wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 1

Total questions: 30

Worksheet time: 56mins

Name
Class
Date
1.

Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

A. vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

B. gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

C. gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

D. vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

a)

A.

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là:

A. vùng điều hòa. B. vùng vận hành. C. vùng khởi động. D. gen điều hòa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất:

A. xúc tác B. ức chế.

C. cảm ứng. D. trung gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Mối tương quan giữa protein ức chế với vùng vận hành O được thể hiện như thế nào?

a)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

b)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không gắn được vào O, không diễn ra sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

c)

Khi môi trường không có lactozo, protein ức chế không gắn được vào O, enzim phiên mã có thể liên kết được với vùng khởi động để tiến hành phiên mã nhóm gen cấu trúc.

d)

Khi môi trường có lactozo, protein ức chế gắn vào O, ngăn cản sự phiên mã của nhóm gen cấu trúc.

5.

Câu 5: Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là:

A. vùng điều hòa.

B. vùng khởi động.

C. gen điều hòa.

D. vùng vận hành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu6 : Nội dung nào sau đây phù hợp với tính đặc hiệu của mã di truyền

a)

mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba không gối lên nhau

b)

một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin

c)

tất cả các loài đều dung chung bộ mã di truyền

d)

hiều bộ ba khác nhau cùng xác định 1 axit amin

7.

Câu 7: Ở sinh vật nhân thực, côđon 5’AUG 3’ mã hóa loại axit amin nào sau đây?

A. Valin B. Mêtiônin

C. Glixin. D. Lizin.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là

a)

Pôlinuclêôxôm.

b)

pôlipeptit

c)

Pôliribôxôm

d)

pôlinuclêôtit.

9.

Câu 9: Trong quá trình phiên mã, chuỗi polinuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

a)

3’ → 5’ .

b)

5’ → 5’

c)

3’ → 3’

d)

5’→3’

10.

Câu 10: Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời sống cá thể nhờ

a)

phiên mã và dịch mã.

b)

nhân đôi ADN và phiên mã.

c)

nhân đôi ADN và dịch mã.

d)

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

11.

Câu 11: Dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi thành phần nuclêôtit của gen?


a)

Mất một cặp nuclêôtit.

b)

Thêm một cặp nuclêôtit.

c)

Thay thế cặp A–T bằng cặp G–X.

d)

Đảo vị trí các cặp nuclêôtit.

12.

Câu 12: Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?

a)

Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.

b)

Đột biến gen lặn không biểu hiện được.

c)

Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp

d)

Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp.

13.

Câu 13: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì

a)

toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.

b)

chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.

c)

các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.

d)

nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.

14.

Câu 14: Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

a)

vùng khởi động – gen điều hòa – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

b)

vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

c)

gen điều hòa – vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

d)

gen điều hòa – vùng vận hành – vùng khởi động – nhóm gen cấu trúc (Z, Y, A)

15.

Câu 15: Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

a)

B. Vì prôtêin ức chế bị phân hủy khi có lactôzơ.

b)

C. Vì lactôzơ làm gen điều hòa không hoạt động.

c)

A. Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

d)

D. Vì gen cấu trúc làm gen điều hoà bị bất hoạt.

16.

Câu 16: Đột biến gen là những biến đổi

a)

vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.

b)

trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.

c)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

d)

trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.

17.

Câu 17: Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtít này bằng một cặp nuclêôtít khác loại thì

A. các bộ ba từ vị trí cặp nuclêôtít bị thay thế đến cuối gen bị thay đổi.

B. nhiều bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.

C. chỉ bộ ba có nuclêôtít thay thế mới thay đổi còn các bộ ba khác không thay đổi.

D. toàn bộ các bộ ba nuclêôtít trong gen bị thay đổi.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

18.

Câu 19: Điều nào sau đây không đúng với quy luật phân li của Menđen?

