NEW
Font size
Worksheetsôn tập hk1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Trong Pascal, cú pháp để khai báo biến là:
Var < Danh sách biến> = < Kiểu dữ liệu>;
Var < Danh sách biến> : < kiểu dữ liệu>
Var < Danh sách biến>;
Var < Danh sách biến> : < kiểu dữ liệu>;
Chỉ ra kiểu dữ liệu viết sai trong Turbo Pascal:
byte
longint
Integer
World
Trong 1 chương trình, biến M có thể nhận các giá trị: 5, 10, 20, 60, 40 và biến N có thể nhận các giá trị : 1.2, 3.5, 2.0, 2.5, 3.0. Khai báo bào sau đây là đúng:
Var M: real; N: word;
Var M, N: Byte;
Var M: word; N: Real;
Var M, N: Longint;
Cú pháp của thủ tục nhập dữ liệu vào từ bàn phím:
Read(< Danh sách biến vào >)
Readln(< Danh sách biến vào >);
Write < Danh sách biến vào >;
Writeln( < Danh sách biến vào >)
Cú pháp của thủ tục xuất dữ liệu ra màn hình:
Writeln(< Danh sách kết quả ra >);
Readln(< Danh sách kết quả ra >);
Writeln < Danh sách kết quả ra >;
Writeln( < Danh sách kết quả ra > )
Trong NNLT Pascal, để chạy chương trình ta dùng tổ hợp phím:
Ctrl + F9
Alt + F9
Shift + F9
Ctrl + Alt + F9
Để nhập một số từ bàn phím vào biến x ta dùng lệnh?
Readln(x);
Writeln(‘Nhap x = ’);
Writeln(x);
Read(‘X’);
Để nhập giá trị cho 2 biến a và b ta dùng lênh?
Readln(a,b);
Write(a,b);
Real(a,b);
Read(‘a,b’);
Cho x là biến thực đã được gán giá trị 12.41235. Để thực hiện lên màn hình nội dung “x=12.41” cần chọn câu lệnh nào sau đây?
Writeln(‘x=’ ,x:5:2);
Writeln(x);
Writeln(x:5);
Writeln(x:5:2);
Giả sử có đoạn chương trình sau:
Var a, b: integer;
Begin
a := 4; b := 5;
writeln(‘Tong cua ’, a, ‘ va ’, b, ‘ la ’, a + b);
End.
Kết quả in ra màn hình là:
Tong của 4 va 5 la 9.
‘Tong cua ’, a, ‘ va ’, b, ‘ la ’, a + b;
Tong cua ’, a, ‘ va ’, b, ‘ la ’, 9;
Tong cua ’, 4, ‘ va ’, 5, ‘ la ’, 9;
Từ khóa VAR dùng để:
khai báo hằng
khai báo biến
khai báo tên chương trình
khai báo thư viện
Cho đoạn chương trình sau:
For i := 1 To 9 Do
Begin
x := i + 1;
Writeln(x: 5);
End;
Chương trình trên in ra kết quả:
Các số nguyên từ 1 đến 9.
Các số nguyên từ 2 đến 10
Các số nguyên từ 1 đến 10
Các số nguyên từ 2 đến 9.
i : = 1;
S := 0;
While i < 10 do
Begin
S : = S + i;
i := i + 1;
End;
Writeln(s);
Đoạn chương trình trên sẽ cho kết quả của S là:
Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, muốn kiểm tra đồng thời cả ba giá trị của A, B, C đều lớn hơn không ta viết câu lệnh If...then... thế nào cho đúng?
if A > 0 and B > 0 and C > 0 then....
if A, B, C > 0 then...
if (A > 0) or (B > 0) or (C > 0) then....
if (A > 0) and (B > 0) and (C > 0) then....
Câu 6: Cho đoạn chương trình sau:
If(a<>1) then x:=9 div a Else x:= -2013;
Write(‘ x= ‘, x + 1);
Khi cho a = 1 thị đoạn chương trình trên sẽ in ra màn hình giá trị x bằng bao nhiêu?
x = -2012.
x = -2013;
x = 9;
x = 10;
Câu 8: Đoạn chương trình:
Max:=a; IF b>Max Then Max:=b;
Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để:
Tìm giá trị lớn nhất của 2 số a và b;
Tính giá trị a;
Tính giá trị b;
Tính giá trị của a và b.
Câu 12: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hãy cho biết giá trị của M sau khi thực hiện đoạn chương trình sau với a=9 và b=20?
