wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 4 201907(8855)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
1. Anh C tham gia SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 triệu đồng. 6 tháng sau, khi SPBT này còn hiệu lực, anh C bị tai nạn mất thị lực cả hai mắt trong một vụ đua xe. Công ty sẽ xem xét bồi thường theo SPBT này số tiền là:
a)
A. 150 triệu đồng.
b)
B. 300 triệu đồng.
c)
C. 30 triệu đồng.
d)
D. Không bồi thường.
2.
2. Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:
a)
A. Bên mua bảo hiểm.
b)
B. Đại lý bảo hiểm.
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. Cả B và C
3.
3. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sản phẩm bảo hiểm liên kết chung:
a)
A. Bên mua bảo hiểm được hưởng toàn bộ kết quả đầu tư từ quỹ liên kết chung của doanh nghiệp bảo hiểm nhưng không thấp hơn tỷ suất đầu tư tối thiểu được doanh nghiệp bảo hiểm cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
b)
B. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm hỗn hợp
c)
C. Là sản phẩm thuộc nghiệp vụ bảo hiểm liên kết đầu tư
d)
D. Có cơ cấu phí bảo hiểm và quyền lợi bảo hiểm được tách bạch giữa phần bảo hiểm rủi ro và phần đầu tư
4.
4. Quyền lợi tử vong của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng chưa phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 200% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
b)
B. Nếu Công ty chưa ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối và hợp đồng đã phát sinh QL phiếu tiền mặt an nhàn, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
c)
C. Nếu Công ty đã ra quyết định trả QL bệnh lý nghiêm trọng giai đoạn cuối, QL tử vong là tổng của 100% STBH tại thời điểm NĐBH tử vong, bảo tức tích lũy (nếu có) và lãi tích lũy (nếu có)
d)
D. Cả ba đáp án trên, tùy từng trường hợp
5.
5. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Giải thích cho bên mua bảo hiểm về các điều kiện, điều khoản bảo hiểm; quyền, nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm.
b)
B. Trả tiền bảo hiểm kịp thời cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
c)
C. Giải thích bằng văn bản lý do từ chối trả tiền bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
6.
6. Khoản chi nào dưới đây không phải là chi quản lý đại lý:
a)
A. Chi tuyển dụng đại lý
b)
B. Chi công tác phí cho cán bộ doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Chi đào tạo nâng cao kiến thức cho đại lý bảo hiểm
d)
D. Chi đào tạo ban đầu và thi cấp chứng chỉ
7.
7. Phạm vi điều chỉnh của Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. Bảo hiểm tiền gửi.
b)
B. Bảo hiểm xã hội.
c)
C. Tổ chức và hoạt động kinh doanh bảo hiểm, xác định quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia bảo hiểm.
d)
D. Bảo hiểm y tế.
8.
8. Theo quy định hiện hành, đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp môi giới bảo hiểm có quyền và nghĩa vụ:
a)
A. Cung cấp các thông tin đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm.
b)
B. Tác động để bên mua bảo hiểm cung cấp sai lệch hoặc không cung cấp thông tin cần thiết cho doanh nghiệp bảo hiểm.
c)
C. Giảm phí bảo hiểm cho khách hàng.
d)
D. Tiết lộ, cung cấp thông tin làm thiệt hại đến quyền lợi, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm.
9.
9. Đại lý bảo hiểm có quyền nào dưới đây:
a)
A. Thay mặt khách hàng ký hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm.
b)
B. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mãi cho khách hàng.
c)
C. Lựa chọn và ký kết hợp đồng đại lý bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài.
d)
D. A, B, C đúng.
10.
10. Thời điểm xem xét chi trả quyền lợi phiếu tiền mặt an nhàn của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. Ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tròn 75 tuổi
b)
B. Ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tròn 99 tuổi
c)
C. Ngày kỷ niệm hợp đồng khi NĐBH tròn 75 tuổi nếu NĐBH ≤ 55 tuổi tại ngày cấp hợp đồng hoặc Ngày kỷ niệm hợp đồng năm thứ 20 nếu NĐBH > 55 tuổi tại ngày cấp hợp đồng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
11.
11. Thời hiệu khởi kiện về hợp đồng bảo hiểm theo Luật kinh doanh bảo hiểm là:
a)
A. 1 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
b)
B. 4 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
c)
C. 3 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
d)
D. 2 năm kể từ thời điểm phát sinh tranh chấp.
12.
12. Quyền lợi bệnh lý nghiêm trọng (BLNT) giai đoạn cuối của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” quy định:
a)
A. Chi trả 100% STBH trừ đi các quyền lợi BLNT giai đoạn sớm và BLNT giai đoạn giữa của cùng một BLNT đã thanh toán trước đó
b)
B. Tối đa 02 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
c)
C. Sau khi chi trả, quyền lợi BLNT của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Tối đa 01 tỷ đồng cho mỗi lần chi trả
13.
13. Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng bảo hiểm phải đảm bảo:
a)
A. Lập thành văn bản
b)
B. Thỏa thuận tự nguyện của bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Bằng lời nói
d)
D. Cả A và B
14.
14. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm
d)
D. Bên mua bảo hiểm
15.
15. Đối với sản phẩm bảo hiểm hưu trí, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
A. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí.
b)
B. Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Không đáp án nào đúng.
16.
16. Nghiêm cấm đại lý bảo hiểm:
a)
A. Thông tin quảng cáo sai sự thật gây tổn hại quyền lợi người mua bảo hiểm.
b)
B. Ngăn cản bên mua bảo hiểm cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Tranh giành khách hàng dưới mọi hình thức, khuyến mại bất hợp pháp hoặc xúi giục khách hàng hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
17.
17. Doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ:
a)
A. Chi trả tất cả các chi phí khai thác hợp đồng bảo hiểm cho đại lý ngoài hoa hồng bảo hiểm.
b)
B. Yêu cầu đại lý bảo hiểm phải có tài sản thế chấp.
c)
C. Chịu trách nhiệm về những thiệt hại hay tổn thất do hoạt động đại lý bảo hiểm của mình gây ra theo thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
d)
D. A, C đúng.
18.
18. Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:
a)
A. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí
b)
B. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B
c)
C. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí
d)
D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.
19.
19. Anh A tham gia SPBT “Tử vong và thương tật do tai nạn – Đóng phí ngắn hạn” với STBH 200 triệu đồng. Khi SPBT này còn hiệu lực, anh A bị tai nạn hỏng cả hai mắt không thể phục hồi. Công ty sẽ xem xét bồi thường quyền lợi của SPBT này là:
a)
A. 200 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt.
b)
B. Không bồi thường.
c)
C. 200 triệu đồng, và SPBT này tiếp tục có hiệu lực với QL tử vong do tai nạn.
d)
D. 100 triệu đồng, và SPBT này chấm dứt
20.
20. Hợp đồng bảo hiểm do:
a)
A. Bên mua bảo hiểm soạn thảo.
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm soạn thảo
c)
C. Người thụ hưởng soạn thảo.
d)
D. Doanh nghiệp bảo hiểm soạn thảo.
21.
21. Số ngày tối đa trong mỗi năm hợp đồng mà khách hàng được nhận quyền lợi trợ cấp nằm viện khi tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. 120 ngày.
b)
B. 365 ngày.
c)
C. 90 ngày.
d)
D. 30 ngày.
22.
22. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết là:
a)
A. Bảo hiểm y tế
b)
B. Bảo hiểm Sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm Phi Nhân thọ
d)
D. Bảo hiểm Nhân thọ
23.
23. Với SPBT “Thương tật toàn bộ và vĩnh viễn – Đóng phí ngắn hạn”, phát biểu nào sau đây là SAI:
a)
A. Trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, nếu NĐBH bị thương tật toàn bộ và vĩnh viễn ở bất kỳ độ tuổi nào, Công ty sẽ xem xét thanh toán 100% STBH của SPBT này.
b)
B. Công ty sẽ không thanh toán SPBT này nếu như sự kiện bảo hiểm có liên quan đến các tình trạng tồn tại trước
c)
C. Kết quả giám định tình trạng thương tật (hồ sơ yêu cầu bồi thường) phải do Hội đồng y khoa cấp tỉnh hoặc cơ quan tương đương theo quy định của pháp luật cấp.
d)
D. SPBT này sẽ chấm dứt đối với từng NĐBH khi Công ty chấp nhận thanh toán SPBT này cho NĐBH đó.
24.
24. Tuổi kết thúc của SPBT “Tử vong – Đóng phí ngắn hạn” là:
a)
A. Đến khi NĐBH của SPBT này đủ 70 tuổi.
b)
B. Đến khi HĐBH đáo hạn.
c)
C. Khi HĐBH chuyển thành Bảo Hiểm Giảm
d)
D. A hoặc B hoặc C tùy trường hợp nào xảy ra trước.
25.
25. Chọn phương án đúng về nghiệp vụ bảo hiểm trọn đời:
a)
A. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống đến một thời hạn nhất định.
b)
B. Là nghiệp vụ bảo hiểm kết hợp bảo hiểm sinh kỳ và bảo hiểm tử kỳ.
c)
C. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết vào bất kỳ thời điểm nào trong suốt cuộc đời của người đó.
d)
D. Là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm chết trong một thời hạn nhất định.
26.
26. Đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hạn mức chi trả tối đa của Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm:
a)
A. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
b)
B. 90% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 200 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
c)
C. 50% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
d)
D. 100% mức trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ, nhưng không quá 100 triệu đồng/người được bảo hiểm/hợp đồng
27.
27. Chọn phương án đúng về khoản chi mà doanh nghiệp bảo hiểm được phép chi cho đại lý bảo hiểm:
a)
A. Chi khen thưởng và hỗ trợ đại lý.
b)
B. Chi khen thưởng, khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
c)
C. Chi khuyến mại và hỗ trợ đại lý.
d)
D. Chi khen thưởng và khuyến mại đại lý.
28.
