wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese

Total questions: 20

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Từ trái nghĩa với từ "lễ phép" là:

a)

vô lễ

b)

ngoan ngoãn

c)

hiếu thảo

d)

lịch sự

2.

Từ đồng nghĩa với "quả mận" là:

a)

quả thơm

b)

quả đào

c)

quả roi

d)

quả lê

3.

Cặp từ nào là cặp từ ĐỒNG ÂM?

a)

ăn cơm/ ăn cưới

b)

xương sườn/ sườn xe đạp

c)

lưỡi câu/ câu nói

d)

vàng bạc/ tấm lòng vàng

4.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính chăm chỉ, cần cù?

a)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ.

b)

Đen như mực.

c)

Chị ngã em nâng.

d)

Lửa thử vàng, gian nan thử sức.

5.

Câu ca dao nào nói về vẻ đẹp thiên nhiên?

a)

Cá không ăn muối cá ươn

Con cãi cha mẹ trăm đường con hư.

b)

Mấy ai là kẻ không thầy

Thế gian thường nói đố mày làm nên.

c)

Trúc xinh trúc đứng đầu đình

Em xinh em đứng một mình cũng xinh.

d)

Làng tôi có lũy tre xanh

Có sông Tô Lịch uốn quanh xóm làng.

6.

Nhóm từ nào có một từ KHÔNG THUỘC NHÓM NGHĨA của các từ còn lại?

a)

lê thê, dằng dặc, thườn thượt, thòng lòng

b)

vời vợi, chót vót, tăm tắp, chất ngất

c)

khúc khích, sằng sặc, hô hố, khanh khách

d)

lí nhí, nhỏ nhẹ, léo nhéo, xì xào

7.

Nhóm từ nào sau đây tả về CƠN MƯA?

a)

lom khom, khệnh khạng, khúm núm

b)

xối xả, ào ào, ròng rã

c)

hiu hiu, xào xạc, nhè nhẹ

d)

uốn lượn, quanh co, êm đềm

8.

Hình nào là chân dung của cụ Phan Bội Châu?

a)
b)
c)
d)
9.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước vào thời gian nào?

a)

5-11-1911

b)

5-6-1911

c)

15-6-1911

d)

19-5-1890

10.

Chiếu Cần vương do ai lập nên?

a)

Nguyễn Thiện Thuật

b)

Vua Hàm Nghi

c)

Tôn Thất Thuyết

d)

Phan Đình Phùng

11.

Khi bị bệnh, chúng ta nên làm gì?

a)

Ra ngoài nhà thuốc tây mua thuốc uống.

b)

Đi khám bác sĩ để bác sĩ kê toa thuốc, không tự ý uống thuốc.

c)

Lấy một đơn thuốc của người thân rồi mua thuốc giống như vậy để uống.

d)

Uống thật nhiều nước.

12.

Tác nhân gây nên bệnh sốt rét?

a)

Muỗi a-no-phen

b)

Kí sinh trùng

c)

Muỗi vằn

d)

Vi khuẩn

13.

Những vật dụng nào dùng để vệ sinh cơ thể tuổi dậy thì?

a)
b)

khăn mặt, bàn chải đánh răng, dầu gội đầu

c)

cọ trang điểm, nón

d)

kẹp tóc, mắt kính mát

14.

TUỔI VỊ THÀNH NIÊN là độ tuổi?

a)

Từ lúc mới sinh đến 10 tuổi

b)

Từ 10 tuổi đến 15 tuổi

c)

Từ 10 tuổi đến 19 tuổi

d)

Từ 8 tuổi đến 15 tuổi

15.

Bào thai được hình thành như thế nào?

a)

Khi tinh trùng bơi vào tử cung.

b)

Khi trứng rụng.

c)

Khi tinh trùng gặp trứng và thụ tinh

d)

Khi trứng bị vỡ ra.

16.

Em bé ở trong bụng mẹ bao lâu thì ra đời?

a)

Khoảng 8 tháng

b)

Khoảng 9 tháng

c)

Khoảng 10 tháng

d)

Khoảng 1 năm

17.

Những việc làm nào sau đây nguy hiểm, dễ bị xâm hại tình dục?

a)

Không cho người lạ vào nhà khi đang ở nhà một mình.

b)

Từ chối nhận quà bánh, tiền, đồ chơi, điện thoại... từ những người xa lạ.

c)

Ăn mặc lịch sự, kín đáo.

d)

Kết bạn mới trên mạng xã hội và nhận lời đi chơi với bạn ấy.

18.

Trên cơ thể của các em từ 3 tuổi trở lên, những vùng nào người khác không được quyền xâm phạm?

a)

Đầu, bàn tay, vai

b)

Ngực, môi, đầu, bàn chân

c)

Môi, ngực, bộ phận sinh dục và hậu môn

d)

Cổ, vai, eo

19.

Quy tắc đồ lót được viết từ những chữ cái nào?

a)

BIKINI

b)

UNDERWEAR

c)

PANTS

d)

SUIT

20.

Ngón tay út trong quy tắc 5 NGÓN TAY có ý nghĩa gì?

a)

Nắm tay với bạn bè, thầy cô, họ hàng

b)

Gật đầu, vẫy tay với người lạ ( tài xế xe ôm, chú bảo vệ, chú bảo trì, thợ sửa điện nhà mình...)

c)

Ôm hôn người thân ruột thịt trong gia đình

d)

Xua tay, không tiếp xúc, thậm chí hét to, bỏ chạy khi người xa lạ cố tình đụng chạm thân mật với em.