M := a;
If a < b then M := b
M = 9;
M nhận cả hai giá trị trên;
M không nhận giá trị nào;
M = 20;
Xét chương trình sau:
Var a, b: integer;
Begin
a:=575; b:=678;
if a<b then write(1);
if a=b then write(0);
if a>b then write(2);
end.
Kết quả của chương trình trên là:
1
102
0
2
Với lệnh nào sau đây dùng để in giá trị M(M kiểu số thực) ra màn hình với độ rộng là 5 và có 2 chữ số phần thập phân ?
Write(M:5);
Writeln(M:2);
Writeln(M:2:5);
Write(M:5:2);
Trong NN lập trình Pascal, phép toán MOD với số nguyên có tác dụng gì
Chia lấy phần nguyên
Chia lấy phần dư
Làm tròn số
Thực hiện phép chia
Cho biểu thức trong Pascal: abs(x+1) - 3. Biểu thức tương ứng trong Toán học là:
∣x−1∣+3
3−∣x−1∣
∣x+1∣−3
3+ ∣x+1∣
cho biểu thức toaˊn học sau41a2−b2
Hãy chọn dạng biểu diễn tương ứng trong Pascal
1/4* sqrt(a*a-b*b)
1/4 + sqrt(a*a-b*b)
1/4 - sprt(a*a-b*b)
1/4 - sqrt(a*a-b*b)
Trong Turbo Pascal, để thoát khỏi chương trình:
Nhấn tổ hợp phím Alt + X;
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + E;
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X;
Nhấn tổ hợp phím Alt + E;
Kết quả của biểu thức
sqr((ABS(25-30) mod 4) ) là?
4
2
1
8
Khai báo 3 biến A,B,C nào sau đây đúng cú pháp trong Pascal?
VAR A; B; C: Byte;
VAR A; B; C Byte
VAR A, B, C: Byte;
VAR A B C : Byte;
Trong NN lập trình Pascal, câu lệnh nào sau đây là sai?
X:= x;
X:= 12345;
X:= 123,456;
X:= pi*100;
Câu lệnh X := y ; có nghĩa
Gán giá trị X cho Y
Gán giá trị y cho biến X
So sánh xem y có bằng X hay không
Câu lệnh không thực hiện được
Xét biểu thức lôgic: (n >0) and (n mod 2 = 0). Khẳng định nào sau đây là đúng?
Kiểm tra n có chia hết cho 2 không
Kiểm tra xem n có là một số dương không
Kiểm tra xem n có là số dương chẵn không
Kiểm tra n là một số nguyên chẵn không
Cho biểu thức (a mod 3 = 0) and (a mod 4 = 0). Giá trị của a là:
24
16
15
21
Trong Pascal phép toán div, mod thuộc phép toán nào sau đây:
Phép toán số học với số thực
Phép toán quan hệ
Phép toán số học với số nguyên
Phép toán Logic
Để đóng 1 tệp trong TurboPascal ta thực hiện:
Nhấn tổ hợp phím Alt + F3
Nhấn tổ hợp phím Alt + F4
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + X
Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F4
Lệnh Write( ‘5 x 4 = ‘ , 5*4 ) ; viết gì ra màn hình :
5 x 4 = 20
5 x 4 = 5*4
20 = 20
20 = 5 * 4
Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.
a := 9; b := 7; c:=8;
if a > b then c:=7 else c := 5; Write(c);
9
8
7
5
Xét đoạn chương trình sau.
for i:=1 to 10 do
if(i mod 3 = 0) or (i mod 5 = 0) then write(i:3);
3 5 7 9 10
2 4 6 8 10
1 3 5 7 9
3 5 6 9 10
Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.
s :=1; for i:= 10 downto 3 do s:=s + 1; Write(s);
9
7
8
6
Hãy chọn kết quả đúng của đoạn chương trình sau.
s := 0; for i:= 1 to 10 do s:=s + i; Write(s);
49
45
50
55
Trong NNLT Pascal, biểu thức 25 mod 3 + (5/2) * 3 có giá trị là:
15.5
8.5
8.0
15.0
Phương án nào dưới đây là khai báo kiểu mảng một chiều hợp lệ ?
Type mang_nguyen : Array(1..10) Of Integer;
Type mang_nguyen = Array[1..10] Of Integer;
Type mang_nguyen Of Array[1..10] : Integer;
Type mang_nguyen : Integer Of Array[1..10];
Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước sau đây là đúng:
White <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện> ; do <câu lệnh>;
While <điều kiện> do <câu lệnh>;
While <điều kiện> then <câu lệnh>;
Xét chương trình sau cho kết quả là gì:
Var a,b : longint;
Begin
a :=12345; b := 345; Write(a - b);
End.
