NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetslich su GHK1
Total questions: 66
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Tìm hiểu và dựng lại toàn bộ hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của ngành khoa học nào?
a)
A. Sử học
b)
B. Khảo cổ học
c)
C. Việt Nam học
d)
D. Cơ sở văn hóa
2.
Một trong những nguyên tắc cơ bản quan trọng để tạo ra trình tự phát triển của lịch sử là gì?
a)
A. Xác định không gian diễn ra các sự kiện
b)
B. Xác định chủ thể của sự kiện đã diễn ra
c)
C. Xác định mối quan hệ giữa các sự kiện
d)
D. Sắp xếp các sự kiện xảy ra theo thời gian
3.
Tư liệu truyền miệng mang đặc điểm gì nổi bật?
a)
A. Bao gồm những câu chuyện, lời kể truyền đời.
b)
B. Chỉ là những tranh, ảnh
c)
C. Bao gồm di tích, đồ vật của người xưa
d)
D. Là các văn bản ghi chép
4.
Các dân tộc trên thế giới có mấy cách làm lịch chính?
a)
A. một cách
b)
B. hai cách
c)
C. ba cách.
d)
D. bốn cách.
5.
Các dân tộc trên thế giới đều sử dụng chung một bộ lịch là
a)
A. Công lịch
b)
B. Âm lịch
c)
C. Lịch tôn giáo
d)
D. Lịch tài chính
6.
Nguyên nhân chính nào khiến xã hội loài người không ngừng biến đổi và phát triển?
a)
A. Sự sáng tạo không ngừng của con người.
b)
B. Sự tiến hóa tự nhiên của con người qua thời gian.
c)
C. Sự đoàn kết giữa các dân tộc giúp nâng cao đời sống
d)
D. Con người tìm ra nhiều vật liệu xây dựng mới.
7.
Cơ sở nào để con người xác định được thời gian và tạo ra lịch?
a)
A. Quan sát sự vận động của mặt trăng, mặt trời
b)
B. Đếm số ngày trong một năm.
c)
C. Quan sát các hiện tượng xã hội.
d)
D. Dựa trên lịch của người nguyên thủy
8.
Yếu tố nền tảng nào sau đây không giúp con người phục dựng lại lịch sử?
a)
A. Tư liệu truyền miệng
b)
B. Tư liệu hiện vật
c)
C. Tư liệu chữ viết
d)
D. Các bài nghiên cứu khoa học
9.
Đâu không phải là điểm khác biệt giữa lịch sử của một con người với lịch sử của xã hội loài người là
a)
A. thời gian hoạt động
b)
B. các hoạt động
c)
C. tính cá nhân
d)
D. mối quan hệ với cộng đồng
10.
Cho sự kiện sau:
- Bính Thìn- Thuận Thiên năm thứ 7 (1016): nhà Tống phong cho vua Lý Thái Tổ làm Nam Bình Vương
Hãy tính khoảng cách thời gian (theo thế kỉ và theo năm) của các sự kiện trên so với năm nay (2018).
- Bính Thìn- Thuận Thiên năm thứ 7 (1016): nhà Tống phong cho vua Lý Thái Tổ làm Nam Bình Vương
Hãy tính khoảng cách thời gian (theo thế kỉ và theo năm) của các sự kiện trên so với năm nay (2018).
a)
A. 1002 năm, 10 thế kỉ.
b)
B. 1003 năm, 11 thế kỉ.
c)
C. 1001 năm, 10 thế kỉ.
d)
D. 1003 năm, 10 thế kỉ
11.
Đâu không phải là lý do để Xi-xê-rông khẳng định “lịch sử là thầy dạy của cuộc sống”?
a)
A. lịch sử tái hiện lại bức tranh lịch sử của quá khứ
b)
B. Xem xét lịch sử con người có thể hiểu quá khứ
c)
C. Rút ra những bài học cho hiện tại và tương lai
d)
D. Lịch sử giúp nâng cao đời sống con người
12.
