stack

/stæk/

neatly

/ˈnētlē/

a)

các xe đẩy được xếp ngay ngắn

b)

các xe đẩy được xếp lộn xộn

106.

the carts have been put in lines

a)

các xe đẩy đã được xếp thành hàng

b)

các xe đẩy đã được xếp thành các mảng

107.

all the carts are identical

identical

/ai'dentik/

- UK

TÍNH TỪ

a)

tất cả các xe giống hệt nhau

b)

tất cả các xe khác nhau

108.

none of the carts are loaded with items

loaded

/ˈlōdid/

item

/'aitem/

a)

không có xe nào được chất đầy đồ

b)

không có xe nào không có hàng

109.

some carts are placed along the wall

place

/pleis/

wall

/wôl/

a)

một số xe đẩy được đặt dọc theo tường

b)

một số xe đẩy được đặt song song nhau

110.

stack (v)

/stak/

a)

sắp xếp thành cụm/đống

b)

để lộn xộn

111.

identical

/ai'dentik/

a)

giống nhau

b)

khác nhau

112.

item

/ˈītəm/

a)

hàng hóa

b)

đồ chơi

113.

load (v)

/loud/

a)

chất, tải lên

b)

đưa xuống

114.

the kitchen is being cleaned

kitchen

/ˈkiCHən/

clean

/kli:n/

a)

nhà bếp đang được dọn dẹp

b)

cửa sổ đang được lau chùi

115.

the shoes are displayed on the shelf

shoe

/ʃu:/

display

/dis'plei/

shelf

/ʃelf/

a)

những đôi giày được trưng bày trên kệ

b)

những đôi giày được trưng bày trên bàn

116.

there are arches over both doors

arches

/ˈärCHiz/

a)

có vòm trên cả hai cửa

b)

có quạt trên cả hai cửa

117.

the driveway is being paved

driveway

/'draivwei/

pave

/peiv/

a)

đường lái xe đang được trải nhựa

b)

đường lái xe đang được làm lại

118.

a vehicle is parked next to the building

park

/pɑ:k/

vehicle

/'vi:ikl/

building

/'bildiɳ/

a)

một chiếc xe đang đậu bên cạnh tòa nhà

b)

một chiếc xe đang đậu song song tòa nhà

119.

the boats have been lined up at the dock

dock

/dɔk/

boat

/bout/

a)

những chiếc thuyền đã được xếp hàng tại bến tàu

b)

những chiếc thuyền đã lần lượt khởi hành

120.

several cars are stopped at a stop sign

several

/ˈsev(ə)rəl/

stop

/stɔp/

a)

một vài chiếc xe đang dừng lại ở biển báo dừng

b)

một vài chiếc xe đang chạy trên xa lộ

121.

the desk is unoccupied

unoccupied(a)

/'ʌn'ɔkjupaid/

desk

/desk/

a)

cái bàn không có người

b)

cái bàn có người

122.

be cleaned

/kli:n/

a)

được lau dọn

b)

được giặt giũ

123.

display

/dis'plei/

a)

trưng bày

b)

bày ra

124.

arch

/ɑ:tʃ/

- UK

TÍNH TỪ

a)

vòm, mái vòm

b)

nhà thờ

125.

archive

/ˈärˌkīv/

a)

lưu trữ

b)

bảo mật

126.

pave(v)

pavement /'peivmənt/ (n)

a)

lát, phủ

b)

con đường

127.

park (n,v)

/pɑ:k/

a)

đậu xe, công viên, bãi xe

b)

đài nước

128.

dock /dɔk/ (n)

a)

bến tàu

b)

bến xe

129.

line up (v)

a)

xếp hàng

b)

lộn xộn

130.

stop sign (n)

a)

biển báo dừng

b)

biển báo cấm

131.

the cars are lined up along the street

car

/kɑ:/

a)

những chiếc xe được xếp dọc theo đường

b)

những chiếc xe được xếp gọn gàng

132.

