NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNH SO+ QTRR
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Chuyển dịch ngân hàng số của MB tập trung vào những khía cạnh nào
a)
1. Trải nghiệm khách hàng
2. Marketing và Truyền thông
3. Hệ thống vận hành, tác nghiệp
4. Quản trị rủi ro
2. Marketing và Truyền thông
3. Hệ thống vận hành, tác nghiệp
4. Quản trị rủi ro
b)
1. Tập trung vào khách hàng trẻ, thích nghi nhanh với công nghệ
2. Mang lại giá trị mới cho khách hàng
3. Tập trung vào cải tiến quy trình, tin học quá quy trình
2. Mang lại giá trị mới cho khách hàng
3. Tập trung vào cải tiến quy trình, tin học quá quy trình
2.
Chuyển dịch ngân hàng số của MB tác động đến chi nhánh nước ngoài như thế nào?
a)
1. Nằm trong chiến lược phát triển của chi nhánh nước ngoài
b)
1. Nằm trong chiến lược phát triển của chi nhánh nước ngoài, bao gồm việc liên kết với đối tác lớn
c)
1. Nằm trong chiến lược của chi nhánh nước ngoài
2. Bao gồm việc phát triển APP riêng và các sản phẩm liên kết với đối tác
2. Bao gồm việc phát triển APP riêng và các sản phẩm liên kết với đối tác
3.
Rào cản nào tác động đến việc chuyển của Ngân hàng số nói chung và NHS MB nói riêng
a)
1. Hành lang pháp lý cho các sản phẩm dịch vụ có hàm lượng công nghệ cao
2. Thói quen dùng tiền mặt
3. Niềm tin vào hệ thống ngân hàng, sản phẩm mới của ngân hàng.
4. Hệ sinh thái thanh toán không tiền mặt phát triển chưa đồng bộ
2. Thói quen dùng tiền mặt
3. Niềm tin vào hệ thống ngân hàng, sản phẩm mới của ngân hàng.
4. Hệ sinh thái thanh toán không tiền mặt phát triển chưa đồng bộ
b)
1. Khách hàng không muốn dùng các sản phẩm hiện đại, muốn đến quầy giao dịch cho yên tâm.
2. Thói quen dùng tiền mặt.
2. Thói quen dùng tiền mặt.
c)
1. Trải nghiệm phức tạp, rối rắm
2. Sợ rủi ro
3. Số lượng chi nhánh, ATM đủ lớn cho nhu cầu của khách hàng
2. Sợ rủi ro
3. Số lượng chi nhánh, ATM đủ lớn cho nhu cầu của khách hàng
4.
Những hoạt động nào sau đây thuộc về chuyển dịch số của MB
a)
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank
2. Ra mắt Smart RM
3. Ra mắt nhận diện thương hiệu mới của MB
2. Ra mắt Smart RM
3. Ra mắt nhận diện thương hiệu mới của MB
b)
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank
2. Ra mắt Smart RM
3. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
2. Ra mắt Smart RM
3. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
c)
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank
2. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
2. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
5.
Dự án đào tạo sẽ tác động đến những khía cạnh nào của MB
a)
1. Nâng cao tư duy dịch vụ khách hàng của MB
2. Xây dựng văn hóa học tập chủ động tại MB
2. Xây dựng văn hóa học tập chủ động tại MB
b)
1. Mang lại cơ hội học tập và phát triển cho tất cả CBNV trên toàn hệ thống
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
c)
1. Nâng cao tư duy dịch vụ khách hàng của MB
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
2. Đảm bảo mỗi MBer là một đại diện tiêu biểu mang đến những trải nghiệm tốt nhất cho KH
6.
Khi Anh/Chị nhận được thông tin phàn nàn của 1 NV về dịch vụ không tốt của họ đối với một Phòng khác trong Khối, Anh/Chị sẽ làm gì
a)
1. Xác định lại rõ vấn đề
2. Chuyển thông tin cho đơn vị đầu mối
3. Đại diện trả lời lại NLĐ
2. Chuyển thông tin cho đơn vị đầu mối
3. Đại diện trả lời lại NLĐ
b)
1. Lắng nghe và bày tỏ sự cảm thông
2. Hỏi xem họ đang gặp phải khó khăn nào
3. Chuyển lại thông tin cho đơn vị có trách nhiệm giải quyết
4. Xác nhận lại với NLĐ để đảm bảo thông tin đã được hỗ trợ
2. Hỏi xem họ đang gặp phải khó khăn nào
3. Chuyển lại thông tin cho đơn vị có trách nhiệm giải quyết
4. Xác nhận lại với NLĐ để đảm bảo thông tin đã được hỗ trợ
7.
