wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KẾT NỐI MANG - CÁC MẠNG CHUYỂN MẠCH CÔNG CỘNG(t11,12)

Total questions: 55

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hai phát biểu nào nói về Mạng Riêng

Ảo (VPN) là đúng? (Chọn hai đáp án)

a)

Một VPN bảo vệ dữ liệu khi

đang trên máy tính của người dùng.

b)

Một VPN tăng cường bảo mật trong truyền dữ liệu trực

tuyến.

c)

Một VPN cho phép kết nối riêng thông qua mạng công

cộng.

d)

Một VPN tăng tốc độ truyền

dữ liệu và các kết nối web.

2.

Một IP flood theo các host phát tán trực tiếp đến một Web server là

một ví dụ của loại tấn công gì ?

a)

DoS phân tán (DDoS)

b)

Tấn công IP

c)

Trojan Hors

d)

A và B đúng

3.

Cách nào sau đây là tốt nhất để chống lại điểm yếu bảo mật trong

phần mềm HĐH ?

a)

Cài đặt bản service pack mới nhất

b)

Cài đặt lại HĐH thông dụng

c)

Sao lưu hệ thống

thườ ng xuyên

d)

Shut down hệ thống

khi không sử dụng

4.

Tính năng bảo mật nào có thể được sử dụng đối với một

máy trạm quay số truy cập từ xa sử dụng mộtusername và mật

khẩu ?

a)

Mã hóa số điện thoại

b)

Kiểm tra chuỗi modem

c)

Hiển thị gọi

d)

Gọi lại ( Call back)

5.

Các giao thức đường hầm nào sau đây chỉ làm việc trên các mạng IP

?

a)

SSH

b)

IPX

c)

L2TP

d)

A. PPTP

6.


Kỹ thuật nào được sử dụng để bảo đảm thông tin liên lạc

qua một mạng không được bảo mật ?

a)

Telnet

b)

SLIP

c)

VPN

d)

PPP

7.

Các thiết bị nào sau đây có thể sử dụng được trên mạng

không dây ?

a)

Máy vi tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

PDA

d)

ất cả các loại trên

8.

Những tùy chọn nào sau đây là đúng về một hình ảnh thuộc miền công

cộng (Public Domain)?

a)

Bạn có thể sao chép và hiệu chỉnh hình ảnh.

b)

Bạn có thể tự do phân phối hình ảnh.

c)

Bạn phải ghi chính bạn là

tác giả của hình ảnh.

d)

Bạn phải công nhận các tác giả gốc.

e)

Bạn phải trả tiền cho tác

giả ban đầu về việc sử dung hình ảnh.

9.

Một mạng … là một mạng trong đó hai hay nhiều nút có thể giao tiếp mà không cần một kết nối cáp.

a)

Ethernet

b)

Token

c)

Wireless

d)

Mixed

10.

Chia sẻ tài liệu, máy in hoặc truy cập Internet là những ví dụ của …

a)

Việc cập nhật các máy tính

với những cập nhật mới nhất.

b)

Làm việc trong một mạng.

c)

Sử dụng hệ điều hành đa

người dùng.

d)

Có một trình phòng chống

vi-rút (antivirus) được cập nhật.

11.

… là dịch

vụ cung cấp cho người sử dụng Internet một hệ thống để có thể lưu trữ thông

tin, hình ảnh, video hoặc các nội dung khác và có thể truy cập thông qua web.

a)

ANSI

b)

ATM

c)

Hosting

d)

Server

12.

Một trong

những đèn LED trên HUB của bạn không sáng lên khi bạn cắm cáp mạng từ máy tính

của bạn vào một cổng trên HUB. Ba tùy chọn nào có thể gây ra vấn đề này?

a)

Cổng HUB bị lỗi.

b)

Không có kết nối Internet.

c)

Card mạng không

hoạt động.

d)

Cáp mạng bị lỗi

e)

Số lượng tối đa các kết nối mạng đã bị vượt quá.

13.

Những tùy

chọn nào là đúng với công thái học (Ergonomics) khi sử dụng máy tính?

a)

Để tránh phản chiếu

trên màn hình CRT bạn có thể sử dụng một bộ lọc chống phản chiếu cho màn hình

hoặc đặt một tấm che trên màn hình để giảm sự mỏi mắt.

b)

Đôi mắt nên nhìn lên, ngăn chặn đầu nghiêng về phía sau vì điều này sẽ

dẫn đến sự mệt mỏi ở cổ.

c)

Cột sống cần có lưng dựa. Lưng dựa nên đạt đến phần trên của lưng,

khoảng ngay dưới đầu.

d)

Khoảng cách giữa màn hình và mắt nên từ 8 đến 12 inches.

e)


Trong trường hợp

hai tay đang ở trong một vị trí bắt buộc, bạn có thể sử dụng một bàn phím

được phân chia.