28. Chọn đáp án sai:
a)
A. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm thì tổn thất đó không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
b)
B. Trong thời hạn gia hạn nộp phí mà bên mua bảo hiểm chưa nộp, nếu xảy ra tổn thất thì tổn thất đó vẫn thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm.
c)
C. Phí bảo hiểm có thể thanh toán 1 lần hoặc nhiều kỳ nhưng không quá thời hạn bảo hiểm.
d)
D. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà bên mua bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm
29.
29. Các loại hợp đồng bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Hợp đồng bảo hiểm con người
b)
B. Hợp đồng bảo hiểm tài sản
c)
C. Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự
d)
D. A, B, C đúng
30.
30. Trong thời gian tự do xem xét, phát biểu nào sau đây là đúng:
a)
A. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng, không có lãi, sau khi đã trừ đi chi phí khám sức khỏe (nếu có).
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục bảo hiểm cho người được bảo hiểm và hoàn trả phí bảo hiểm đã đóng.
c)
C. Bên mua bảo hiểm có quyền từ chối không tiếp tục tham gia bảo hiểm nhưng chỉ được nhận lại một phần phí bảo hiểm đã đóng (sau khi trừ đi phần phí bảo hiểm cho những ngày đã được bảo hiểm).
d)
D. B và C đúng.
31.
31. Theo Qui định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe gồm:
a)
A. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế
b)
B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe
d)
D. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinh kỳ
32.
32. Chọn đáp án đúng về hoa hồng đại lý bảo hiểm:
a)
A. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối đa đối với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
b)
B. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với từng nghiệp vụ bảo hiểm.
c)
C. Bộ Tài chính quy định mức tỷ lệ hoa hồng giống nhau với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
d)
D. Bộ Tài chính quy định tỷ lệ hoa hồng đại lý bảo hiểm tối thiểu với tất cả các nghiệp vụ bảo hiểm.
33.
33. Quyền lợi trợ cấp mai táng của “Sản phẩm bảo hiểm bệnh lý nghiêm trọng chi trả qua ba giai đoạn mở rộng” là:
a)
A. 30 triệu đồng
b)
B. 10% STBH
c)
C. Không có đáp án nào đúng
d)
D. Số tiền nhỏ hơn giữa 30 triệu đồng và 10% STBH
34.
34. Bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Chuyển nhượng hợp đồng bảo hiểm theo quy định của pháp luật.
b)
B. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm hoạt động tại Việt Nam để mua bảo hiểm.
c)
C. Từ chối cung cấp thông tin về đối tượng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
35.
35. Theo quy định pháp luật về kinh doanh bảo hiểm, tỷ lệ hoa hồng tối đa đối với hợp đồng bảo hiểm cá nhân thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe:
a)
A. 5%
b)
B. 20%
c)
C. 15%
d)
D. 10%
36.
36. Anh C tham gia SPBT “Trợ cấp y tế - Đóng phí ngắn hạn” với STBH 300 ngàn đồng. Sau 1 năm, trong thời gian SPBT này còn hiệu lực, anh C nằm bệnh viện của thành phố 2 ngày tại Khoa chăm sóc đặc biệt và 5 ngày tại khoa thường. Tính số tiền Công ty sẽ xem xét thanh toán cho SPBT này sau lần nằm viện này của anh C:
a)
A. 2.1 triệu đồng
b)
B. 2.7 triệu đồng
c)
C. 1.5 triệu đồng
d)
D. 3 triệu đồng
37.
37. Quỹ bảo vệ người được bảo hiểm được trích lập theo tỷ lệ phần trăm trên khoản tiền nào dưới đây:
a)
A. Số tiền bảo hiểm
b)
B. Tổng tài sản
c)
C. Dự phòng nghiệp vụ
d)
D. Tổng doanh thu phí bảo hiểm giữ lại của các Hợp đồng bảo hiểm gốc trong năm tài chính trước liền kề của doanh nghiệp bảo hiểm
38.
38. Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:
a)
A. Người hàng xóm
b)
B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng
c)
C. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm
d)
D. Bản thân bên mua bảo hiểm
39.
39. Điền vào chỗ trống đáp án đúng: “Bảo hiểm tử kỳ là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp____chết trong một thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong hợp đồng”
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Tất cả các đáp án trên
40.
40. Đáp án nào dưới đây đúng:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể ủy quyền cho đại lý bảo hiểm thu phí bảo hiểm
b)
B. Tổ chức, cá nhân có quyền đồng thời làm đại lý bảo hiểm cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau tại cùng một thời điểm
c)
C. Đại lý bảo hiểm có thể thay mặt doanh nghiệp bảo hiểm ký kết hợp đồng bảo hiểm với bên mua bảo hiểm
d)
D. A, B, C đúng