Khi Anh/Chị nhận được thông tin phàn nàn của 1 NV về dịch vụ không tốt của họ đối với một Phòng khác trong Khối, Anh/Chị sẽ làm gì
a)
Mobile
b)
Máy tính
c)
ATM/CDM
d)
1. Mobile
2. Máy Tính
3. ATM/CDM
2. Máy Tính
3. ATM/CDM
8.
Trên Kênh trực tuyến: Theo anh/chị với SPDV đáp ứng nhu cầu của KH được phát triển thành bao nhiêu Tiêu chuẩn nào sau đây?
a)
1) Quy trình ngắn gọn
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
5) Đa dạng chương trình ưu đãi
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
5) Đa dạng chương trình ưu đãi
b)
1) Quy trình ngắn gọn
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Gia tăng tiện ích SPDV
5) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Gia tăng tiện ích SPDV
5) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
c)
1) Quy trình ngắn gọn
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Gia tăng tiện ích SPDV
5) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
6) Đa dạng chương trình ưu đãi
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Gia tăng tiện ích SPDV
5) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
6) Đa dạng chương trình ưu đãi
d)
1) Quy trình ngắn gọn
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Gia tăng tiện ích SPDV
5) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
6) Đa dạng chương trình ưu đãi & thông báo kịp thời đầy đủ đến KH
2) Thủ tục đơn giản
3) Biểu phí và lãi suất
4) Gia tăng tiện ích SPDV
5) Đa dạng SPDV, KH có nhiều lựa chọn
6) Đa dạng chương trình ưu đãi & thông báo kịp thời đầy đủ đến KH
9.
Chỉ tiêu KPI nào sau đây đo lường thành công của chuyển dịch Ngân hàng số
a)
1. Quy mô khách hàng sử dụng kênh số
b)
2. Mức độ hài lòng về chất lượng dịch vụ
c)
3. Hiệu suất bán hàng của RM
d)
4. Tỷ trọng thu nhập từ kênh số
e)
Đáp án 1 và 4
10.
Những hoạt động nào sau đây thuộc về chuyển dịch số của MB
a)
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt Smart RM 3. Ra mắt nhận diện thương hiệu mới của MB
b)
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt Smart RM 3. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
c)
1. Ra mắt APP Ngân hàng MBBank 2. Ra mắt nền tảng số cho Khách hàng doanh nghiệp
11.
MB là một trong bốn ngân hàng đạt thương hiệu quốc gia 2019 đúng hay sai?
a)
Đúng
b)
Sai
c)
Không đáp nào đúng
12.
Các dự án nào sau đây thuộc chuyển dịch Ngân hàng số của MB?
a)
Dự án Dữ liệu
b)
Dự án PD, EAD, LGD
c)
Dự án App Mbbank
d)
Dự án Đào tạo
13.
Dự án CRM là dự án?
a)
Tối ưu hóa hệ thống Quy trình nghiệp vụ nhằm tăng thời gian bán hàng cho RM, giảm thời gian xử lý…
b)
Xây dựng các mô hình lượng hóa rủi ro tín dụng cho phân khác khách hàng bán lẻ, phi bán lẻ nhằm…
c)
Xây dựng hệ thống chăm sóc khách hàng thân thiết tự động toàn hàng
d)
Cung cấp công cụ bán hàng hiện đại, thuận tiện cho RM trong quá trình bán hàng và thực…
14.
Mục tiêu của Dự án Digital Marketing?
a)
Xây dựng các mô hình lượng hóa rủi ro tín dụng
b)
Xây dựng mô hình triển khai hoạt động marketing đồng bộ, tập trung cho KHCN trên các kênh trực tuyến và tại chi nhánh
c)
Xây dựng hệ thống chăm sóc khách hàng thân thiết tự động toàn hàng
d)
Xây dựng công cụ bán hàng hiện đại cho RM KHCN
15.