Tổ chức xã hội của người tối cổ có điểm gì nổi bật?
a)
A. sống thành một nhóm gia đình, có người đứng đầu.
b)
B. sống thành nhiều nhóm gia đình, có người đứng đầu. mái đá, hoặc ngoài trời.
c)
C. sống thành từng bầy, gồm vài chục người, trong hang động, mái đá.
d)
D. sống thành từng gia đình, trong hang động,
13.
Đặc điểm cơ bản của chế độ thị tộc là gì?
a)
A. nhóm người có chung dòng máu sống riêng biệt, không hợp tác kiếm sống.
b)
B. nhóm người hơn 10 gia đình không có quan hệ huyết thống, sống cùng nhau
c)
C. nhóm người gồm vài gia đình, có quan hệ họ hàng, sống chung với nhau.
d)
D. tập hợp vài gia đình sống ở cùng địa bàn, hợp tác để kiếm sống
14.
Sản phẩm dư thừa tạo ra trong xã hội nguyên thủy được phân chia như thế nào?
a)
A. Chia đều sản phẩm dư thừa cho mọi người.
b)
B. Người đứng đầu thị tộc chiếm giữ.
c)
C. Vứt bỏ hết những sản phẩm dư thừa.
d)
D. Dừng sản xuất để tiêu thụ hết sản phẩm thừa.
15.
Theo quan điểm của Đác-uyn, loài người tiến hóa từ
a)
A. một loài khỉ
b)
B. một loài vượn cổ
c)
C. mộ loài tinh tinh
d)
D. một loài đười ươi
16.
Người tối cổ không mang đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Biết đi bằng hai chi sau, dùng hai chi trước cầm nắm
b)
B. Sống bằng việc săn bắt, hái lượm
c)
C. Biết sử dụng những cành cây, hòn đá làm công cụ
d)
D. Tổ chức xã hội là thị tộc bộ lạc
17.
Bước nhảy vọt thứ hai của loài người sau quá trình chuyển biến từ vượn cổ thành người tối cổ là
a)
A. Từ vượn cổ phát triển thành người
b)
B. Từ người tối cổ phát triển thành người tinh khôn
c)
C. Sự hình thành các chủng tộc trên thế giới
d)
D. Sự hình thành các quốc gia dân tộc trên thế giới
18.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của người tinh khôn?
a)
A. Biết trồng trọt chăn nuôi
b)
B. Đứng thẳng hoàn toàn.
c)
C. Thể tích não phát triển
d)
D. Sống thành bầy
19.
Ý nào sau đây cho thấy sự phát triển về đời sống của người tinh khôn so với người tối cổ?
a)
A. biết săn bắt, hái lượm.
b)
B. biết ghè đẽo đá làm công cụ.
c)
C. biết dùng lửa để sưởi ấm, nướng chín thức ăn và xua đuổi thú dữ.
d)
D. trồng rau, trồng lúa và chăn nuôi gia súc, biết làm đồ trang sức.
20.
Động lực của quá trình chuyển biến từ vượn thành người tối cổ là
a)
A. Đột biến gen
b)
B. nguồn thức ăn dồi dào.
c)
C. Sự phát triển của sản xuất
d)
D. Sự phát triển của đời sống vật chất- tinh thần của con người
21.
Nguyên nhân sâu xa nào dẫn tới sự tan rã của xã hội nguyên thủy?
a)
A. Sự xuất hiện của công cụ kim khí
b)
B. Sự xuất hiện của chế độ tư hữu
c)
C. Sự phát triển của sản xuất
d)
D. Sự phát triển của đời sống vật chất- tinh thần của con người
22.
Những dấu tích của người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào của Việt Nam?
a)
A. Lạng Sơn, Thanh Hóa
b)
B. Đồng bằng sông Hồng
c)
C. Hòa Bình, Lai Châu
d)
D. Quảng Nam, Quảng Ngãi
23.
