wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HKI

Total questions: 40

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn cảm hứng sáng tạo dồi dào nhất trong thơ Hồ Xuân Hương là gì?

a)

Phê phán giai cấp phong kiến

b)

Châm biếm những hiện tượng lố bịch trong xã hội

c)

Đấu tranh để mưu cầu hạnh phúc lứa đôi

d)

Miêu tả cảnh đẹp thiên nhiên

2.

Nguyễn Khuyến xuất thân trong một gia đình

a)

quan lại

b)

nhà nho nghèo

c)

nông dân

d)

thương nhân

3.

Trần Tế Xương (Tú Xương) là tác giả trong bài “Thương vợ”, vậy vợ ông tên gì ?

a)

Nguyễn Thị Tú

b)

Lê Thị Thuỷ

c)

Phạm Thị Mẫn

d)

Dương Thị Khuê

4.

Câu thơ "Mảnh tình san sẻ tí con con!" trong bài Tự tình (bài II) của Hồ Xuân Hương sử dụng biện pháp tu từ:

a)

Nói quá.

b)

Liệt kê.

c)

Tăng tiến.

d)

Chơi chữ.

5.

Hình ảnh bãi cát dài trong bài thơ “Sa hành đoản ca” biểu tượng cho điều gì?

a)

Con đường công danh - khoa cử.

b)

Sự vô cùng tận của thiên nhiên.

c)

Sự vô nghĩa của kiếp người.

d)

Sự chán chường về danh lợi.

6.

Câu nào thể hiện hàm ý “làm quan là một sự mất tự do và gò bó” của Nguyễn Công Trứ?

a)

Vũ trụ nội mạc phi phận sự

b)

Đô môn giải tổ chi niên

c)

Khen chê phơi phới ngọn đông phong

d)

Ông Hi Văn tài bộ đã vào lồng

7.

Có tất cả bao nhiêu phương thức biểu đạt? PTBĐ nào sai?

a)

6 – Song hành

b)

5 – Tự sự

c)

6 – Hành chính

d)

5 – Hành chính

8.

Chọn đáp án đúng, 6 phong cách ngôn ngữ là:

a)

Sinh hoạt, nghệ thuật, hành chính, chính luận, báo chí, song hành

b)

Nghệ thuật, thông báo, hành chính, sinh hoạt, báo chí, khoa học

c)

Sinh hoạt, nghệ thuật, khoa học, hành chính, báo chí, chính luận

d)

Khoa học, lãng mạn, hành chính, báo chí, nghệ thuật, sinh hoạt

9.

Tác dụng của so sánh:

a)

Gần gũi, sinh động

b)

Gợi hình, gợi cảm

c)

Nhấn mạnh sự vật, sự việc

d)

cả 3 đáp án đều đúng

10.

Có bao nhiêu cấu trúc văn bản?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

11.

Hai điện tích điểm giống nhau có độ lớn 2.10-6C, đặt trong chân không cách nhau 20cm thì lực tương tác giữa chúng

a)

là lực đẩy, có độ lớn 9.10-5N

b)

là lực hút, có độ lớn 0,9N

c)

là lực hút, có độ lớn 9.10-5N

d)

là lực đẩy có độ lớn 0,9N

12.

Hai điện tích điểm đặt gần nhau trong không khí có lực tương tác là F. Nếu giảm khoảng cách giữa hai điện tích hai lần và đặt hai điện tích vào trong điện môi đồng chất có hằng số điện môi ɛ = 3 thì lực tương tác là:

a)

2F3\frac{2F}{3}

b)

4F3\frac{4F}{3}

c)

3F2\frac{3F}{2}

d)

3F4\frac{3F}{4}

13.

Theo nội dung của thuyết electron, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Electron có thể rời khỏi nguyên tử để di chuyển từ nơi này đến nơi khác

b)

Vật nhiễm điện âm khi chỉ số electron mà nó chứa lớn hơn số proton

c)

Nguyên tử nhận thêm electron sẽ trở thành ion dương

d)

Nguyên tử bị mất electron sẽ trở thành ion dương

14.

Trong các cách nhiễm điện: I. do cọ xát; II. Do tiếp xúc; III. Do hưởng ứng.

Ở cách nào thì tổng đại số điện tích trên vật không thay đổi?

a)

Cọ xát

b)

Tiếp xúc

c)

Hưởng ứng

d)

Cả 3 cách

15.

Cường độ điện trường tại 1 điểm là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của ___ tại điểm đó. Nó có độ lớn được xác định bởi thương số giữa ___ và độ lớn của điện tích.

a)

điện trường/ hiệu điện thế

b)

điện tích/ lực điện

c)

điện trường/ lực điện

d)

tụ điện/ công

16.

Đường sức điện là đường được vẽ trong điện trường sao cho tiếp tuyến tại mọi điểm của nó là giá của vecto ___ tại điểm đó

a)

động năng

b)

cường độ điện trường

c)

điện tích

d)

lực điện

17.

Một electron di chuyển trong một điện trường đều với công sinh ra > 0 thì ___

a)

e di chuyển ngược chiều điện trường

b)

e di chuyển cùng chiều điện trường

c)

e di chuyển vuông góc chiều điện trường

d)

e di chuyển xiên góc chiều điện trường

18.

Hiệu điện thế giữa 2 điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện ___ của điện trường khi có ___ di chuyển giữa hai điểm đó.

a)

công/ lực điện

b)

lực điện/ điện tích

c)

tích điện/ tụ điện

d)

công/ điện tích

19.

Tụ điện là hệ ___ đặt gần nhau và ngăn cách nhau bởi một lớp ___

a)

hai điện tích/ dẫn điện

b)

hai bản tụ/ cách điện

c)

hai vật dẫn/ cách điện

d)

hai electron/ dẫn điện

20.