14.

Cơ cấu bảo

mật mạng không dây nào sau đây là ít an toàn nhất ?

a)


VPN

b)

Mã hóa WEP 40 bit

c)

Bảo mật định danh

mạng

d)


Mã hóa WEP 128 bit

15.

Khái niệm chính xác về Internet là gì?

a)

Là mạng xã hội người dùng

b)

một hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau.

c)

Là một mạng cục bộ Lan

d)

Là Google Chrome

16.

Đâu là khái niệm đúng về mạng cục bộ Lan (Local Area Network) ?

a)

Là một phòng máy tính

b)

Là một công ty mạng máy tính

c)

Là một bộ máy tính kết nối mạng

d)

Là một hệ thống mạng dùng để kết nối các máy tính trong một phạm vi nhỏ

17.

Đây là thiết bị gì?

a)

Đầu DVD

b)

Loa máy tính

c)

Thiết bị chuyển mạch

d)

Thiết bị nguồn điện

18.

Phần mềm này có tác dụng gì?

a)

Trình duyệt web

b)

Phần mềm xem video

c)

Phần mềm xem ảnh

d)

Phần mềm dữ liệu lưu trữ đám mây

19.

Điều nào sau đây không nên thực hiện trên internet?

a)

Chơi game

b)

Học tập

c)

Tìm kiếm thông tin

20.

Điều gì xảy ra nếu thông tin cá nhân bị đánh cắp?

a)

Tất cả các tài khoản có thể bị hack và mất quyền truy cập, sử dụng

b)

Số điện thoại có thể bị nhắn tin quấy rối

c)

Địa chỉ nhà có thể bị trộm

d)

Tất cả trường hợp trên đều có thể xảy ra.

21.
Theo em, những công cụ sau, công cụ nào có thể tạo được trang web?
a)
Dreamweaver
b)
Notepad
c)
Word
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
22.
Trang web bao gồm những thành phần nào?
a)
Hình ảnh, Âm thanh
b)
Chữ
c)
Các liên kết
d)
Cả ba đáp án đều đúng
23.
Website là gì?
a)
Một tập hợp các trang web nằm trong cùng một tên miền
b)
Một trang web nằm trong một tên miền
24.

Các cách thức để truy cập internet? (Nhiều đáp án)

a)

Quay số

b)

Băng rộng

c)

Không dây

d)

Vệ tinh

e)

Điện thoại cầm tay

25.

Định nghĩa về Internet? (chọn 3)

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng

b)

Một hệ thống truyền thông tin theo kiểu nối chuyển gói dữ liệu (packet switching)

c)

Hệ thống bao gồm hàng ngàn mạng máy tính phủ khắp toàn cầu

d)

Hệ thống có thể đọc báo, xem tin tức Online

e)

Một hệ thống gửi nhận Mail, tìm kiếm thông tin trên mạng

26.

Mạng máy tính gồm mấy thành phần chính:

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

27.

Kết nối các máy tính thành mạng máy tính nhằm mục đích:

a)

Tạo thành hệ thống tính toán lớn

b)

Sao chép, truyền dữ liệu

c)

Chia sẻ tài nguyên

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

28.

Các máy tính trong mạng kết nối vật lý với nhau theo mấy cách:

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

29.

Khi thiết kết một mạng máy tính cần quan tâm đến những yếu tố nào:

a)

Tốc độ truyền thông trong mạng

b)

Địa điểm lắp đặt mạng và khả năng tài chính

c)

Số lượng máy tính tham gia mạng

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

30.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu dưới đây:

a)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị di động khác

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

c)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

31.

Đâu KHÔNG phải là một loại mạng máy tính:

a)

Kiểu đường thẳng (bus)

b)

TCP/IP

c)

Mạng diện rộng

d)

LAN

32.

Phát biểu nào SAI trong các phát biểu dưới đây:

a)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các thiết bị di động khác

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ tinh

c)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào

33.

Phát biểu nào sau đây là SAI về mạng không dây:

a)

Dễ lắp đặt và có thể triển khai trên nhiều địa hình khác nhau

b)

Sử dụng sóng radio, bức xạ hồng ngoại hoặc vệ tinh để truyền sóng

c)

Dễ dàng mở rộng

d)

Vùng phủ sóng không hạn chế

34.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về mô hình mạng ngang hàng:

a)

Một máy tính đóng vai trò là máy chủ khi cung cấp tài nguyên cho máy khác và đóng vai trò là máy khách khi sử dụng tài nguyên do máy khác cung cấp

b)

Tốt hơn mô hình khách - chủ vì mỗi máy trong mô hình đó vừa là máy chủ vừa là máy khách

c)

Mỗi máy đều được bảo mật nên toàn bộ mạng được bảo mật tốt hơn

d)

Tài nguyên được quản lý tập trung

35.