Các quốc gia cổ đại phương Đông ra đời trong khoảng thời gian nào?
a)
A. cuối thiên niên kỉ V - đầu thiên niên kỉ IV TCN.
b)
B. cuối thiên niên kỉ IV - đầu thiên niên kỉ III TCN.
c)
C. cuối thiên niên kỉ III - đầu thiên niên kỉ II TCN.
d)
D. cuối thiên niên kỉ II - đầu thiên niên kỉ I TCN.
24.
Các quốc gia cổ đại phương Đông được xây dựng trên nền tảng kinh tế
a)
A. nông nghiệp trồng lúa nước gắn với làm thủy lợi
b)
B. thủ công nghiệp và thương nghiệp.
c)
C. mậu dịch hàng hải quốc tế
d)
D. thủ công nghiệp hàng hóa
25.
Lực lượng sản xuất chính trong xã hội cổ đại phương Đông là bộ phận nào?
a)
A. Nô lệ.
b)
B. Nông dân
c)
C. Địa chủ.
d)
D. Công nhân.
26.
Bộ phận thấp kém nhất trong xã hội, phải phục dịch cho quý tộc trong xã hội cổ đại phương Đông gọi chung là
a)
A. nông dân công xã
b)
B. nô tì
c)
C. nô lệ.
d)
D. gia nô
27.
Vì sao các quốc gia cổ đại phương Đông lại được hình thành ở lưu vực các sông lớn?
a)
A. Do có điều kiện thuận lợi cho con người sinh sống và sản xuất
b)
B. Do có điều kiện thuận lợi để phát triển hoạt động buôn bán
c)
C. Do có điều kiện thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa
d)
D. Do có điều thuận lợi để phát triển thủ công nghiệp và thương nghiệp
28.
Các quốc gia cổ đại phương Đông được hình thành ở lưu vực các con sông lớn đã tạo ra khó khăn cơ bản gì cho cư dân?
a)
A. Sâu bệnh hại cây trồng
b)
B. Lũ lụt
c)
C. Hạn hán
d)
D. Các cuộc tranh chấp giữa các bộ lạc
29.
Trong cơ cấu xã hội phương Đông không bao gồm lực lượng nào sau đây?
a)
A. Quý tộc, quan lại
b)
B. Nô lệ.
c)
C. Nông dân công xã
d)
D. Bình dân thành thị
30.
Nội dung nào sau đây không phải là nhiệm vụ của đội ngũ quan liêu ở các quốc gia cổ đại phương Đông?
a)
A. Thu thuế.
b)
B. Chỉ đạo xây dựng các công trình công cộng.
c)
C. Chỉ huy quân đội.
d)
D. Đảm nhiệm các nghi lễ tôn giáo
31.
Bản chất của nhà nước phương Đông cổ đại là
a)
A. Nhà nước dân chủ chủ nô.
b)
B. Nhà nước cộng hòa quý tộc.
c)
C. Nhà nước quân chủ chuyên chế.
d)
D. Nhà nước quân chủ lập hiến.
32.
Vì sao ở phương Đông lại hình thành nhà nước quân chủ chuyên chế?
a)
A. Cần có thủ lĩnh để tổ chức trị thủy, chống ngoại xâm
b)
B. Địa hình bị chia cắt nhỏ nên mỗi vùng cần một thủ lĩnh
c)
C. Hoạt động buôn bán cần người đứng đầu chỉ huy
d)
D. Nền tảng kinh tế chính là nông nghiệp.
33.
Bộ luật thành văn cổ nhất của nhân loại có tên là
a)
A. Bộ luật của người Xume
b)
B. Bộ luật của người Akkad
c)
C. Bộ luật Hamurabi
d)
D. Bộ luật của người Ai Cập
34.
Các quốc gia cổ đại phương Tây ra đời trong khoảng thời gian nào?
a)
A. đầu thiên niên kỉ III TCN.
b)
B. đầu thiên niên kỉ II TCN.
c)
C. giữa thiên niên kỉ II TCN.
d)
D. đầu thiên niên kỉ I TCN.
35.