Mục tiêu của dự án APP MBBANk
a)
Xây dựng APP MBBANK trở thành APP ngân hàng được yêu thích nhất tại VN
b)
Dẫn đầu thị trường về số lượng sản phẩm, dịch vụ được cung cấp cho KH trên APP MBBANK
c)
Dịch chuyển cơ cấu sản phẩm dịch vụ, giao dịch được cung cấp đến KH qua APP lên 90%
d)
Tất cả các phương án trên
16.
Dự án chiến lược nào của MB giúp tự động hóa, tối ưu hóa quy trình nghiệp vụ
a)
CRM
b)
BPM
c)
Data
d)
M-Office
17.
Hội sở quản lý tập trung hiệu quả kinh doanh của RM thông qua công cụ hỗ trợ nào
a)
APP MB
b)
BPM
c)
CRM
d)
CRA
18.
Rủi ro trọng yếu của MB hiện tại gồm:
a)
1. Rủi ro tín dụng
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thanh khoản
4. Rủi ro thị trường
5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
6. Rủi ro tập đoàn
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thanh khoản
4. Rủi ro thị trường
5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
6. Rủi ro tập đoàn
b)
1. Rủi ro tín dụng
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thanh khoản
4. Rủi ro thị trường
5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
6. Rủi ro tập trung
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thanh khoản
4. Rủi ro thị trường
5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
6. Rủi ro tập trung
c)
1. Rủi ro tín dụng
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thị trường
4. Rủi ro danh tiếng
5. Rủi ro tuân thủ
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thị trường
4. Rủi ro danh tiếng
5. Rủi ro tuân thủ
d)
1. Rủi ro tín dụng
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thanh khoản
4. Rủi ro thị trường
5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
2. Rủi ro hoạt động
3. Rủi ro thanh khoản
4. Rủi ro thị trường
5. Rủi ro lãi suất trên sổ Ngân hàng
19.
Khẩu vị rủi ro MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp được thể hiện thông qua
a)
Duy trì tỉ lệ an toàn hoặc yêu cầu về quản lý rủi ro cao hơn so với quy định pháp luật và trung bình ngành
b)
Phân tán rủi ro
c)
Các quyết định được thực hiện trên cơ sở phân tích đầy đủ các nhân tố có thể gây rủi ro, các biện pháp phòng ngừa, mức độ ảnh ưởng tới hoạt động kinh doanh MB, cân nhắc thận trọng trên cơ sở cân bằng lợi ích - rủi ro
d)
Tất cả các phương án trên
20.
Câu nào sau đây đúng về khẩu vị rủi ro của MB?
a)
MB tuân thủ quy định của pháp luật
b)
MB chấp nhận các rủi ro ở mức thấp
c)
MB cam kết cung cấp dịch vụ an toàn và liên tục đến KH
d)
Tất cả các phương án trên
21.
Ủy ban Quản lý rủi ro là cơ quan tham mưu cho
a)
HĐQT
b)
Chủ tịch HĐQT
c)
Ủy ban quản trị cấp cao
d)
TGĐ
22.
Hội đồng rủi ro là cơ quan tham mưu cho
a)
HĐQT
b)
Chủ tịch HĐQT
c)
Ủy ban quản trị cấp cao
d)
TGĐ
23.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, đơn vị có chức năng đầu tiên trong việc nhận dạng, đo lường, theo dõi và kiểm soát các rủi ro trong hoạt động hàng ngày của đơn vị là tại Vòng bảo vệ thứ mấy?
a)
Vòng bảo vệ thứ 1
b)
Vòng bảo vệ thứ 2
c)
Vòng bảo vệ thứ 3
d)
Vòng bảo vệ thứ 1&2
24.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, đơn vị nào sau đây chịu trách nhiệm phân bổ hạn mức rủi ro theo từng hoạt động kinh doanh?
a)
Đơn vị tuyến 1
b)
Đơn vị tuyến 2
c)
Đơn vị tuyến 3
d)
Tùy thuộc vào mô hình tổ chức trong ngân hàng
25.
