wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHẢO SÁT HÀM SỐ TEST

Total questions: 30

Worksheet time: 3hrs 40mins

Name
Class
Date
1.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
2.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
3.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
5.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
7.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
8.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
9.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
10.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
11.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x=2x=2

b)

Hàm số có 3 cực tiểu

c)

Hàm số có giá trị cực tiểu là 0

d)

Hàm số đạt cực đại tại x=4x=4

12.
a)

Hàm số đạt cực đại tại x = 3

b)

Hàm số đạt cực đại tại x = 1

c)

Hàm số đạt cực đại tại x = 4

d)

Hàm số đạt cực đại tại x = -2

13.

Số điểm cực trị của hàm số  y=1xy=\frac{1}{x}  là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

14.

Số điểm cực trị của hàm số  y=1xy=\frac{1}{x}  là bao nhiêu?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

2

15.

Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu?

a)

y=x4+x2+3y=-x^4+x^2+3

b)

y=x4+x2+3y=x^4+x^2+3

c)

y=x4x2+3y=-x^4-x^2+3

d)

y=x4x2+3y=x^4-x^2+3

16.

Cho hàm số  
 y=x33x+2y=x^3-3x+2  
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là

a)

(-2;0)

b)

(0;1)

c)

(-1;4)

d)

(1;0)

17.
a)

7

b)

11

c)

-11

d)

-35

18.

Tập xác định D của hàm số

 y=(x2x2)3y=\left(x^2-x-2\right)^{-3}  là

a)

D=R

b)

 D=(0;+)D=\left(0;+\infty\right)  

c)

 D=(;1)(2;+)D=\left(-\infty;-1\right)\cup\left(2;+\infty\right)  

d)

D=R\ {1;2}\left\{-1;2\right\}  

19.

Tập xác định của hàm số

 y=(x1)13y=\left(x-1\right)^{\frac{1}{3}}  là

a)

 D=(;1)D=\left(-\infty;1\right)  

b)

 D=(1;+)D=\left(1;+\infty\right)  

c)

 D=RD=R  

d)

D=R\ {1}\left\{1\right\}  

20.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R

a)


y=x2y=x^2

b)

y=x2y=x^{-2}

c)

y=5xy=5_{\sqrt{x}}

d)

y=x23y=x^{-\frac{2}{3}}

21.

Với giá trị nguyên nào của n thì hàm số

 y=(2x)n+(2+x)ny=\left(2-x\right)^n+\left(2+x\right)^n   với  x[2;2]x\in\left[-2;2\right]  có giá trị lớn nhất gấp 8 lần giá trị nhỏ nhất

a)

n=5

b)

n=6

c)

n=2

d)

n=4

22.

Cho hàm số y=x3y=x^{-\sqrt{3}}  . Khẳng định nào sau đây đúng?


a)

Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận.

b)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.

c)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.

d)

Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang.

23.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x2y=x^2

d)

y=x2y=x^{-2}

24.

Đồ thị bên dưới là đồ thị của hàm số nào ?

a)


y=x12y=x^{\frac{1}{2}}

b)

y=x12y=x^{-\frac{1}{2}}

c)

y=x13y=x^{\frac{1}{3}}

d)

y=x53y=x^{\frac{5}{3}}

25.

Đạo hàm của hàm số y=(2+3cos2x)4y=\left(2+3\cos2x\right)^4  là


a)

 y=24(2+3cos2x)3sin2xy'=-24\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

b)

 y=12(2+3cos2x)3sin2xy'=-12\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

c)

 y=24(2+3cos2x)3sin2xy'=24\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

d)

 y=12(2+3cos2x)3sin2xy'=12\left(2+3\cos2x\right)^3\sin2x  

26.

 y=(2xx+3)2016y=\left(2x-\sqrt{x+3}\right)^{2016}  Tập xác định của hàm số là

a)

 D=[3;+)D=\left[-3;+\infty\right)  

b)

 D=(3;+)D=\left(-3;+\infty\right)  

c)

D=R\ {1;34}\left\{1;-\frac{3}{4}\right\}  

d)

 D=(;34](1;+)D=\left(-\infty;-\frac{3}{4}\right]\cup\left(1;+\infty\right)  

27.

 y=(a+bx3)13y=\left(a+bx^3\right)^{\frac{1}{3}}  Cho hàm số có đạo hàm là


a)

 y=13bx3a+bx3y'=\frac{1}{3}\frac{bx}{3_{\sqrt{a+bx^3}}}  

b)

 y=bx23(a+bx3)2y'=\frac{bx^2}{3\sqrt{\left(a+bx^3\right)^2}}  

c)

 y=3bx2 3a+bx3y'=3bx^{2\ }3_{\sqrt{a+bx^3}}  

d)

 y=3bx22 13a+bx3y'=\frac{3bx^2}{2}\ \frac{1}{3\sqrt{a+bx^3}}  

28.
a)
b)
c)
d)
29.
a)
b)
c)
d)
30.
a)

P = 11

b)

P = 10

c)

P = 12

d)

P = 13