Hai giai cấp cơ bản trong xã hội cổ đại phương Tây bao gồm
a)
A. chủ nô và nô lệ.
b)
B. quý tộc và nô lệ.
c)
C. chủ nô và nông nô
d)
D. quý tộc và nông dân
36.
Cuộc đấu tranh nào là minh chứng điển hình về sự phản kháng của nô lệ đối với chủ nô ở các quốc gia cổ đại phương Tây?
a)
A. Chiến tranh Punic
b)
B. Chiến tranh nô lệ ở Đức
c)
C. Khởi nghĩa của Xpác-ta-cút
d)
D. Chiến tranh Hannibal
37.
Loại công cụ nào ở vùng Địa Trung Hải đóng vai trò quan trọng thúc đẩy sản xuất phát triển?
a)
A. Công cụ bằng đá
b)
B. Công cụ bằng đồng
c)
C. Công cụ bằng sắt
d)
D. Thuyền buồm vượt biển
38.
Nền tảng kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Tây là
a)
A. mậu dịch hàng hải
b)
B. nông nghiệp trồng lúa nước
c)
C. thủ công nghiệp hàng hóa
d)
D. thủ công nghiệp và thương nghiệp
39.
Nô lệ trong xã hội cổ đại phương Tây không mang đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Lực lượng sản xuất chính trong xã hội
b)
B. Có mặt ở hầu hết các lĩnh vực để phục vụ cho chủ nô
c)
C. Lệ thuộc hoàn toàn vào chủ nô
d)
D. Được tự do hơn nô lệ phương Đông
40.
Ý nào sau đây không phản ánh đúng đặc điểm của giai cấp chủ nô trong xã hội cổ đại phương Tây?
a)
A. Là bộ phận giàu có nhất trong xã hội
b)
B. Chỉ làm chính trị hoặc hoạt động văn hóa.
c)
C. Một bộ phận chịu sự chi phối của giáo hội.
d)
D. Sống sung sướng dựa trên sự bóc lột của nô lệ
41.
Đặc trưng cơ bản của xã hội chiếm hữu nô lệ ở phương Tây là
a)
A. Chủ nô chiếm nhiều nô lệ.
b)
B. Xã hội tồn tại dựa trên sự bóc lột của chủ nô đối với nô lệ.
c)
C. Xã hội chỉ có chủ nô và nô lệ.
d)
D. Chủ nô buôn bán, bắt bớ nô lệ.
42.
Nội dung nào sau đây không phải điểm khác biệt cơ bản giữa các quốc gia cổ đại phương Đông với phương Tây?
a)
A. Nền tảng kinh tế
b)
B. Thể chế chính trị
c)
C. Thời gian ra đời
d)
D. Cơ cấu xã hội
43.
Nguyên nhân cơ bản quy định sự khác biệt về thời gian ra đời, đặc điểm kinh tế của các quốc gia cổ đại phương Tây so với các phương Đông là
a)
A. Điều kiện tự nhiên
b)
B. Tính chất nền kinh tế
c)
C. Đặc điểm văn hóa khu vực
d)
D. Số lượng cư dân
44.
Sự khác biệt cơ bản giữa chế độ nô lệ ở các quốc gia cổ đại phương Đông so với các quốc gia cổ đại phương Tây là
a)
A. Chế độ nô lệ cổ điển
b)
B. Chế độ nô lệ gia trưởng
c)
C. Chế độ nô lệ da đen
d)
D. Không tồn tại chế độ nô lệ
45.
Chữ viết đầu tiên xuất hiện ở các quốc gia cổ đại phương Đông là
a)
A. Chữ tượng hình
b)
B. Chữ tượng ý
c)
C. Chữ tượng thanh
d)
D. Hệ chữ a, b, c
46.
Tìm ra số 0 là phát minh của quốc gia cổ đại nào?
a)
A. Trung Quốc
b)
B. Ấn Độ.
c)
C. Lưỡng Hà.
d)
D. Hi Lạp.
47.