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng ___ của tụ, nó được xác định bởi thương số giữa điện tích của tụ và ___ giữa hai bản tụ.

a)

sinh công/ hiệu điện thế

b)

phóng điện/ khoảng cách

c)

tích điện/ khoảng cách

d)

tích điện/ hiệu điện thế

21.

Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TDA biến:

a)

B thành C

b)

C thành A

c)

C thành B

d)

A thành D

22.

Cho hình bình hành ABCD. Phép tịnh tiến TAB→ + ADbiến điểm A thành điểm

a)

A’ đối xứng với A qua C

b)

A’ đối xứng với D qua C

c)

O là giao điểm của AC và BD

d)

C

23.

Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB. Gọi ∆ là tiếp tuyến của (C) tại điểm A. Phép tịnh tiến TAB biến ∆ thành:

a)

Đường kính của (C) song song với ∆.

b)

Tiếp tuyến của (C) tại điểm B.

c)

Tiếp tuyến của (C) song song với AB.

d)

Đường kính của (C) qua O.

24.

Cho v→(-1;5) và điểm M’(4;2). Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến Tv. Tìm M.

a)

M(5; -3)

b)

M(-3;5)

c)

M(3; 7)

d)

M(-4;10)

25.

Cho v→(3;3) và đường tròn (C): x2 + y2 - 2x + 4y - 4 = 0. ảnh của (C) qua Tv là (C’).

a)

(x - 4)2 + (y - 1)2 = 4

b)

(x - 4)2 + (y - 1)2 = 9

c)

(x + 4)2 + (y - 1)2 = 9

d)

x2 + y2 + 8x + 2y - 4 = 0

26.

Phương trình cosx/2 = - 1 có nghiệm là:

a)

x = 2π + k4π, k ∈ Z

b)

x = k2π, k ∈ Z.

c)

x = π + k2π, k ∈ Z

d)

x = 2π + kπ, k ∈ Z

27.

Phương trình cos23x = 1 có nghiệm là:

a)

x = kπ, k ∈ Z.

b)

x =kπ/2, k ∈ Z.

c)

x =kπ/3, k ∈ Z.

d)

x =kπ/4, k ∈ Z.

28.

Phương trình tan( x - π/4) = 0 có nghiệm là:

a)

x = π/4 + kπ, k ∈ Z

b)

x = 3π/4 + kπ, k ∈ Z.

c)

x = kπ, k ∈ Z

d)

x = k2π, k ∈ Z

29.

Phương trình cot( x + π/4) = 0 có nghiệm là:

a)

x = - π/4 + kπ, k ∈ Z

b)

x = π/4 + kπ, k ∈ Z

c)

x = - π/4 + k2π, k ∈ Z

d)

x = π/4 + k2π, k ∈ Z

30.

Trong [0;π],

phương trình sinx = 1 – cos2x có tập nghiệm là

a)
b)
c)
d)
31.

Chất nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCL rắn, khan

b)

CaCL2 nóng chảy

c)

NaOH nóng chảy

d)

HBr hòa tan trong nước

32.

Môi trường axit là:

a)

[H+]>[OH-]; [H+]>1,0.10^-7 M; pH<7

b)

[H+]=[OH-]; [H+]>1,0.10^7 M; pH<7

c)

[H+]<[OH-]; [H+]>10^-7 M; pH<7

d)

[H+]>[OH-]; [H+]>10^-7 M; pH<7

33.

Môi trường trung tính là:

a)

[H+]>[OH-]; [H+]>1,0.10^-7 M; pH<7

b)

[H+]>[OH-]; [H+]<1,0.10^-7 M; pH<7

c)

[H+]=[OH-]; [H+]=1,0.10^-7 M; pH=7

d)

[H+]=[OH-]; [H+]=1,0.10^7 M; pH=7

34.

Một dd có [OH-]=1,5.10^-5Mb môi trường của dd này là:

a)

Axit

b)

Trung tính

c)

Kiềm

d)

không xác định được

35.

Phương trình ion rút gọn cho biết

a)

những ion nào tồn tại trong dd

b)

bản chất của phản ứng trong đ các chất điện li

c)

không tồn tại phân tử

d)

nồng độ những ion nào trong dd lớn nhất

36.

P/Ứ nào sau đây xảy ra trong dung dịch tạo được kết tủa Fe(OH)3?

a)

FeSO4+KMnO4+H2SO4

b)

Fe2(SO4)3+KI

c)

Fe(NO3)3+Fe

d)

Fe(NO3)3+K(OH)

37.

Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua :

a)

LiN3 and Al3N

b)

Li3N and ALN

c)

Li2N3 and AL2N3

d)

Li3N2 and Al3N2

38.

Nguyên tố nitơ có số oxi hóa là bao nhiêu trong các hợp chất sau: NO,NO2,NH3,NH4CL,N2O,N2O3,N2O5

a)

+2,+4,+3,-3,+1,+3,+5

b)

+2,-4,+3,-3,+1,+3,-5

c)

+2,+4,-3,-3,+1,+3,+5

d)

+2,+2,+3,-3,+1,-3,+5

39.

Môi trường kiềm là:

a)

[H+]>[OH-];[H+]>1,0.10^7 M; pH>7

b)

[H+]<[OH-];[H+]>1,0.10^-7 M; pH>7

c)

[H+]<[OH-];[H+]=1,0.10^-7 M; pH>7

d)

[H+]<[OH-];[H+]<1,0.10^-7 M; pH>7

40.

Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do:

a)

sự chuyển dịch của các electron

b)

sự chuyển dịch của các cation

c)

sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan

d)

sự chuyển dịch của cả cation và anion