NEW
Font size
WorksheetsHÓA L12- AMINOAXIT ( CÔ MƠ HÓA)
Total questions: 16
Worksheet time: 17mins
Để chứng minh glyxin C2H5O2N là một amino axit , chỉ cân cho pứ với
NaOH
HCL
CH3OH/HCL
HCL và NaOH
Ứng với CT C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân amino axit ?
2
3
4
5
Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ ẩm là :
CH3NH2
6H5ONa
H2N – CH2 – CH(NH2) – COOH
H2NCH2 COOH
dd chất nào sau đây ko làm chuyển màu quỳ tím. ?
H2N(CH2)2CH(NH2)COOH.
CH3CH(OH)COOH
H2NCH2COOH
C6H5NH3Cl
Axit glutamic (HCOO(CH2)2CH(NH2)COOH) là chất
hỉ có tính axit
chỉ có tính bazo
Lưỡng tính
Trung tính.
Cho 0,1 mol A (α – amino axit H2N-R-COOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15 gam muối. A là
Valin
Phenylalani
Alanin
Glyxin
Hợp chất nào sau đây không phải là Amino axit
H2NCH2COOH
CH3CH2CONH2
CH3NHCH2COOH
HCOOCCH2CH(NH2)COOH
Có 3 dd sau.H2N – CH2 – CH2 – COOH ; CH3 – CH2 – COOH ; CH3 – (CH2)3 – NH2
Để phân biệt các dd trên chỉ cần dùng thuốc thử là:
dd NaOH
dd HCl
Quỳ tím
Quỳ tím
Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X) , ta cho X tác dụng với
HCl, NaOH.
Na2CO3, HCl.
HNO3, CH3COOH.
NaOH, NH3.
Axit amino axetic không tác dụng với chất :
CaCO3
H2SO4 loãng
KCl
CH3OH
Aminoaxit có khả năng tham gia phản ứng este hóa vì :
Aminoaxit là chất lưỡng tính
Aminoaxit chức nhóm chức – COOH
Aminoaxit chức nhóm chức – NH2
Tất cả đều sai
Tên gọi nào sai so với CT tương ứng:
H2N-CH2-COOH : glixin
CH3-CH(NH2)-COOH : α -Alanin
HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH : axit glutamic
D. H2N - (CH2)4 - CH(NH2) - COOH: Lysin
Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :
R(NH2) (COOH)
(NH2)x(COOH)y
R(NH2)x(COOH)y
H2N-CxHy-COOH
Công thức cấu tạo của Alanin
H2NCH2COOH
H2NCH2CH2COOH
CH3CH(NH2) COOH
HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
alanin.
glyxin.
valin.
lysin.
Phản ứng giữa Alanin và Axit clohidric cho chất nào sau đây :
H2N-CH(CH3)-COCl
H3C-CH(NH2)-COCl
HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
