Font size
WorksheetsHoa 8 - Axit -bazơ - muoi
Total questions: 21
Worksheet time: 34mins
Natri clorua có công thức hóa học là
NaCl
NaCl2
Na2Cl
Na2Cl3
Sắt (III) sunfat có công thức hóa học là
Fe2(SO4)3
FeSO4
FeS
FeSO3
Canxi cacbonat, natri silicat, cacbon đioxit, đồng(II) sunfat, bạc nitrat, nhôm oxit. Có công thức hóa học lần lượt là
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, NaSiO3, CO, CuSO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, Cu2SO4, AgNO3, Al2O3
CaCO3, Na2SiO3, CO2, CuSO4, Ag2NO3, Al2O3
Em hãy chọn các chất dưới đây, đâu là bazơ (chọn nhiều đáp án)
Natri hidroxit
Kali oxit
đồng (II) hidroxit
Sắt (III) clorua
Cacbon đioxit
Bazơ được phân loại
Bazơ tan và bazơ không tan
Bazơ của kim loại một hóa trị và của kim loại nhiều hóa trị
Bazơ mạnh và bazơ yếu
Bazơ độc và bazơ không độc
Tên gọi của axit có ít oxi là
Tên axit = axit + tên phi kim + ơ
Tên axit = axit + tên phi kim + it
Tên axit = axit + tên phi kim + ic
Tên axit = axit + tên phi kim + at
Muối được phân loại
Muối axit và muối trung hòa
Muối tan và muối không tan
Muối mạnh và muối yếu
Muối trắng và muối màu
Kali đihidro photphat có công thức hóa học là
KH2PO4
K2HPO4
K3PO4
K3PO3
NaCl, NaOH, KBr, CuO, HCl, NaNO2, FeS, FeCl3, H3PO3 có tên gọi lần lượt là
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt(II) sunfua, sắt (III) clorua, axit photphorơ
Natri clorua, Natri hidroxit, kali bromua, đồng (II) oxit, axit clohidric, natri nitrit, sắt sunfua, sắt (III) clorua, axit photphơ
HNO3, H3PO4, HNO2, KNO2, KNO3, K3PO4 có tên gọi lần lượt là
axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali photphat
axit nitric, axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrit, kali nitrat, kali tri photphat
axit photphoric, axit nitric, kali nitrit, kali nitrat, kali photphat
axit photphoric, axit nitrơ, kali nitrat, kali nitrat, kali photphat
Axit tương ứng của SO3 là
H2SO4
H2SO3
H2SiO3
H2S
Oxit axit có H3PO4 là axit tương ứng là
P2O5
P2O3
PO4
PO3
Oxit bazơ có Fe(OH)3 là bazơ tương ứng là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
Fe3O2
Câu 14. Bazơ tương ứng của CuO là
Cu(OH)2
CuOH
Cu2OH
Cu(OH)3
Oxit có axit cacbonic là axit tương ứng là
cacbon đioxit
Cacbon trioxit
Cacbon oxit
Cacbon tetra oxit
Trong dãy chất sau đây toàn bazơ không tan
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Ba(OH)2, Pb(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2, Ca(OH)2
Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, KOH, Pb(OH)2
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), Trong đó, oxi chiếm 20% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại có hóa trị (II), có phân tử khối là 80 đvC. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxi
Một oxit của kim loại chưa rõ hóa trị, Trong đó, kim loại chiếm 80% về khối lượng. Tên của oxit đó là
đồng (II) oxit
kẽm oxit
bari oxit
canxi oxit
Oxit của lưu huỳnh và oxi. Trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng. Tên gọi của oxit đó là
lưu huỳnh đioxit
lưu huỳnh trioxit
lưu huỳnh oxit
lưu huỳnh penta oxit
Một muối gồm có 3 nguyên tố Cu, S và O. Trong đó, %Cu=40%, %S=20%, %O=40% về khối lượng. Biết phân tử khối là 160 đvC. Muối có tên gọi là
Đồng (II) sunfat
Đồng (II) sunfua
Đồng sunfat
Đồng sunfua
