Worksheets[11] Vocabulary unit 1&2
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Annoy:
(v) thưởng thức
(v) làm khó chịu
(n) sự bực tức
(n) sự lo âu
Anxious:
(n) sự khó chịu
(adj) khó chịu
(adj) lo âu
(n) sự lo âu
Attach:
(v) tấn công
(v) thu hút
(v) nhập bọn, gán, dán
(v) có khả năng chi trả
Attractive:
(adj) thu hút
(n) đức tính
(adj) lo âu
(adj) khó chịu
Base on:
(n) sự nhờ vả
(v) dựa vào
(n) vỉa hè
(v) quan tâm
Break up:
(v) ly hôn
(v) chia tay
(v) làm vỡ
Community:
(n) tổ quốc
(n) cộng đồng
(n) sự đóng góp
(n) sự đông đúc
Confide:
(v) phó thác
(n) xung đột
(n) sự tự tin
Contribution:
(n) sự tích lũy
(n) sự đóng góp
(n) cuộc hội thoại
Conversation:
(n) Sự giao tiếp
(n) cuộc hội thoại
(n) sự tự tin
(n) sự đóng góp
Counsellor:
(n) người tư vấn
(n) che khuyết điểm
(n) người bán hàng
Date:
(n) hạn cuối
(v) hẹn
(n): buổi hẹn hò
(v): chia tay
Dishonesty:
(n) mật ong
(v) thành thật
(n) sự thành thật
(n) sự không thành thật
Divorce:
(v) lên tiếng
(v) hòa hợp
(v) ly hôn
(v) nói thật
Drop out of
(v) rớt xuống
(v) thi trượt
(v) rời khỏi trường học
(v) ghé qua
Ease:
(n) sự đơn giản
(adj) thoải mái
(v) làm dịu
(n) sự tham gia
Engage:
(n) cổng
(v) làm dịu
(v) sinh ra
(v) tham gia
Face to face:
mặt đối mặt
đứng đối diện
đối sách
Fluently:
(adj) trôi chảy
(adv) một cách trôi chảy
(n) dòng chảy
Confident:
(n) sự đóng góp
(n) sự tự tin
(adj) tự tin
(n) sự phó thác
Forum:
(n) tinh chất dưỡng da
(n) sự ngẫu nhiên
(n) diễn đàn
(adj) có bọt
Hike:
(v) trốn
(v) thuê
(v) đi bộ lên núi
(v) bấm còi xe
Horn:
(n) còi xe
(n) lũ người
(n) kho
Housemaid:
(n) công việc nhà
(n) người hầu gái
(n) tiểu thư
Incident:
(n) tai nạn
(n) việc bất ngờ xảy ra
(v) gây tai nan
(v) tạo bất ngờ
Initiative:
(adj) ban đầu
(v) bắt đầu
(v) nảy sinh
(n) sáng kiến
Jugde:
(v) phán xét
(n) nhà thờ
(n) nước ép trái cây
Lend an ear:
(v) cho mượn tai
(v) lắng nghe
(v) mượn một tí
Make fun of SO:
(v) đùa giỡn
(v) nói đùa
(v) chế giễu ai đó
(v) bị chế giễu
Matchmaking:
(n) việc mai mốt
(n) việc quảng cáo
(n) việc ghép nối
(n) việc làm diêm
Meanwhile:
có nghĩa trong lúc đó
trong khi đó
toàn bộ lúc đó
Opportunity:
(adj) đối diện
(n) đối thủ
(n) cơ hội
(n) sự phản đối
Oppose:
(v) phản đối
(adj) đối diện
(n) cơ hội
Physical appearance:
(n) sự xuất hiện cơ học
(n) sự xuất hiện đột ngột
(n) ngoại hình
(n) yếu tố vật lý
Potential:
(adj) phù hợp
(adj) nhà tâm lý
(v) phản đối
Psychology:
(adj) thuộc về tâm lý
(n) tâm lý
(n) nhà tâm lý
Quality:
(n) đức tính, tính chất
(v) chấm điểm chất lượng
(n) nhiều nước
Reconcile:
(v) trở lại
(v) giải hòa
(v) hối tiếc
(v) cãi nhau
Regretful:
(adj) hài hước
(adj) vui vẻ
(adj) hài lòng
(adj) hối tiếc
Romantic:
(adj) thuộc về Roma
(adj) lãng mạn
(adj) quần áo trẻ em
Schoolwork:
(v) làm việc ở trường
(n) việc học
(n) việc làm ở trường
Separation:
(n) sự thông cảm
(n) Sự tham gia
(n) Sự tách biệt, xa cách
Single-sex school:
(n) Trường học đa giới tính
(n) Trường nam/nữ sinh
(n) Trường cấp ba
(n) Trường cấp hai
Split:
(adj) trơn
(adj) nghiêm khắc
(v) rạn nứt
(v) trượt té
Strict:
(adj) nghiêm khắc
(adj) trơn
(v) chia rẽ
Suddenly:
(adv) bất ngờ
(adj) bất ngờ
(n) điều bất ngờ
Sympathetic:
(n) bản giao hưởng
(adj) thông cảm
(adj) chân thành
(n) sự tách biệt
Tension:
(n) sự căng thẳng
(adj) căng thẳng
(n) gia sư
(n) sự tập trung
Turn into:
(v) đi vào
(v) chuyển vào
(v) chuyển hóa, hóa thành
(v) qua lượt
Tutor:
(n) trợ giảng
(n) con bạch tuộc
(n) gia sư
(n) sự hướng dẫn
Có khả năng chi trả (v)
Curfew
Afford
Interact
Sự tranh cãi
Argument
Afford
Forbid
Casual
Trang phục
Thời trang
Thông thường
Brand names
Chi nhánh
Hàng hiệu
Tên chi nhánh
Childcare
(adj) mang tính nuôi dạy con cái
(n) việc nuôi dạy con cái
(v) nuôi dạy con cái
Conflict
(n) Sự xung đột
(n) Sự tranh cãi
(v) Xung đột
(n) Tranh cãi
Curfew
(v) Nghiêm cấm
(v) Cấm
(n) Giờ giới nghiêm
(n) Sự xung đột
Elegant
(adj) Thuộc về điện
(adj) Thanh lịch
(n) Thành phần
Extended family
(n) Gia đình mở rộng
(n) Gia đình hai thế hệ
(n) Gia đình đa thế hệ
(n) Họ hàng
Nuclear family
(n) Gia đình hạt nhân
(n) Gia đình nhiều thế hệ.