Đặc điểm của dương lịch do người Hi Lạp, Rô ma sáng tạo ra là
a)
A. Một năm có 360 ngày 6 giờ, chia thành 12 tháng.
b)
B. Một năm có 362 ngày 6 giờ, chia thành 12 tháng.
c)
C. Một năm có 365 ngày 6 giờ, chia thành 12 tháng.
d)
D. Một năm có 366 ngày 6 giờ, chia thành 12 tháng
48.
Ai là đại diện tiêu biểu của nền sử học Hi Lạp, Rô ma cổ đại?
a)
A. Hê-rô-đốt,Tu-xi-đít.
b)
B. Hê-rô-đốt, Pla-tôn.
c)
C. Tu-xi-đít, Stơ-ra-bôn.
d)
D. Tu-xi-đít, A-ri-xtốt.
49.
Tại sao lịch lại ra đời sớm ở các quốc gia cổ đại phương Đông?
a)
A. Yêu cầu phục vụ yêu cầu sản xuất nông nghiệp.
b)
B. Yêu cầu phục vụ việc chiêm tinh, bói toán
c)
C. Yêu cầu phục vụ yêu cầu học tập.
d)
D. Yêu cầu thống nhất các ngày tế lễ trong cả nước
50.
Vì sao người Ai Cập cổ đại lại thành thạo về hình học?
a)
A. Phải đo lại ruộng đất và xây dựng các công trình đền tháp
b)
B. Phải phân chia ruộng đất cho nông dân
c)
C. Phải xây dựng các công trình kiến trúc
d)
D. Phải xây dựng các công trình thủy lợi
51.
Tại sao các công trình kiến trúc ở các quốc gia cổ đại Phương Đông thường đồ sộ?
a)
A. Thể hiện sức mạnh của đất nước
b)
B. Thể hiện sức mạnh của thần thánh
c)
C. Thể hiện sức mạnh và uy quyền của nhà vua
d)
D. Thể hiện tình đoàn kết dân tộc
52.
Đâu không phải là điều kiện để văn hóa phương Tây đạt tới trình độ khái quát hóa cao hơn so với phương Đông?
a)
A. Ra đời muộn nên kế thừa được những thành tựu văn hóa phương Đông
b)
B. Do đi biển nhiều, được tiếp xúc với nhiều nền văn hóa
c)
C. Thể chế dân chủ chủ nô tạo điều kiện cho con người sáng tạo
d)
D. Nền sản xuất nông nghiệp phát triển, nhu cầu nâng cao đời sống tinh thần lớn
53.
Các công trình kiến trúc của người Rô - ma thời kì cổ đại có đặc điểm gì nổi bật?
a)
A. oai nghiêm, đồ sộ, hoành tráng và thiết thực.
b)
B. oai nghiêm đồ số, mềm mại và gần gũi.
c)
C. tinh tế, tươi tắn, mềm mại và gần gũi.
d)
D. mềm mại, gần gũi, hoành tráng và thiết thực.
54.
Công trình kiến trúc nào sau đây của cư dân phương Đông cổ đại được đánh giá là một trong bảy kì quan của thế giới cổ đại?
a)
A. Thành thị cổ Ha-rap-pa
b)
B. Kim tự tháp Ai Cập.
c)
C. Cổng I-sơ-ta thành Ba-bi-lon
d)
D. Lăng mộ Tần Thủy Hoàng.
55.
Hệ thống chữ cái Tiếng Việt (chữ Quốc ngữ) Việt Nam đang sử dụng hiện nay thuộc hệ chữ cái nào?
a)
A. Chữ tượng hình
b)
B. Chữ tượng ý
c)
C. Chữ tượng thanh
d)
D. Hệ chữ cái a, b, c
56.
Những dấu tích của người tối cổ được tìm thấy ở khu vực nào trên thế giới?
a)
A. Đông Phi, đảo Giava, gần Bắc Kinh (Trung Quốc).
b)
B. Nam Phi, đảo Giava, Bắc Kinh (Trung Quốc).
c)
C. Tây Á, Bắc Kinh (Trung Quốc), Đông Nam Á.
d)
D. Trung Á, Đông Nam Á, Đông Phi.
57.