there is a fire hydrant next to the curb

fire

/'faie/

hydrant

/'haidrənt/

curb

/kə:b/

a)

Có vòi chữa cháy bên lề đường

b)

Có vòi chữa cháy bên mép sông

133.

the sidewalk is being paved

sidewalk

/'saidwɔ:k/

pave

/peiv/

a)

vỉa hè đang được lát

b)

vỉa hè đang hư hỏng nặng

134.

there are no pedestrians on the sidewalk

pedestrian

/pi'destriən/

sidewalk

/ˈsīdˌwôlk/

a)

không có người đi bộ trên vỉa hè

b)

không có hành khách trên vỉa hè

135.

the fire hydrant is being set in front of the building

a)

vòi chữa cháy đang được đặt trước tòa nhà

b)

vòi chữa cháy đang được đặt sau tòa nhà

136.

the street is very quiet

quiet

/ˈkwīət/

a)

đường phố rất yên tĩnh

b)

đường phố rất náo nhiệt

137.

fire hydrant(n)

a)

vòi chữa cháy, vòi rồng

b)

vòi nước

138.

curb (n)

/kərb/

a)

mép đường, lề đường

b)

con đường

139.

pedestrian

/pi'destriən/

- UK

TÍNH TỪ

a)

người đi bộ

b)

khách hàng

140.

sidewalk (n)

/'saidwɔ:k/

a)

vỉa hè

b)

mặt đường

141.

quiet

/'kwaiət/

- UK

TÍNH TỪ

a)

yên tĩnh

b)

sôi động

142.

the shelves are filled with items

shelf

/ʃelf/

fill

/fil/

a)

các kệ chứa đầy các mặt hàng

b)

các kệ không chứa mặt hàng nào

143.

product

/product/

- UK

DANH TỪ

a)

sản phẩm

b)

chất lượng

144.

plastic bag(n)

/'plæstik/ /bæg/

a)

túi nhựa

b)

tủi vải

145.

the customers are purchasing the candies

purchase

/'pθ:tʃəs/

candy

/'kændi/

a)

khách hàng đang mua kẹo

b)

khách hàng đang mua thức ăn

146.

the shelf at the bottom is empty

bottom

/'bɔtəm/

empty

/'empti/

a)

cái kệ phía dưới trống rỗng

b)

cái kệ phía trên trống rỗng

147.

be filled with

a)

được chất đầy

b)

được quăng đi

148.

be stocked with

stock

/stɔk/

a)

được chất

b)

được thả

149.

purchase

/pərCHəs/

a)

mua

b)

bán

150.

be placed on the table

a)

được đặt trên bàn

b)

được đặt dưới bàn

151.

be being sliced

slice

/slais/

a)

đang bị xắt lát

b)

đang bị thối

152.

have been arranged in a case

arrange

/ə'reindʤ/

case

/ kās /

a)

đã được sắp xếp trong vali

b)

đã được sắp xếp trong giỏ xách

153.

be being loaded onto the truck

truck

/ trək /

a)

đang được chất vào một chiếc xe tải

b)

đang được chất vào một chiếc xe buýt

154.

have been opened

open

/'oupən/

a)

đã được mở

b)

đã được đóng

155.

be being weighed

weigh

/wei/

a)

đang được cân

b)

đang tăng cân

156.

be being repaired

repair

/ri'peə/

a)

đang được sửa chữa

b)

đang được lắp ráp

157.

be in the shade

shade

/ʃeid/

a)

ở trong bóng râm

b)

ở trong nhà

158.

have been pulled up on a beach

pull

/pul/

beach

/bi:tʃ/

a)

đã được kéo ra bãi biển

b)

đã được kéo lên bờ

159.

be being towed

tow (v) /tou/ dắt, lai, kéo (tàu, thuyền)

a)

đang được kéo đi

b)

đang được đẩy đi

160.

be stacked up on the ground

stack

/stæk/

ground

/graund/

a)