Gian lận là hành vi?
a)
Hành vi thực hiện một cách cố ý và không trung thực được thực hiện bởi một/ một số đối tượng, tiềm ẩn gây tổn thất cho một đối tượng khác và/hoặc đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
b)
Hành vi được thực hiện một cách cố ý và không trung thực được thực hiện bởi một hoặc một số đối tượng nhằm đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
c)
Hành vi thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý được thực hiện bởi một hoặc một số đối tượng và mang lại lợi ích cho đối tượng thực hiện
26.
Yếu tố nào sau đây là yếu tố có thể cấu thành gian lận
a)
Động cơ áp lực
b)
Cơ hội
c)
Thái độ/ sự hợp lý hóa
d)
Cả 3 yếu tố
27.
Mục tiêu QLRR gian lận ở MB
a)
Ngăn ngừa không để phát sinh gian lận nội bộ
b)
Ngăn ngừa không phát sinh gian lận
c)
Ngăn ngừa không phát sinh gian lận bên ngoài
d)
Giảm thiểu nguy cơ phát sinh gian lận
28.
Yếu tố nào sau đây là yêu cầu của Mb đối với CBNV trong QTRR gian lận?
a)
Nghiêm cấm CBNV thực hiện hành vi gian lận hoặc cấu kết, tiếp tay, hỗ trợ đối tượng bên ngoài thực hiện hành vi gian lận
b)
CBNV tuân thủ quy trình, quy định của MB, phát huy tối đa hiệu quả của chốt kiểm soát, giảm thiểu cơ hội phát sinh hành vi gian lận
c)
CBNV phải thực hiện báo cáo/ tố giác ngay khi phát hiện các hành vi không phù hợp với văn hóa, chuẩn mực đạo đức và vi phạm các quy định của MB
d)
Tất cả các phương án trên
29.
Khi gian lận phát sinh, ai có trách nhiệm bồi hoàn tổn thất cho Ngân hàng?
a)
Đối tượng trực tiếp thực hiện hành vi gian lận
b)
CBNV thông đồng, giúp sức cho đối tượng gian lận thực hiện hành vi
c)
CBNV có hành vi thiếu trách nhiệm, không tuân thủ quy trình, tạo kẽ hở cho đối tượng gian lận thực hiện hành vi
d)
Tất cả các phương án trên
30.
Để phòng ngừa gian lận từ khách hàng, đối tác, CBNV MB nên làm gì?
a)
Thực hiện công tác tiếp xúc, định danh Khách hàng chặt chẽ
b)
Kiểm tra, xác minh thông tin với bên thứ ba nhằm đánh giá tính trung thực của thông tin hồ sơ do Khách hàng cung cấp
c)
Giám sát Khách hàng và phát hiện kịp thời những thay đối, dấu hiệu bất thường
d)
Tất cả các phương án trên
31.
Khi phát hiện hành vi gian lận, các CBNV đơn vị MB cần báo cáo đến?
a)
Khối nghiệp vụ trục dọc và Khối TCNS
b)
Khối TCNS và Khối QTRR
c)
Khối KTKSNB và Khối QTRR
d)
BLĐ đơn vị
32.
Để phòng ngừa rủi ro bị lộ mật khẩu và đối tượng khác chiếm đoạt, sử dụng "user" trái phép, CBNV cần làm gì?
a)
Không sử dụng tính năng ghi nhớ mật khẩu tự động
b)
Không đổi mật khẩu dễ nhớ, chứa các thông tin cá nhân (ngày sinh, đại chỉ nhà...)
c)
Không cho đồng nghiệp mượn user
d)
Tất cả các phương án trên
33.
Để phòng ngừa rủi ro vô tình bị đồng nghiệp/ lãnh đạo lợi dụng và phải chịu trách nhiệm khi có vụ việc gian lận phát sinh, CNBV cần làm gì?
a)
CBNV tại mỗi vị trí chức danh cần hiểu rõ chức năng, nhiệm vụ được giao và quy định, quy trình nghiệp vụ của Ngân hàng đối với công việc được giao thực thi
b)
CBNV không thực hiện theo chỉ đạo của bất kì cá nhân/đơn vị nào khác khi đó là chỉ đạo sai, vi phạm quy định
c)
CBNV tuân thủ quy định, quy trình của MB trong thực thi công việc
d)
Tất cả các phương án trên
34.
