WorksheetsBài tập 1 tiết
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:
Create form by using Wizard
Create form with using Wizard
Create form for using Wizard
Create form in using Wizard
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
Create form with using Wizard
Create form by using Wizard
Create form by Design View
Create form in Design View
Thông báo “the value you entered isn’t valid for this field” có ý nghĩa gì
Khoá chính không có dữ liệu
Không đúng kiểu dữ liệu
Chưa tạo khoá chính
Trùng tên trường
Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?
Tên trường có thể chứa các kí tự số và không thể dài hơn 64 kí tự
Bản ghi đã bị xóa thì không thể khôi phục lại được
Có thể sử dụng phím Tab để di chuyển giữa các ô trong bảng ở chế độ trang dữ liệu
Có thể thêm bản ghi vào giữa các bản ghi đã có trong bảng
Các bước để tạo liên kết giữa các bảng là:
1) Chọn Tool\Relationships…
2) Tạo liên kết đôi một giữa các bảng
3) Đóng hộp thoại Realationships/ Yes để lưu lại
4) Chọn các bảng sẽ liên kết
2, 3, 4, 1
1, 4, 2, 3
1, 2, 3, 4
4, 2, 3, 1
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
File/new/Blank Database
Create Table in Design View
Create table by using wizard
File/open/<tên tệp>
Cho các thao tác:
(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish
(2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard
(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next
Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:
(5) -->(2) --> (3) --> (4) --> (1)
(2) -->(5) --> (3) --> (4) --> (1)
(2) -->(3) --> (4) --> (5) --> (1)
(2) -->(5) --> (4) --> (3) --> (1)
Khẳng định nào sau đây là sai?
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì:
Cả hai trường phải là khóa chính
Phải có ít nhất một trường là khóa chính
Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
Một trường là khóa chính, một trường không
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự giảm, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Record/Sort/Sort Descending
Insert/New Record
Record/Sort/Sort Ascending
Edit/ Sort Ascending
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, sửa đổi thiết kế cũ
Sửa đổi thiết kế cũ
Chế độ nào cho phép thực hiện cập nhật dữ liệu trên bảng một cách đơn giản?
Chế độ hiển thị trang dữ liệu
Chế độ biểu mẫu
Chế độ thiết kế
Một đáp án khác
Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:
Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete
Edit --> RelationShip
Tools --> RelationShip --> Change Field
Nháy đúp vào đường liên kết -->chọn lại trường cần liên kết
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:
Trang dữ liệu
Thiết kế
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Trong Access, muốn in dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
Windows – Print
Edit – Print
File – Print
Tools – Print
Khi đổi tên bảng máy đưa ra thông báo: “the name you entered already exists for another object of the same type in this database” nghĩa là gì
Đã có bảng mang tên vừa đặt
Tên bảng đặt không đúng qui tắc
Bảng này đang sử dụng không đổi tên được
Lỗi phần mềm
Trong Access, muốn xem lại trang dữ liệu trước khi in, ta thực hiện
Windows – Print Preview
Tools – Print Preview
View – Print Preview
File – Print Preview
Đối tượng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Table
Query
Form
Report
Để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng, ta dùng:
Table
Query
Form
Report
Để định dạng, tính toán, tổng hợp và in dữ liệu, ta dùng:
Table
Query
Form
Report
Đối tượng nào có chức năng dùng để lưu dữ liệu?
Table
Query
Form
Report
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế
Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu
Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:
Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu
Sửa đổi dữ liệu
Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Nhập và sửa dữ liệu
Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:
Kích vào biểu tượng New
Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create
Vào File chọn New
Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn tìm cụm từ nào đó trong bảng, ta thực hiện thao tác:
Record/ Filter/ Filter By Selection
Edit/ Find
Record/ Sort/ Sort Decending
Record/ Filter/ Filter By Form
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn là từ:
Bảng hoặc mẫu hỏi
Bảng hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc báo cáo
Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Để lọc dữ liệu theo ô đang chọn, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để lọc theo mẫu, ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để tìm kiếm và thay thế dữ liệu trong bảng ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