được chất đống trên mặt đất

b)

được rải đầy trên mặt đất

161.

be covered with the carpet

cover

/'kʌvə/

carpet

/'kɑ:pit/

a)

được thảm bao phủ

b)

được vải bao phủ

162.

the cars are parked along the street

park

/pɑ:k/

a)

những chiếc xe ô tô đang đậu dọc đường

b)

những chiếc xe tải đang đậu dọc đường

163.

the goods are on display

good

/gud/

display

/dis'plei/

a)

hàng hóa được trưng bày

b)

hàng hóa được bán ra

164.

all the boxes are filled with fruit

box

/bɔks/

fruit

/fru:t/

a)

tất cả các hộp chứa đầy trái cây

b)

tất cả các hộp chứa đầy hoa

165.

cake

/keik/

- UK

DANH TỪ

a)

bánh ngọt

b)

nước ngọt

166.

dishes (n)

dish

/diʃ/

a)

chén đĩa

b)

167.

food

/fu:d/

- UK

DANH TỪ

a)

thức ăn

b)

thức uống

168.

window

/'windou/

- UK

DANH TỪ

a)

cửa sổ

b)

cửa chính

169.

rug /rəg/ (n)

a)

thảm

b)

giường

170.

clerk

/klɑ:k/

(n)

a)

nhân viên bán hàng

b)

nhân viên kho

171.

light

/lait/

- UK

TÍNH TỪ

a)

ánh sáng

b)

lấp lánh

172.

many trees are growing in the area

tree

/tri:/

growing

/'grouiɳ/

area

/'eəriə/

a)

nhiều cây đang phát triển trong khu vực

b)

nhiều cây đang bị chặt trong khu vực

173.

the path goes through the woods

path / paTH/

through/θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/

wood

/wud/

a)

con đường xuyên qua rừng

b)

con đường xuyên qua núi

174.

the fallen leaves are scattered on the ground

fallen

/ˈfôlən/

leave

/li:v/

scatter

/'skætə/

a)

những chiếc lá rơi rải rác trên mặt đất

b)

những chiếc lá rơi rải rác trên nền nhà

175.

there are trees on both sides of the path

path

/ paTH/

a)

có những cái cây ở hai bên lối đi

b)

có những cái cây ở hai bên nhà

176.

the trees have thick leaves

thick

/ THik /

a)

cây có lá dày

b)

cây có lá mỏng

177.

the area is heavily wooded

heavily

/ˈhevəlē/

wooded

/'wudid/

a)

khu vực này là nhiều cây cối

b)

khu vực này là nhiều thú rừng

178.

path

/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/

- UK

DANH TỪ

a)

con đường, đường mòn

b)

sói mòn

179.

woods

/wud/

- UK

DANH TỪ

a)

rừng cây

b)

tán lá

180.

fallen leaves

fallen

/ˈfôlən/

leaves

/li:f/

a)

lá rụng

b)

lá còn xanh

181.

be scattered

scattered

/'skætəd/

- UK

TÍNH TỪ

a)

lác đác, rải rác

b)

phân tán

182.

on both sides

a)

ở hai bên đường

b)

ở lối đi

183.

have thick leaves

thick /THik/

leaves

/li:f/

a)

tán lá dày

b)

tán lá mỏng

184.

be wooded

/ˈwo͝odid/

a)

có nhiều cây

b)

có ít cây

185.

heavily

/'hevili/

- UK

PHÓ TỪ

a)

nhiều, dày đặc

b)

ít, thưa thớt

186.

the path is passing through a forest

passing

/ˈpasiNG/

forest

ˈfär-,ˈfôrəst

through

/θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/

a)

con đường xuyên qua một khu rừng

b)

con đường xuyên qua ngôi làng

187.

skyscrapers tower over the city

tower

ˈtou(ə)r

a)

tòa nhà chọc trời trên thành phố

b)

tòa nhà chọc trời trên sa mạc

188.