Người thân làm việc tại Ngân hàng X, đang thiếu chỉ tiêu huy động và nhờ bạn gửi cho thông tin 1 vài Khách hàng gửi tiền lớn của Chi nhánh để tiếp cận Khách hàng, cách làm nào sau đây có thể giúp người thân vừa không vi phạm quy định của Ngân hàng?
a)
Xuất thông tin Khách hàng tiền gửi của Chi nhánh khác (Không phải đơn vị bạn làm việc) và gửi cho người thân
b)
Xuất thông tin khách hàng tiền gửi của Chi nhánh khác (không phải đơn vị bạn làm việc), chọn 1 vài khách hàng ngẫu nhiên và đọc cho người thân thông tin (không gửi dữ liệu)
c)
Xuất thông tin khách hàng tiền gửi của Chi nhánh khác (Không phải đơn vị bạn làm việc), chọn lọc 1 số khách hàng rồi bỏ trông thông tin về khách hàng và gửi cho người thân
d)
Không cách làm nào trong 3 cách đã nêu
35.
Phương án cấp tín dụng nào dưới đây có dấu hiệu liên quan đến hoạt động vay ké, vay hộ?
a)
Bên thứ 3 dùng tài sản để bảo lãnh cho khoản vay của khách hàng nhưng không có quan hệ nhân thân với khách hàng
b)
Tài sản đảm bảo được đứng tên Khách hàng nhưng người sinh sống trên tài sản là bên thứ 3 đã chuyển nhượng tài sản cho khách hàng
c)
Bên bảo đảm không nắm rõ về mục đích sử dụng vốn của bên vay
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
36.
Hoat động định giá TSBĐ là BĐS bắt buộc thực hiện các yêu cầu nào sau đây?
a)
Thực hiện khảo sát thực tế 100% tài sản
b)
Gặp trực tiếp chủ sở hữu tài sản khi đi khảo sát
c)
Vào trong tài sản để kiểm tra thông tin chủ tài sản, người đang sử dụng tài sản
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
37.
Hoaạt động giám sát sau cho vay cần thực hiện hành động nào sau đây?
a)
Kiểm tra trực tiếp hoạt động tại địa điểm sản xuất, kinh doanhcủa KH
b)
Đối chiếu kết quả kinh doanh của KH với các kết luận, đánh giá của MB trong các báo cáo khi cấp tín dụng
c)
So sánh số liệu KH cung cấp với thông tin giao dịch trên TK tại MB
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
38.
Các nấc thang (theo thứ tự) để tạo nên 1 KH trung thành là gì?
a)
KH, KH hài lòng, KH trung thành
b)
KH, KH trung thành
c)
KH hài lòng, KH trung thành
d)
KH tiềm năng, KH hài lòng, KH trung thành
39.
Bà A là 1 Kh trung thành của MB, bà luôn sử dụng thêm các SPDV của MB khi có nhu cầu dù đã được các ngân hàng khá chào mời các SP tương tự. Bên cạnh đó bà còn giới thiệu MB tới những người thân trong gia đình và bạn bè. Mô tả trên thể hiện lợi ích nào của "KH trung thành" đối với MB?
a)
Bán thêm bán chéo
b)
Đại sứ thương hiệu
c)
Lợi thế cạnh tranh
d)
Cả 3 phương án trên
40.
Rm A đã bán sản phẩm tín dụng MB cho bạn B (bạnB cũng làm ở Mb). Để được phê duyệt, RM A đẩy hồ sơ lên CVTĐ C. Như vậy, mối quan hệ giữa B và C với A lần lượt là?
a)
Kh bên ngoài, KH nội bộ
b)
Kh bên ngoài, KH bên ngoài
c)
KH nội bộ,KH nội bộ
d)
KH nội bộ,KH bên ngoài
41.
Cảm nhận của KH chỉ có giá trị khi?
a)
Cảm nhận bằng kỳ vọng
b)
Cảm nhận lớn hơn kỳ vọng
c)
Cảm nhận tối thiểu bằng kỳ vọng
d)
cảm nhận thấp hơn kỳ vọng
42.