Xã hội cổ đại phương Đông không bao gồm tầng lớp nào sau đây?
a)
A. Nông dân công xã
b)
B. Quý tộc
c)
C. Nô lệ
d)
D. Bình dân thành thị
58.
Phương thức sinh sống của người tối cổ xuất hiện cách đây khoảng 4 triệu năm là gì?
a)
A. săn bắn, chăn nuôi.
b)
B. săn bắt, hái lượm.
c)
C. trồng trọt, chăn nuôi.
d)
D. đánh bắt cá, làm gốm.
59.
Thể chế chính trị của các quốc gia cổ đại Phương Đông là
a)
A. Thể chế dân chủ cộng hòa
b)
B. Thể chế dân chủ chủ nô
c)
C. Thể chế quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền
d)
D. Thể chế quân chủ lập hiến
60.
Việc sáng tạo ra chữ viết của các cư dân cổ đại không mang ý nghĩa nào sau đây?
a)
A. Là thước đo đánh giá trình độ nền văn minh
b)
B. Giúp lưu giữ thông tin
c)
C. Là cơ sở để truyền bá văn hóa rộng rãi
d)
D. Là cơ sở quan trọng tạo ra lịch pháp.
61.
Bước nhảy vọt thứ hai trong quá trinh tiến hóa từ vượn thành người là gì?
a)
A. Từ vượn thành vượn cổ.
b)
B. Từ vượn thành Người tối cổ.
c)
C. Từ người tối cổ sang người tinh khôn.
d)
D. Từ giai đoạn đá cũ sang đá mới.
62.
Thời đại xã hội có giai cấp đầu tiên là thời kì nào trong lịch sử phát triển của nhân loại?
a)
A. Thời kì nguyên thủy
b)
B. Thời kì cổ đại
c)
C. Thời kì phong kiến
d)
D. Thời kì tư bản chủ nghĩa
63.
Tính cộng đồng trong xã hội nguyên thuỷ bị phá vỡ khi nào?
a)
A. Sản phẩm thừa thường xuyên
b)
B. Tư hữu xuất hiện
c)
C. Cuộc sống thấp kém
d)
D. Cụng cụ kim loại xuất hiện
64.
Đặc điểm ngoại hình của người tình khôn có điểm gì khác so với người tối cổ?
a)
A. Đứng thẳng, trán cao, mặt phẳng, bàn tay nhỏ, hàm lui vào, răng gọn, đều...
b)
B. Đứng thẳng, trán dô, mặt phẳng, bàn tay nhỏ, hàm lui vào, răng gọn, đều...
c)
C. Đứng thẳng, trán dô, tay dài quá đầu gối, răng đều.
d)
D. Đứng thẳng, trán dô, mặt phẳng, tay chân dài.
65.
Lao động có vai trò như thế nào trong quá trình tiến hóa của loài người?
a)
A. Giúp cho đời sống vật chất và tinh thần của con người ngày càng ổn định và tiến bộ hơn.
b)
B. Giúp con người từng bước khám phá, cải tạo thiên nhiên để phục vụ cuộc sống của mình.
c)
C. Giúp con người tự cải biến, hoàn thiện mình, tạo nên bước nhảy vọt từ vượn thành người.
d)
D. Giúp cho việc hình thành và cố kết mối quan hệ cộng đồng
66.
Tại sao nói các hiểu biết khoa học từ thời phương Đông cổ đại đến thời Hi Lạp, Rôma mới thực sự trở thành khoa học?
a)
A. Do được ghi chép có hệ thống và mang tính khái quát hóa cao
b)
B. Do được ghi chép cẩn thẩn
c)
C. Do các lĩnh vực nghiên cứu khoa học được mở rộng
d)
D. Do xuất hiện các nhà khoa học chuyên nghiên cứu một vấn đề cụ thể
Reset