there is a grassy area along the sidewalk

grassy

/'gra:si/

a)

Có một khu vực cỏ dọc theo vỉa hè

b)

Có một khu vực cỏ dọc theo đường

189.

the mountain peak is covered with the snow

mountain

/ˈmountn/

peak

/pi:k/

cover

/'kʌvə/

snow

/snō/

a)

đỉnh núi phủ đầy tuyết

b)

đỉnh núi phủ đầy cỏ

190.

the lake is very calm

lake

/lāk/

calm

/kɑ:m/

a)

mặt hồ rất yên tĩnh

b)

mặt hồ gợn sóng

191.

there are some trees around the tall buildings

tall

/tɔ:l/

around

/ə'raund/

building

/'bildiɳ/

a)

có một số cây xung quanh các tòa nhà cao tầng

b)

có một số cây xung quanh hồ nước

192.

the boats are floating in the water

boat

/bout/

float

/float/

a)

những chiếc thuyền đang trôi nổi trong nước

b)

những chiếc thuyền đang bị cột lại

193.

there is a bridge over the lake

bridge

/bridʤ/

lake

/leik/

a)

có một cây cầu bắc qua hồ

b)

có một cây cầu bắc qua sông

194.

path

/pɑ:θ, snh pɑ:ðz/

a)

đường mòn

b)

cánh cửa

195.

pass through

through

/θru:/ (thro) /θru:/ (thro') /θru:/

pass

/pɑ:s/

a)

đi qua

b)

vào trong

196.

skyscraper /ˈskīˌskrāpər/(n)

a)

nhà chọc trời

b)

nhà banh

197.

tower (v) ˈtou(ə)r

a)

cao vượt hơn

b)

nhỏ hơn

198.

grassy /'gra:si/ (a)

a)

phủ đầy cỏ

b)

lấp kín

199.

peak

/pi:k/

- UK

DANH TỪ

a)

đỉnh, chóp

b)

dưới thấp

200.

be covered with

a)

được phủ lên

b)

được ném đi

201.

calm

/kɑ:m/

- UK

TÍNH TỪ

a)

yên tĩnh

b)

ồn ào

202.

float

/float/

- UK

NGOẠI ĐỘNG TỪ

a)

lênh bênh, nổi

b)

chìm

203.

bridge

/bridʤ/

- UK

DANH TỪ

a)

chiếc cầu

b)

chiếc xe

204.

people are shoveling the snow

shovel

/'ʃʌvl/

snow

/snō/

a)

mọi người đang xúc tuyết

b)

mọi người đang quét rác

205.

the ground has been covered with snow

snow

/snō/

a)

mặt đất phủ đầy tuyết

b)

mặt đất phủ đầy rơm

206.

there is a big pile of snow in front of the building

pile

/pail/

a)

có một đống tuyết lớn trước tòa nhà

b)

có một đống tuyết lớn trước sân ga

207.

the trees have lost their leaves

leaves

/li:f/

lost

/läst,lôst/

a)

cây đã rụng lá

b)

cây đã bị chặt

208.

shovel /ˈSHəvəl/ (v)

a)

xúc, xẻng

b)

đào

209.

being used

/ yo͞ozd/

a)

đang được sử dụng

b)

chưa sử dụng

210.

be covered with

a)

được bao phủ bởi

b)

được lấp đi

211.

be cut down

a)

bị chặt/đốn

b)

bị lôi đi

212.

a pile /pail/ (n)

a)

một đống

b)

một vũng

213.

lose the leaves

lose

/lu:z/

leaves

/li:f/

a)

rụng lá

b)

đầy lá

214.

the ducks are swimming in the lake

duck/dʌk/

swimming/ˈswimiNG/

lake/leik/

a)

Những con vịt đang bơi trong hồ

b)

Những con gà đang bơi trong hồ

215.