Phát biểu nào SAI về mạng LAN:

a)

Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu

b)

Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi

c)

Dùng chung dữ liệu và truyền tệp

d)

Là mạng cục bộ, kết nối các máy tính ở gần nhau

36.

Phương thức kết nối Internet nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay:

a)

Sử dụng đường truyền ADSL, sử dụng modem qua đường điện thoại, sử dụng đường truyền riêng

b)

Sử dụng modem qua đường điện thoại

c)

Sử dụng đường truyền riêng

d)

Sử dụng truyền hình cáp.

37.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

38.

Bao nhiêu máy tính kết nối với nhau được gọi là mạng máy tính?

a)

2 trở lên

b)

Chỉ 2

c)

100

d)

1000

39.

Cáp mạng nào có tốc độ nhanh nhất hiện nay?

a)

Nhôm

b)

Xoán

c)

Đồng trục

d)

Cáp quang

40.

Server là gì?

a)

Máy trạm

b)

Client

c)

Máy chủ

d)

Máy khách

41.

Đường kết nối Internet của 1 quốc gia với Internet được gọi là:

a)

Đường truyền

b)

Đường trục Internet

c)

Đường kết nối

d)

Đường Internet

42.

Địa chỉ nào sau đây là máy tìm kiếm?

a)

www.bing.com

b)

google.net

c)

bing.net

d)

www.google.vn.com

43.

Hyperlink là:

a)

Siêu văn bản

b)

Văn bản

c)

Là loại văn bản chứa nhiều loại dữ liệu

d)

Siêu liên kết

44.

Chọn những phần mềm ứng dụng nào là trình duyệt web.

a)

Google Chrome

b)

FireFox

c)

google.com.vn

d)

Opera

45.

Địa chỉ nào là địa chỉ trang web báo điện tử?

a)

https://soha.vn

b)

https://soha.com.vn

c)

https://soha.vn.com

d)

https://soha.kn/

46.

Địa chỉ nào là địa chỉ trang bách khoa toàn thư?

a)

https://vi.wikipedia.vn

b)

https://vi.wikipedia.com

c)

https://vi.wikipedia.net

d)

https://vi.wikipedia.org

47.

Câu 1: Các máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?

a)

Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP

b)

Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh

c)

Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính

d)

Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản

48.

Câu 2: Phát biểu nào sai trong những phát biểu sau:

a)

Ai cũng có thể là chủ sở hữu của Internet

b)

Internet là mạng máy tính khổng lồ, kết nối hàng triệu máy tính, mạng máy tính trên khắp thế giới và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

c)

Mỗi máy tính trong Internet đều có chung địa chỉ IP

d)

Internet là mạng có hàng triệu máy chủ

49.

Câu 3: Phát biểu nào chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng lớn nhất trên thế giới

b)

Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất

c)

Là mạng máy tính toàn cầu sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP

d)

Là mạng có hàng triệu máy chủ

50.

Câu 4: Có thể kết nối Internet bằng các cách nào?

a)

Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp

b)

Sử dụng đường truyền riêng (Leased line)

c)

Sử dụng modem qua đường điện thoại

d)

Sử dụng đường truyền ADSL hoặc công nghệ không dây Wi-Fi hoặc qua truyền hình cáp, đường truyền riêng (Leased line), modem qua đường điện thoại

51.

Câu 6: Thông tin nào sau đây liên quan tới Internet?

a)

Mạng máy tính lớn nhất toàn cầu, Sử dụng bộ giao thức TCP/IP, Cung cấp một lượng thông tin khổng lồ

b)

Sử dụng bộ giao thức TCP/IP

c)

Cung cấp một lượng thông tin khổng lồ

d)

Mạng máy tính lớn nhất toàn cầu

52.

Câu 5: Chủ sở hữu mạng toàn cầu Internet là hãng nào?

a)

Hãng Microsoft

b)

Hãng IBM

c)

Không có ai là chủ sở hữu của mạng toàn cầu Internet

d)

Tất cả các ý trên đều sai

53.

Câu 8: Nội dung của một gói tin bao gồm:

a)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, tên người giao dịch ngày giờ gửi...

b)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi

c)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài, thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phục vụ khác

d)

Địa chỉ người nhận, địa chỉ người gửi, dữ liệu, độ dài

54.

Câu 10: Ứng dụng của Internet là:

a)

A. Học qua mạng

b)

B. Trao đổi thông tin qua thư điện tử

c)

C. Mua bán qua mạng

d)

Học qua mạng, Trao đổi thông tin qua thư điện tử, Mua bán qua mạng.

55.

Câu 7: Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây?

a)

Mạng diện rộng

b)

Mạng khu vực

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng miễn phí