wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Microsoft Office Advandces 2016

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Cách chuyển đổi chữ hoa sang chữ thường và ngược lại, bạn sử dụng:

a)

Home - Font - Change Case

b)

Home - Font - Text Effect - Change Case

c)

Nhấn phím Ctrl + Shift+F3

d)

Nhấn phím F3

2.

Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây:

a)

Inches

b)

Inches và Points

c)

Centimeters và Points

d)

Inches, Points và Centimeters

3.

Để chèn dấu ngắt trang trong Word 2016 :

a)

Insert - Picture

b)

Page Layout - Page Setup – Breaks - Page

c)

Insert - Page numer

d)

Insert - Date and Time

4.

Để tắt tính năng kiểu tra lổi chính tả trong word 2016 ta chọn?

a)

File – options – proofing - bỏ chọn check spelling as you type

b)

File-ptions-save-when correcting spelling and grammar in word

c)

File - options - add-ins - when correcting spelling and grammar in word

d)

File – options – advanced - typing replaces selected text

5.

Để giãn khoảng cách giữa các dòng là 1.5 line trong một đoạn, bạn sử dụng:

a)

Nhấn Ctrl + 5 tại dòng đó

b)

Home - Paragraph - Line and Paragraph Spacing

c)

Nhấn Ctrl+Shift+5 tại dòng đó

d)

Format - Paragraph - line spacing

6.

Cho biết công thức đúng ?

a)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2&2,FALSE)

b)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,2,FALSE)

c)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,0,2,FALSE)

d)

HLOOKUP(A7,$I$12:$L$15,2,FALSE)

7.

Khi nhập dữ liệu vaò bảng tính MS Excel 2016 thì đáp án nào sau đây đúng ?

a)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định canh lề trái

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

8.

Trong Excel để rút trích (Lọc) dữ liệu sao chép sang 1 vùng mới, ta vào chức năng:

a)

Data - Sort & Filter - Advanced

b)

Data - Sort & Filter - Filter

c)

Data - Data tools - Data validation

d)

Data - Data tools - Consolidate

9.

Trong thao tác trộn thư (Mail Merge), mục Edit Recipient List theo bạn có công dụng gì?

a)

Chèn thông tin người nhận

b)

Chọn tệp chứa danh sách người nhận

c)

Thiết lập điều kiện lọc danh sách người nhận

d)

Thiết lập điều kiện lọc hoặc sắp xếp danh sách người nhận

10.

Trong Word 2016, khi cần cập nhật lại mục lục tự động (Table of Content), bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Insert-Entire Table

b)

References- Table of Contents - Update Table

c)

References-Update - Update Table

d)

Click trái tại phần mục lục - Update Field

11.

Trong Word 2016, muốn gắn mật khẩu cho việc mở tập tin, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

File-Info-Protect Document-Encrypt with password

b)

Insert-Info-Protect Document-Encrypt with password

c)

File-Options-Proofing-Auto Correct

d)

Insert-Hyperlink

12.

Trong bảng tính Excel, lệnh thống kê nào dùng để kết hợp dữ liệu từ nhiều vùng có cùng cấu trúc?

a)

Thẻ Data-Data Tools - Consolidate

b)

Thẻ Data-Outline- Subtotal

c)

Thẻ Data-What-If Analysis - Data Table

d)

Thẻ Data-Data Tools - Data Validation

13.

Trong bảng tính Excel, để xác định vùng dữ liệu muốn in, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chọn vùng dữ liệu, Tab Page Layout - Page Setup - Print Area - Set Print Area

b)

Tab Page Layout - Page Setup - Sheet - Print area - Chọn vùng dữ liệu

c)

Tab Page Layout - mở hộp thoại Page Setup - Print area - Chọn vùng dữ liệu

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl + P rồi chọn Print

14.

Trong Excel 2016, muốn áp định dạng có điều kiện cho một vùng, ta chọn:

a)

Formulas - nhóm Styles - Conditional Formatting

b)

Home - nhóm Styles - Format Table

c)

Home - nhóm Cells - Format… - Format cells

d)

Home - nhóm Styles - Conditional Formatting

15.

Để cập nhật lại dữ liệu cho một bảng PivotTable, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn phím F3

b)

Lệnh Update PivotTable

c)

Lệnh Refresh

d)

Nhấn phím F4

16.

Để xoá tên một vùng đã đặt tên, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Chuột phải - vào vùng chọn - chọn Delete

b)

Chọn vùng - vào Review - chọn Delete

c)

Bấm tổ hợp Ctr + F3 - chọn tên vùng cần xóa - chọn Delete

d)

Chọn vùng - vào Home – Clear - chọn Clear All

17.

Trong PowerPoint, thao tác Home - Slides - New Slide - Slides from Outline có công dụng gì?

a)

Chèn thêm Slide mới vào ngay trước Slide hiện hành

b)

Chèn thêm các Slide mới lấy nội dung từ Winword

c)

Chèn thêm các Slide mới lấy nội dung từ bài trình chiếu khác

d)

ChenTemplate vào Slide

18.

Để tạo một Slide chủ chứa các định dạng chung của toàn bộ các Slide trong bài trình diễn, ta chọn:

a)

View - Master Slide

b)

Insert - Slide Master

c)

Insert - Master Slide

d)

View - Master views - Slide Master

19.

Tính năng Convert to Smartart trong Power Point để làm gì?

a)

Chuyển đổi 1 danh sách có sẵn sang các khối đồ họa

b)

Tạo list danh sách

c)

Thay đổi font chữ

d)

Tạo biểu đồ

20.

Khi tạo hiệu ứng chuyển trang cho Slide, muốn hiệu ứng này áp dụng cho tất cả các Slide trong bài trình diễn, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Apply to All Slide.

b)

Apply to All.

c)

Apply to All Transition.

d)

Apply to All Slide hoặc Apply to All hoặc Apply to All Transition .