NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP TIN 7 HỌC KỲ 1
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Chương trình bảng tính có tính năng đặc biệt là:
xử lý những văn bản lớn.
chứa nhiều thông tin
chuyên thực hiện các tính toán.
chuyên lưu trữ hình ảnh.
Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:
Dễ so sánh
Dễ in ra giấy
Dễ học hỏi
Dễ di chuyển
Chương trình bảng tính, ngoài chức năng tính toán còn có chức năng:
tạo biểu đồ
tạo trò chơi
tạo video
tạo nhạc
Để khởi động chương trình bảng tính excel, ta thực hiện:
nháy chuột lên biểu tượng Excel.
Nháy chuột phải lên biểu tượng Excel
Nháy đúp chuột lên biểu tượng Excel.
nháy đúp chuột phải lên biểu tượng Excel.
Trong màn hình Excel, ngoài bảng chọn File và các dải lệnh giống Word thì màn hình Excel còn có:
trang tính, thanh công thức.
thanh công thức, các dải lệnh Formulas.
các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data.
trang tính, thanh công thức, các dải lệnh Formulas và bảng chọn Data
Trên trang tính, muốn nhập dữ liệu vào ô tính, đầu tiên ta thực hiện thao tác:
nháy chuột chọn hàng cần nhập.
nháy chuột chọn cột cần nhập.
nháy chuột chọn khối ô cần nhập.
nháy chuột chọn ô cần nhập.
Trên trang tính, các ký tự chữ cái A,B,C,….được gọi là:
tên hàng
tên ô.
tên cột
tên khối
Trên trang tính, hộp tên hiển thị D6 cho ta biết:
địa chỉ của ô tại cột 6 hàng D.
địa chỉ của ô tại cột D hàng 6.
địa chỉ của ô tại hàng D đến hàng 6.
địa chỉ của ô từ cột D đến cột 6.
Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:
. các ô từ ô C1 đến ô C3.
các ô từ ô D1 đến ô D5.
các ô từ hàng C3 đến hàng D5.
các ô từ ô C3 đến ô D5.
Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:
A3 và C4.
A3,A4, C3 và C4.
A3,A4,B3,B4,C3 và C4.
. A3 và A4, C3, C4.
Trong chương trình bảng tính, thanh công thức cho biết:
địa chỉ của ô được chọn.
khối ô được chọn.
hàng hoặc cột được chọn.
dữ liệu hoặc công thức của ô được chọn.
Trên trang tính, để chọn cột C ta thực hiện thao tác nào nhanh nhất?
nháy chuột lên ô C1 và kéo đến hết cột C.
nháy chuột cột B và kéo qua cột C.
nháy chuột lên tên hàng C.
nháy chuột tên cột C.
Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:
=(E4+B2)*C2
(E4+B2)*C2
=C2(E4+B2)
(E4+B2)C2
Ở một ô tính có công thức sau: =((E5+F7)/C2)*A1 với E5 = 2, F7 = 8 , C2 = 2, A1 = 10 thì kết quả trong ô tính đó sẽ là:
10
100
50
75
Trong các công thức sau, công thức nào thực hiện được khi nhập vào bảng tính?
= (12+8)/2^2 + 5 * 6
= (12+8):22 + 5 x 6
= (12+8):2^2 + 5 * 6
(12+8)/22 + 5 * 6
Cho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3%
Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?
=(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+64x3%
=(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+64x3%
=(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+64* 3%
=(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+64x3%
Trong các công thức nhập vào ô tính để tính biểu thức (9+7)/2 thì công thức nào toán học sau đây là đúng?
(7 + 9)/2
= (7 + 9):2
= (7 +9 )/2
= 9+7/2
Để kết thúc việc nhập công thức ta sử dụng thao tác:
. Nhấn Enter
. Nháy chuột vào nút X
Nhấn Alt + Enter
Nháy đúp chuột
Hàm AVERAGE là hàm dùng để:
Tính tổng
. Tìm số nhỏ nhất
Tìm số trung bình cộng
Tìm số lớn nhất
Kết quả của hàm sau: =SUM(A1:A3), trong đó: A1= 5; A2=39; A3=50
96
94
92
98
Kết quả của hàm sau: =AVERAGE(A1,A4), trong đó: A1=16; A2=29; A3= 24 ; A4=16
23
21
16
không thực hiện được
Kết quả của hàm sau : =MAX(A1:A5), trong đó: A1=5, A2=8; A3=9; A4=10; A5=2
2
10
5
9
Nếu khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10, 7, 9, 27, 2 kết quả phép tính nào sau đây đúng:
=MAX(A1,B5,15) cho kết quả là 15
=MAX(A1:B5, 15) cho kết quả là 27
=MAX(A1:B5) cho kết quả là 27
=MAX(A1:B5) cho kết quả là 72
Kết quả của hàm =Average(3,8,10) là:
21
20
23
7
Để tính giá trị trung bình của ô A1, B1, C1 các cách tính nào sau đâu là đúng:
=Sum ( A1+B1+C1)
=Average(A1,B1,C1)
=Average (A1,B1,C1)
Sum ( A1+B1+C1)
