NEW
Font size
WorksheetsNHÓM HALOGEN
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Các nguyên tố phân nhóm chính nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là
3s2 3p5
2s2 2p5
4s2 4p5
ns2 np5
Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
Ở điều kiện thường là chất khí
Có tính oxi hóa mạnh
Vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
Tác dụng mạnh với nước.
Chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá, không có tính khử?
F2
Cl2
Br2
I2
Trong phòng thí nghiệm, khí Clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
NaCl
HCl
KClO3
KMnO4
Halogen có tỉ khối hơi so với không khí bằng 5,52. Halogen đó là chất nào?
Flo
Brom
Clo
Iot
Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
điện phân nóng chảy NaCl.
cho dd HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.
Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xãy ra ở điều kiện nào sau đây ?
Nhiệt độ thấp dưới 00C.
Trong bóng tối, 250C.
Trong bóng tối, -2520C.
Có chiếu sáng.
Cho khí Clo tác dụng với sắt ,sản phẩm sinh ra là
FeCl2
FeCl
FeCl3
Fe2Cl3
Cho Flo, Clo, Brom, Iot lần lượt tác dụng với H2. Phản ứng giữa halogen nào xảy ra mãnh liệt nhất.
F.
Cl.
Br.
I.
Dung dịch dùng để khắc chữ lên những đồ dùng bằng thủy tinh là
HCl.
H2SO4 loãng.
H2SO4 đặc.
HF.
Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng?
Dung dịch HF.
Dung dịch HCl.
Dung dịch HBr.
Dung dịch HI.
Hãy chỉ ra mệnh đề không chính xác?
Tất cả các muối AgX (X là halogen) đều không tan.
Tất cả hiđro halogennua đều tồn tại thể khí, ở điều kiện thường.
Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước đều tạo thành dung dịch axit.
Các halogen (từ F2 đến I2) tác dụng trực tiếp với hầu hết các kim loại.
Khi cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với NaCl rắn, khí sinh ra sau phản ứng là
HCl
H2S
Cl2
SO2
Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl ?
Fe2O3, KMnO4, Cu.
Fe, CuO, Ba(OH)2.
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2.
AgNO3(dd), MgCO3, BaSO4.
Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử ?
4HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2H2O.
2HCl + Mg(OH)2 → MgCl2 + 2H2O.
2HCl + CuO → CuCl2 + H2O.
2HCl + Zn → ZnCl2 + H2.
Dãy axit nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr > HI.
HCl > HBr > HI > HF .
HCl > HBr > HF > HI.
Kim loại nào sau đây tác dụng với dd HCl loãng và tác dụng với khí Cl2 cho cùng loại muối clorua kim loại?
Fe.
Zn.
Cu.
Ag
Cho các chất : sắt (II) hiđroxit, kim loại đồng, kim loại nhôm, đồng (II) oxit. Tác dụng lần lượt với dung dịch HCl, số phản ứng xảy ra là
1
2
3
4
Ở công ty hoá chất Việt Trì người ta điều chế clo bằng phản ứng nào sau đây?