Trường hợp 1: Bạn A tiêu dùng SPDV của doanh nghiệp B và cảm thấy hài lòng về sản phẩm
Trường hợp 2: Bạn A đã được giới thiệu về SPDV của doanh nghiệp B và quyết định dùng thử
Trường hợp 3: Ban A yêu thích và luôn luôn chỉ tiêu dùng SPDV của doanh nghiệp B
Trường hợp nào mô tả KH trung thành?
Trường hợp 2: Bạn A đã được giới thiệu về SPDV của doanh nghiệp B và quyết định dùng thử
Trường hợp 3: Ban A yêu thích và luôn luôn chỉ tiêu dùng SPDV của doanh nghiệp B
Trường hợp nào mô tả KH trung thành?
a)
Trường hợp 1
b)
Trường hợp 2
c)
Trường hợp 3
43.
Mệnh đề này là đúng hay sai: Đối với 1 SP, DV (không có sự khác biệt về giá hay chất lượng sản phẩm cung cấp cho các KH khác nhau), thì cảm nhận của KH là như nhau
a)
Đúng
b)
Sai
44.
Một sản phẩm của 1 ngân hàng "đặt KH làm trung tâm" cần đáp ứng?
a)
Xây dựng SPDV theo xu hướng thị trường
b)
Xây dựng SPDV dựa trên các dự đoán về kỳ vọng, mong muốn của KH
c)
Xây dựng SPDV dựa trên các dự đoán về kỳ vọng, mong muốn của KH trên cơ chế lắng nghe, phân tích kỳ vọng, mong muốn, nhu cầu của các nhóm KH khác nhau.
45.
Chức năng nào sau đây không thuộc Vòng bảo vệ thứ 2 theo cơ cấu tổ chức quản lý rủi ro tín dụng
a)
Chức năng quản lý rủi ro
b)
chức năng tuân thủ, pháp chế
c)
Chức năng điều tra nội bộ
d)
Chức năng kiểm toán nội bộ
46.
Cảm nhận của KH về SPDV đến từ đâu?
a)
Những gì nhận được từ SPDV
b)
Những gì phải bỏ ra để tiêu dùng SPDV
c)
Sự yêu thích của KH đối với SPDV
d)
Cân nhắc giữa những gì bỏ ra để tiêu dùng SPDV và Những gì nhận được từ SPDV
47.
Gian lận là hành vi
a)
Hành vi thực hiện 1 cách cố ý và không trung thực đươc thực hiện bởi một/một số đối tượng, tiềm ẩn gây tổn thất cho một đối tượng khác và/hoặc đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
b)
Hành vi thực hiện 1 cách cố ý và không trung thực đươc thực hiện bởi một/một số đối tượng nhằm đạt được lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
c)
Hành vi thực hiện 1 cách cố ý hoặc vô ý đươc thực hiện bởi một/một số đối tượng và mang lại lợi ích cho đối tượng thực hiện hành vi gian lận
48.
Như thế nào là KH trung thành?
a)
KH hài lòng với SPDV của doanh nghiệp
b)
KH quyết định tiêu dùng SPDV của doanh nghiệp
c)
Kh có hành vi, thái độ thể hiện sự yêu thích đặc biệt với SPDV của 1 doanh nghiệp
49.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, đơn vị tuyến 2 nào tại MB có chức năng quản lý tuân thủ?
a)
Khối kiểm tra kiểm soát nội bộ
b)
-Ban Pháp chế
- Khối kiểm tra kiểm soát nội bộ
- Khối kiểm tra kiểm soát nội bộ
c)
-Ban Pháp chế
- Khối kiểm tra kiểm soát nội bộ
- Cơ quan kiểm toán nội bộ
- Khối kiểm tra kiểm soát nội bộ
- Cơ quan kiểm toán nội bộ
d)
-Ban Pháp chế
- Khối kiểm tra kiểm soát nội bộ
- Cơ quan kiểm toán nội bộ
- Ban Kiểm soát
- Khối kiểm tra kiểm soát nội bộ
- Cơ quan kiểm toán nội bộ
- Ban Kiểm soát
50.
Theo mô hình 3 tuyến bảo vệ, chức năng kế toán thuộc tuyến bảo vệ thứ mấy?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
Tùy thuộc mô hình tổ chức của từng ngân hàng
Reset