(n) Gia đình kiểu mẫu.
(n) Gia đình giả.
Pierce
(n) Bông tai
(n) Bông tai dài
(v) Xâu, khuyên (tai, mũi)
(v) Đeo khuyên (tai, mũi)
Standard
(v) Chấm điểm
(n) Tiêu chuẩn
(n) Chuẩn mực
(v) Kiểm tra
Viewpoint
(n) Tầm nhìn
(n) Điểm nhìn
(n) Quan điểm
(v) Chỉ điểm
Flashy
(n) Đèn pin
(adj) Hào nhoáng, ăn diện
(adj) Sáng chói
Treat
(v) Đối xử
(n) Thuốc chữa bệnh
(n) Xu hướng
Mutual
(adj) Thông thường
(adj) Tắt tiếng
(adj) Lẫn nhau
Concern about / in / with
Chỉ bảo ......
Áp đặt .....
Dạy bảo .....
Quan tâm .....
Disapproval
Sự tán thành
Sự không chấp thuận
Sự chê bai
Dye
(v) Nhuộm
(n) Thuốc nhuộm
(n) Tóc nhuôm
Explanation
(v) Giải thích
(n) Sự giải thích
(n) Sự phàn nàn
(v) Phàn nàn/
Forbid
(v) Cấm
(v) Dành cho...
(n) Sự cấm đoán
(n) Biển cấm
Frustrating
(adj) Gây khó chịu
(adj) Bị khó chịu
(n) Sự khó chịu
(n) Sự bức xúc
Junk food
(n) Đồ ăn thừa
(n) Đồ ăn gây nghiện
(n) Đồ ăn vặt
Surrounding world
(n) Thế giới xung quanh.
(n) Vòng quanh thế giới.
(n) Thế giới riêng
Respectful
(adj) Có lòng kính trọng, tôn trọng
(n) Sự chào hỏi
(v) Mong chờ
Regardless
Bất kể
Bất chấp
Cho dù
Cả 3 đáp án.
Norm
(n) Bản sao
( v) Đối xử
(n) Chuẩn mực
(n) Sự bình thường.
Low-paid job
Công việc nhàn rỗi
Công việc lương thấp
Thu nhập thấp
Impose ... on sb
Áp đặt
Giả định
Tương tác
Attitude
Hành vi
Trạng thái
Thái độ
Hành động
Interact
(n) Mạng
(v) Tương tác
(v) Kết nối
(v) Liên hệ
Unavoidable
(adj) Có thể tránh khỏi
(adj) Không thể tránh khỏi
(v) Né Tránh
Arise :
(v) mọc
(v) hồi sinh
(v) trưởng thành
Arise :
(v) mọc
(v) hồi sinh
(v) trưởng thành
Concentrate .... on
(v) tập trung
(v) áp đặt
(v) khoanh vùng
Convince:
(adj) Thu hút
(v) xung đột
(v) tranh cãi
(v) thuyết phục
Distract:
(v) suyu nghĩ
(v) Làm sao lãng
(v) loại bỏ
Expect:
ngoại trừ
(v) mong chờ
(n) chuyên gia
Extracurricular:
(adj)thêm nữa
(n) hoạt động khác
(adj) ngoại khóa
Financial burden:
Kinh tế tài chính
tài chính ngân hàng
gánh nặng kinh tế
Identify
bản sắc
chung
chứng minh
Involve:
(v) giải quyết
(v) để tâm
(n) hóa đơn
Mature:
(v) Lớn lên
(v) phát triển
(adj) trưởng thành
(n) Người trưởng thành
No matter:
Không bận tâm
Chẳng sao cả
Không phải như vậy.
Outweigh:
(adj) Dư cân
(adj) mạnh
(adj) vượt trội hơn hẳn
Preference:
(n) sở thích, ưu tiên
(n) hội thảo
(n) tài liệu tham khảo
Restricted:
(adj) kiềm chế
(adj) bị giới hạn
(adj) được sửa chữa
Shiny:
(adj) bó xát
(n) quần áo bó
(adj) sáng chói, bóng
(adj) quần áo sáng chói
State-owned organization
(n) tổ chức phi chính phủ
(n) tổ chức nhà nước
(adj) được công nhận bởi nhà nước
Table manners:
(adj) cung cách, phép tắc
(n) bảng tên
(adj) Cách thức
Whether or not
Thời tiết
Cho dù hay không
Dù tốt hay không