A. Mỗi tính trạng của cơ thể do một cặp nhân tố di truyền quy định

B. Mỗi tính trạng của cơ thể do nhiều cặp gen quy định

C. Do sự phân li đồng đều của cặp nhân tố di truyền nên mỗi giao tử chỉ chứa một nhân tố của cặp

D. F1 tuy là cơ thể lai nhưng khi tạo giao tử thì giao tử là thuần khiết

a)

D

b)

C

c)

B

d)

A

19.

Câu 20: Quy luật phân li có ý nghĩa thực tiễn là

a)

C. Tìm được phương thức di truyền của tính trạng

b)

D. Xác định được tính trạng trội, lặn để ứng dụng vào chọn giống

c)

B. Xác định được dòng thuần chủng

d)

A. Thấy được phân ly của tính trạng ở các thế hệ lai

20.

Câu 18: Nội dung chính của qui luật phân li là gì?

A. Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

B. Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

C. F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn

D. F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Trong phép lai một cặp tính trạng tương phản, điều kiện để F2 có sự phân ly kiểu hình theo tỉ lệ 3 trội/1 lặn ?

1: Các cặp gen phân li độc lập 2: tính trạng trội phải hoàn toàn 3: Số lượng cá thể lai lớn

4: Giảm phân bình thường 5: mỗi gen qui định một tính trạng, tác động riêng rẽ 6: Bố và mẹ thuần chủng

Câu trả lời đúng là:

a)

C. 2, 3, 4, 5, 6

b)

A .1, 2, 3, 4

c)

B. 2, 3, 4, 5

d)

D. 1, 2, 3, 4, 5, 6

22.

Câu 22: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng

A. 2nm B. 11nm C. 20nm D. 30nm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được cấu tạo từ chất nhiễm sắc có thành phần cấu trúc chủ yếu gồm

A. ARN và polipeptit B. lipit và polisaccarit

C. ADN và protein loại histon D. ARN và protein loại histon

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Người ta có thể sử dụng dạng đột biến cấu trúc nào sau đây để loại bỏ những gen không mong muốn ra khỏi NST trong chọn giống cây trồng?

a)

D. Đột biến lặp đoạn NST

b)

C. Đột biến đảo đoạn NST

c)

B. Đột biến mất đoạn NST

d)

C. Đột biến chuyển đoạn NST

25.

Câu 25: Thực chất của qui luật phân li độc lập là nói về

a)

Sự phân li độc lập của các cặp tính trạng

b)

B. Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ (3:1)n

c)

C. Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh

d)

D. Sự phân li độc lập của các cặp alen trong quá trình giảm phân

26.

Câu 26: Nội dung chính của qui luật phân li là gì?

a)

A. Các cặp alen không hoà trộn vào nhau trong giảm phân

b)

B. Các thành viên của cặp alen phân li đồng đều về các giao tử

c)

C. F2 phân li kiểu hình xấp xỉ 3 trội /1 lặn

d)

D. F1 đồng tính còn F2 phân tính xấp xỉ 3 trội/1 lặn

27.

Câu 27: Trong trường hợp gen trội hoàn toàn, tỉ lệ phân li kiểu hình 1:1 ở F1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai nào dưới đây?

a)

A. Aa x Aa

b)

B. aa x aa

c)

C. AA x Aa

d)

D. Aa x aa

28.

Câu 28: Tác động đa hiệu của gen là trường hợp

A. Nhiều gen chi phối tính trạng

B. Một gen chi phối một tính trạng

C. Một gen cùng một lúc chi phối sự hình thành nhiều tính trạng

D. Nhiều gen chi phối lên một tính trạng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: Trong quá trình dịch mã, trên một phân tử mARN thường có một số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là A. Pôlinuclêôxôm.

B. Pôliribôxôm C. pôlipeptit.

D. pôlinuclêôtit.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 32: Trong các bộ ba sau đây, bộ ba nào là bộ ba kết thúc quá trình dịch mã?

A. 3' UAG 5'

B. 5' AUG 3'

C. 3' AGU 5'

D. 3' UGA 5'

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D