12345 – 345
12345345
a – b
12000
Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác?
Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1
Ta có thể xây dựng mảng nhiều chiều
Mảng một chiều là kiểu dữ liệu có cấu trúc
Độ dài tối đa của mảng là 255
Cho biết kết quả in ra màn hình của đoạn chương trình sau:
A[1]:=7; A[2]:=8; A[3]:=9; A[4]:=10;
For i:=4 Downto 1 do write(A[i]:2);
1 2 3 4
10 9 8 7
7 8 9 10
4 3 2 1
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
For i:=1 to n do
Begin
Write(‘ Nhap vao phan tu thu ‘,i); Readln(a[i]);
End;
In ra màn các phần tử của mảng
Nhập giá trị cho từng phần tử của mảng
Nhập số lượng phần tử của mảng
Nhập giá trị n cho n biến mảng
Cho S,i là các biến kiểu số nguyên. Sau khi chạy đoạn chương trình:
S:=0; i:=1;
While i<=7 do
Begin
S:=S+i; i:=i+2;
End;
Giá trị cuối cùng của S là:
16
9
28
7
Câu lệnh sau
for i:=1 to n do write(a[i],' ');
Sẽ đưa ra màn hình kết quả gì?
Các phần tử của mảng A
Các phần tử của mảng A trên cùng dòng và ngăn cách nhau bởi dấu cách
Các phần tử của mảng A mỗi phần tử trên một dòng
Số lượng các phần tử
: Đoạn chương trình sau cho ra kết quả gì?
d:=0;
for i:=1 to n do
If a[i]>0 then d:=d+1; Writeln(d);
Tính tổng các phần tử trong mảng
Tính tổng các phần tử dương
Đếm số lượng các số dương
Đếm số lượng các số âm
Đoạn chương trình sau cho kết quả
S:=0;
For i:=1 to n do s:=s+a[i];Write(s);
Tính tổng các phần tử trong mảng.
Tính tổng các phần tử dương
Đếm số lượng các số dương
Đếm số lượng các số trong mảng
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
For i:=1 to n do
If a[i] <0 then s:=s+a[i];
Write(s);
Tính tổng các phần tử của mảng
Đếm các số âm trong mảng
Tính tổng các phần tử âm của mảng và đưa kết quả
In ra các phần tử âm trong mảng
Đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì?
For i:=1 to n do
If a[i] mod 2 <>0 then s:=s+a[i];
Write(s);
Tính tổng các phần tử của mảng
Đếm các số lẻ trong mảng
In ra các phần tử là số lẻ trong mảng
Tính tổng các số lẻ và đưa kết quả
Để biểu diễn
x3 trong pascal ta viết như sau:
SQRT(x*x)*x
SQR(x*x*x)
SQR(SQRT(X)*X)
SQRT(x*x*x)
Cho biết kết quả của câu lệnh này :
For i:=8 downto 1 do
write(’11A’ ,i);
11A1, 11A2, 11A3,….,11A8 (có xuống dòng)
11A1, 11A2, 11A3,….,11A8 (không xuống dòng)
11A8, 11A7, 11A6,….,11A1 (có xuống dòng)
11A8, 11A7, 11A6,….,11A1 (không xuống dòng)
Câu lệnh lặp là câu lệnh:
Kiểm tra nếu điều kiện được thỏa mãn thì thực hiện.
Được thực hiện nhiều lần
Luôn được thực hiện trong bất ký tình huống nào
Liên kết các thao tác lạ với nhau
Hãy tính giá trị của s trong đoạn lệnh sau:
S:=0;i:=1;
While (i < 5) do
Begin
S := S + i;
i := i + 1;
End;
9
10
11
12
Khẳng định nào sau đây là sai?
Phần tên chương trình không nhất thiết phải có
Phần khai báo có thể có hoặc không
Phần thân chương trình có thể có hoặc không
Phần khai báo thư viện có thể có hoặc không
Trong Pascal, khai báo hằng nào sau đây sai?
CONST Max=1000;
CONST pi=3.1416;
CONST Lop=”Lop 11”;
CONST Lop=’Lop 11’;
Trong các tên sau, đâu là
tên dành riêng (từ khóa) trong ngôn ngữ lập trình Pascal?
Baitap
Program
Real
Vidu
Kết qủa của biểu thức quan hệ trong ngôn ngữ lập trình sẽ trả về giá trị gì?
0/1
True/False
Đúng/Sai
Yes/No
Trong Pascal để thực hiện biên dich chương trình ta nhấn các phím?
Ctrl + F9
Alt + F9
Alt+F3
Alt + X