the boats are docked at the water's edge

dock

/dɔk/

a)

những chiếc thuyền được cập cảng ở mép nước

b)

những chiếc thuyền được cập cảng tại nước ngoài

216.

some objects are reflected in the water

reflect

/ri'flekt/

object

/'ɔbdʤikt/

a)

một số vật thể được phản chiếu trong nước

b)

một số vật thể được chìm trong nước

217.

people are feeding the birds

feeding

/'fi:diɳ/

bird

/bə:d/

a)

mọi người đang cho chim ăn

b)

mọi người đang cho thú cưng ăn

218.

people are waving on the deck of the boat

wave

/weiv/

deck

/dek/

boat

/bōt/

a)

mọi người đang vẫy trên boong thuyền

b)

mọi người đang vẫy trên mặt đất

219.

be docked

a)

cập bến

b)

vào trong

220.

duck /dək/ (n)

a)

con vịt

b)

con gà

221.

object(n) /'ɔbdʤikt/

a)

sự vật, vật thể

b)

con đường.

222.

be reflected (v) /ri'flekt/

a)

phản chiếu

b)

long lánh

223.

feed

/fi:d/

- UK

NỘI ĐỘNG TỪ

a)

cho ăn

b)

nuôi dưỡng

224.

wave

/weiv/

NỘI ĐỘNG TỪ

a)

vẫy tay

b)

bay

225.

deck

/dek/

- UK

DANH TỪ

a)

boong tàu

b)

ván

226.

overlooking the river

overlook

/'ouvə'luk/

river

ˈrivər

a)

nhìn hướng ra sông

b)

nhìn vào trong

227.

be floating on the water

water

ˈwä-,ˈwôtər

float

/float/

a)

nổi trên mặt nước

b)

chìm dưới nước

228.

look toward the mountain

toward

/tə'wɔ:d/

mountain

/'mauntin/

a)

nhìn hướng về phía ngọn núi

b)

nhìn ra xa xăm

229.

walking into the forest

walking

/'wɔ:kiɳ/

forest

ˈfär-,ˈfôrəst

a)

đi bộ vào rừng

b)

đi ra khỏi khu rừng

230.

be planted in rows

plant

/plɑ:nt/

row

/rou/

a)

được trồng theo hàng

b)

được sắp xếp theo hàng

231.

watering plants

a)

tưới cây

b)

rót nước

232.

mowing the lawn

mow

/mou/

lawn

/lɔ:n/

a)

cắt cỏ

b)

quét rác

233.

grazing in the field

grazing

/ˈgrāziNG/

field

/fi:ld/

a)

gặp cỏ trên đồng

b)

chăn nuôi gia súc

234.

being harvested

harvest

/'hɑ:vist/

a)

đang được thu hoạch

b)

đang được cắt

235.

there is a flower bed

flower

/ˈflou(-ə)r/

bed

/bed/

a)

có một luống hoa

b)

có một bụi gai

236.

weeding in the garden

weed

/wi:d/

garden

/'gɑ:dn/

a)

nhổ cỏ trong vườn

b)

nhổ cỏ trong sân

237.

raking leaves

rake

/reik/

leave

/li:v/

a)

cào lá

b)

hốt lá

238.

there is a skyscraper

skyscraper

/ˈskīˌskrāpər/

a)

có một tòa nhà chọc trời

b)

có một tòa tháp bên trên

239.

the clouds have settled into the hilltop

settled

/'setld/

hilltop

/ˈhilˌtäp/

cloud

/klaud/

a)

những đám mây đã lắng xuống đỉnh đồi

b)

những đám mây đã lắng xuống đỉnh núi

240.

the buildings rise above the hills

rise

/raiz/

hill

/hil/

a)

những tòa nhà vươn lên trên những ngọn đồi

b)

những tòa nhà vươn lên trên những ngọn núi

241.

the plane is flying over the trees

plane

/plein/

flying

/flying/

tree

/tri:/

a)

máy bay đang bay trên cây

b)

máy bay đang bay trên đồi