wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRADE 10 - VOCABULARY CUP

Total questions: 22

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Acupuncture (n) is.........

a)

ung thư

b)

châm cứu

c)

bệnh tật

d)

tuần hoàn

2.

ailment (n) is.........

a)

bệnh tật

b)

châm cứu

c)

ung thư

d)

hợp chất

3.

allergy (n)

a)

châm cứu

b)

ung thư

c)

dị ứng

d)

bệnh tật

4.

benefit (n)

a)

người trụ cột

b)

công việc vặt trong nhà

c)

bất lợi

d)

lợi ích

5.

boost (v)

a)

đẩy mạnh

b)

ung thư

c)

châm cứu

d)

hợp chất

6.

breadwinner (n)

a)

người ở nhà chăm lo công việc nhà

b)

người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

c)

tài chính, tiền nong (của gia đình)

d)

gia đình nhỏ

7.

cancer (n)

a)

châm cứu

b)

đột quỵ

c)

ung thư

d)

bệnh tật

8.

chore (n)

a)

gia đình nhỏ

b)

người ở nhà làm công việc nhà

c)

người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

d)

công việc vặt trong nhà, việc nhà

9.

complicated (adj)

a)

phức tạp

b)

hợp chất

c)

đơn giản

d)

bệnh tật

10.

compound (n)

a)

chất lỏng

b)

hợp chất

c)

châm cứu

d)

bệnh tật

11.

critical (adj)

a)

phức tạp

b)

tình cờ, ngẫu nhiên

c)

chỉ trích, phê phán

d)

tận tâm

12.

disease (n)

a)

bệnh

b)

châm cứu

c)

ung thư

d)

tiêu hóa

13.

equally shared parenting (np)

a)

người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

b)

các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

c)

chia sẻ đề công việc nội trợ và chăm sóc con cái

d)

gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái sống chung

14.

Gia đình lớn gồm nhiều thế hệ sống chung

a)

extended family (np)

b)

nuclear family (np)

c)

equally shared parenting (np)

d)

gender convergence

15.

Gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái sống chung

a)

extended family (np)

b)

nuclear family (np)

c)

equally shared parenting (np)

d)

gender convergence

16.

Chia sẻ đều công việc nội trợ và chăm sóc con cái

a)

extended family (np)

b)

nuclear family (np)

c)

equally shared parenting (np)

d)

gender convergence (np)

17.

Các giới tính trở nên có nhiều điểm chung

a)

extended family (np)

b)

nuclear family (np)

c)

equally shared parenting (np)

d)

gender convergence (np)

18.

Hệ tuần hoàn

a)

circulatory system

b)

digestive system

c)

respiratory system

d)

skeletal system

e)

nervous system

19.

Hệ tiêu hóa

a)

circulatory system

b)

digestive system

c)

respiratory system

d)

skeletal system

e)

nervous system

20.

Hệ hô hấp

a)

circulatory system

b)

digestive system

c)

respiratory system

d)

skeletal system

e)

nervous system

21.

Hệ xương

a)

circulatory system

b)

digestive system

c)

respiratory system

d)

skeletal system

e)

nervous system

22.

Hệ thần kinh

a)

circulatory system

b)

digestive system

c)

respiratory system

d)

skeletal system

e)

nervous system